Cổ phiếu HSG (CTCP Tập đoàn Hoa Sen): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Hoa Sen
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.05
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-2.28 tỷ

Phiên 13/10/2026, HSG đóng cửa ở 10.05 nghìn đồng, ở mức 7% của biên giá 1 năm (từ 9.70 đến 14.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 2.28 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HSG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.29 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 1.5 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HSG đóng cửa 10.05 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.6% và thấp hơn đỉnh 31.8%.

10.05
Thấp nhất 9.70Cao nhất 14.73
Cách đỉnh -31.8%Cách đáy +3.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HSG

Năm 2025, cổ phiếu HSG giảm 12.18%, cao nhất 16.31 nghìn đồng (15/09/2025), thấp nhất 9.54 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HSG giảm 15.36%, đóng cửa 10.25 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HSG đến nay tăng 121.38%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HSG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HSG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 14.38Cao nhất 13/10/2025: 14.38Thấp nhất 09/10/2026: 9.9012/10/2026: 10.25

Giá cổ phiếu HSG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HSG từ năm 2015
01/2015: 4.63Cao nhất 10/2021: 27.93Thấp nhất 03/2020: 2.3210/2026: 10.25
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1012.1113.2716/019.7028/0710.25-15.36%
202513.7916.3115/099.5422/0412.11-12.18%
202416.7519.5110/0713.1205/1213.79-16.93%
20238.2417.4021/098.2403/0116.60+103.18%
202222.2425.6307/034.8416/118.17-62.91%
202112.2730.2218/1010.9529/0122.03+85.75%
20203.9612.3223/122.2231/0311.86+197.99%
20193.054.8205/032.7504/013.98+31.79%
20189.8811.4615/012.7626/123.02-69.06%
201711.3713.5107/068.2902/119.76-14.01%
20164.6411.7129/123.5922/0111.35+148.36%
20155.155.4427/073.4501/044.57-10.39%

Giá HSG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.0010.509.7510.25+2.50%19.75M
09/202610.9010.909.9010.00-8.26%42.81M
08/202610.6011.1510.4510.90+1.87%38.86M
07/202611.7011.809.7010.70-8.55%68.36M
06/202612.4512.5011.5011.70-6.02%56.12M
05/202612.4013.0011.6512.45+1.47%74.05M
04/202611.5412.7711.1512.27+7.44%85.97M
03/202612.1112.4210.5011.42-8.05%88.1M
02/202612.3112.9211.8512.42+0.32%58.77M
01/202612.1113.2711.6512.38+2.23%80.08M
12/202512.8813.0411.6912.11-5.76%55.85M
11/202513.1113.6512.5812.85-0.23%70.44M
10/202514.5414.7312.3512.88-11.84%123.5M
09/202514.2316.3114.1514.61+3.54%234.6M
08/202514.3515.6513.7714.11-1.67%253.7M
07/202512.8115.1112.6514.35+12.37%304.4M
06/202512.1513.1911.8112.77+1.83%135.2M
05/202510.8513.0410.6112.54+18.19%169.3M
04/202513.0013.549.5410.61-17.43%149.6M
03/202514.2714.4612.8512.85-9.76%135.1M
02/202513.0014.4212.4114.24+9.20%141.2M
01/202513.7913.9412.7413.04-5.44%47.27M
12/202414.2414.3913.1213.79-2.89%106.4M
11/202415.1015.4013.5614.20-6.15%111.5M

Tâm lý cổ phiếu HSG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HSG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -2.28 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -3.74 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.29 tỷ19.6K48.3K-28.7K
12/10/2026+4.76 tỷ559.8K95.8K+464K
09/10/2026-0.8 tỷ76.4K157.1K-80.7K
08/10/2026-2.06 tỷ27.9K236.2K-208.3K
07/10/2026-0.21 tỷ1K22.3K-21.3K
06/10/2026-0.18 tỷ58K76.31K-18.31K
05/10/2026+2.74 tỷ310.1K36.33K+273.8K
02/10/2026-4.38 tỷ6.8K445.5K-438.7K
01/10/2026+0.01 tỷ18.2K16.8K+1.4K
30/09/2026-0.06 tỷ5.7K11.42K-5.72K
29/09/2026+2.39 tỷ360.3K123.4K+236.9K
28/09/2026-3.37 tỷ40.7K380.4K-339.7K
25/09/2026+0.07 tỷ36.4K29.9K+6.5K
24/09/2026-2.8 tỷ2.4K282.7K-280.3K
23/09/2026+0.12 tỷ55.1K43.1K+12K
22/09/2026+0.23 tỷ23.1K0+23.1K
21/09/2026-0.76 tỷ18.9K94.1K-75.2K
18/09/2026+1.1 tỷ132.8K24K+108.8K
17/09/2026+1.53 tỷ167.7K16.5K+151.2K
16/09/2026-0.32 tỷ13.5K45.5K-32K
15/09/2026-0.07 tỷ103.4K110.5K-7.11K
14/09/2026-2.09 tỷ64.8K271.8K-207K
11/09/2026+0.34 tỷ61.5K28.1K+33.4K
10/09/2026+0.16 tỷ32K16.6K+15.4K
09/09/2026+0.21 tỷ40.91K21.25K+19.66K
08/09/2026+0.2 tỷ58.88K39.83K+19.05K
07/09/2026-0.87 tỷ60.5K142.2K-81.7K
04/09/2026-1.13 tỷ25.9K132.4K-106.5K
03/09/2026-1.48 tỷ78.07K217.1K-139K
02/09/2026+0.85 tỷ103.1K25.2K+77.89K
01/09/2026+0.85 tỷ103.1K25.2K+77.89K
31/08/2026+0.85 tỷ103.1K25.2K+77.89K
28/08/2026+0.85 tỷ103.1K25.2K+77.89K
27/08/2026+0.5 tỷ244.5K199.2K+45.3K
26/08/2026-0.91 tỷ17.4K100.7K-83.3K
25/08/2026-2.8 tỷ27.2K285.5K-258.3K
24/08/2026+2.58 tỷ639.6K406.3K+233.3K
21/08/2026+1.43 tỷ176K44.4K+131.6K
20/08/2026-0.47 tỷ6K50.4K-44.4K
19/08/2026-0.42 tỷ040K-40K
18/08/2026-0.31 tỷ25.7K54.81K-29.11K
17/08/2026+0.28 tỷ37K10.8K+26.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HSG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HSG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HSG

12 tháng qua HSG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ2.84%5%
20241500 đ—5%
201821,000 đ5.54%10%
201711,000 đ2.07%10%
201612,500 đ6.25%25%
201521,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.84%5%02/04/202503/04/202528/04/2025
500 đ—5%24/04/202425/04/202410/05/2024
500 đ3.36%5%11/05/201814/05/201829/05/2018
500 đ2.18%5%30/03/201802/04/201816/04/2018
1,000 đ2.07%10%27/02/201728/02/201731/03/2017
2,500 đ6.25%25%14/04/201615/04/201628/04/2016
1,000 đ—10%15/06/201517/06/201501/07/2015
500 đ—5%16/03/201518/03/201527/03/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HSG đã đóng

Các lệnh mua bán HSG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
10.75
21/08/2026
10.60
07/09/2026
-1.40%
T+11
10.90
10/08/2026
10.55
17/08/2026
-3.21%
T+5
12.30
17/06/2026
12.10
18/06/2026
-1.63%
T+1
12.60
22/05/2026
12.15
03/06/2026
-3.57%
T+8
11.46
27/03/2026
12.10
12/05/2026
+5.58%
T+32
12.31
24/02/2026
11.92
04/03/2026
-3.17%
T+6
12.69
04/02/2026
12.31
06/02/2026
-2.99%
T+2
12.54
29/01/2026
12.19
02/02/2026
-2.79%
T+2
12.42
12/01/2026
12.19
27/01/2026
-1.85%
T+11
12.50
26/12/2025
12.27
31/12/2025
-1.84%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.