Cổ phiếu HMC (CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
Ngành
Bán buôn
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.75
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
54.1%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, HMC đóng cửa ở 10.75 nghìn đồng, ở mức 54.1% của biên giá 1 năm (từ 9.95 đến 11.43 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật HMC

Vị trí giá trong biên 1 năm

54.1%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HMC đóng cửa 10.75 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8% và thấp hơn đỉnh 5.9%.

10.75
Thấp nhất 9.95Cao nhất 11.43
Cách đỉnh -5.9%Cách đáy +8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HMC

Năm 2025, cổ phiếu HMC giảm 1.81%, cao nhất 11.82 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 8.95 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HMC giảm 1.65%, đóng cửa 10.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HMC đến nay tăng 326.29%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HMC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HMC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.15Cao nhất 13/10/2025: 11.15Thấp nhất 09/03/2026: 9.9512/10/2026: 10.70

Giá cổ phiếu HMC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HMC từ năm 2015
01/2015: 2.51Cao nhất 10/2021: 16.79Thấp nhất 01/2016: 1.9310/2026: 10.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.9211.4301/049.9509/0310.70-1.65%
202511.3811.8202/018.9509/0410.88-1.81%
20248.8211.4001/048.8202/0111.08+26.77%
20237.979.1418/017.7704/058.74+9.52%
202213.4618.1107/046.3016/117.98-40.58%
20217.1017.4222/107.1004/0113.43+87.83%
20205.347.6703/124.6318/037.15+31.68%
20195.548.1022/035.3603/125.43-3.55%
20184.276.1004/054.1703/015.63+31.85%
20172.304.4927/122.3003/014.27+74.29%
20162.022.7725/101.7625/012.45+21.29%
20152.412.7311/061.8724/122.02-17.21%

Giá HMC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.8010.8510.4010.70-0.93%1.34M
09/202610.7510.9010.3510.80+0.47%133K
08/202610.6510.9010.5010.75-0.92%82.6K
07/202610.9511.4010.3510.85-0.91%188.6K
06/202610.5011.0010.4010.95+2.91%42.97K
05/202611.0611.0610.4110.64-3.80%99.18K
04/202610.7411.4310.3211.06+2.98%213K
03/202610.3210.789.9510.74+0.47%127.8K
02/202610.4610.7810.3210.69+3.59%125.9K
01/202610.9211.1510.3210.32-5.15%195K
12/202510.8811.1510.6010.880.00%294.6K
11/202510.6911.0110.6010.88+1.78%324.6K
10/202510.6911.3410.4610.69-2.91%354.8K
09/202511.1111.3410.4111.01+0.36%345.1K
08/202511.0111.1510.7410.97-0.81%403.6K
07/202511.2911.5710.6911.06-3.24%381.7K
06/202510.2111.809.7811.43+9.59%240.5K
05/20259.9110.789.8210.430.00%64.91K
04/202510.2610.788.9510.43+2.15%207.6K
03/202510.8611.3410.2110.21-4.49%420.4K
02/202510.0810.869.9910.69+7.01%348.3K
01/202511.3811.829.959.99-9.84%597K
12/20249.7311.089.6511.08+13.87%755.8K
11/20249.569.739.139.73+0.83%520.5K

Tâm lý cổ phiếu HMC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

49Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HMC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026+0.01 tỷ5000+500
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026—000
25/09/2026—000
24/09/2026-0.01 tỷ0600-600

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HMC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HMC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 800 đ/cp (8% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HMC

12 tháng qua HMC trả 800 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.44% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.07%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261800 đ7.05%8%
20251800 đ6.50%8%
20241800 đ6.93%8%
202214,500 đ15.65%45%
202111,700 đ6.65%17%
20201500 đ3.60%5%
201923,500 đ19.05%35%
201813,000 đ16.85%30%
201711,100 đ10.28%11%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ7.05%8%17/06/202618/06/202629/06/2026
800 đ6.50%8%16/06/202517/06/202527/06/2025
800 đ6.93%8%16/09/202417/09/202427/09/2024
4,500 đ15.65%45%21/06/202222/06/202206/07/2022
1,700 đ6.65%17%14/06/202115/06/202129/06/2021
500 đ3.60%5%09/07/202010/07/202020/07/2020
2,500 đ13.40%25%15/05/201916/05/201930/05/2019
1,000 đ5.65%10%31/01/201901/02/201920/02/2019
3,000 đ16.85%30%14/05/201815/05/201831/05/2018
1,100 đ10.28%11%15/05/201716/05/201731/05/2017
1,000 đ—10%11/06/201515/06/201530/06/2015

Bỏ vốn vào HMC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HMC · giá 10.75 · cổ tức tiền 12 tháng 800 đ/cp

Mua được khoảng 9,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.98 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.07 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.44 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.07%
sau thuế · trước thuế 7.44%
Cổ tức
7.07 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 68,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bán buôn

  • DGWCTCP Thế Giới Số
  • GELCTCP Hạ tầng GELEX
  • HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
  • JVCCTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật
  • KDMCTCP Tập Đoàn GCL
  • NO1CTCP Tập đoàn 911
  • PETTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí
  • PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.