Cổ phiếu HQC (CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
10.7%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+8.51 tỷ

Phiên 13/10/2026, HQC đóng cửa ở 2.00 nghìn đồng, ở mức 10.7% của biên giá 1 năm (từ 1.81 đến 3.58 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 8.51 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HQC

Vị trí giá trong biên 1 năm

10.7%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HQC đóng cửa 2.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.5% và thấp hơn đỉnh 44.1%.

2.00
Thấp nhất 1.81Cao nhất 3.58
Cách đỉnh -44.1%Cách đáy +10.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HQC

Năm 2025, cổ phiếu HQC giảm 3.83%, cao nhất 4.29 nghìn đồng (21/07/2025), thấp nhất 2.54 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HQC giảm 32.56%, đóng cửa 2.03 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HQC đến nay giảm 68.33%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HQC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HQC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 3.54Cao nhất 13/10/2025: 3.54Thấp nhất 29/09/2026: 1.8512/10/2026: 2.03

Giá cổ phiếu HQC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HQC từ năm 2015
01/2015: 6.41Cao nhất 12/2021: 8.80Thấp nhất 03/2020: 1.0010/2026: 2.03
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.023.0720/011.8117/092.03-32.56%
20253.164.2921/072.5409/043.01-3.83%
20244.254.8118/033.0515/113.13-24.40%
20232.665.2407/082.5416/014.14+55.64%
20228.8710.9010/011.5016/112.66-69.77%
20211.979.7028/121.9304/018.80+355.96%
20201.102.4116/060.9404/021.93+78.70%
20191.471.5706/030.9711/121.08-26.03%
20182.632.8812/011.4606/121.46-44.06%
20172.363.7023/051.8620/012.61+14.47%
20164.916.0214/032.0927/122.28-53.56%
20156.776.9526/014.5218/054.91-25.49%

Giá HQC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20261.852.031.852.03+9.73%25.11M
09/20262.132.171.811.85-14.75%50.14M
08/20262.142.362.132.17+1.88%48.4M
07/20262.542.562.042.13-15.81%46.21M
06/20262.542.922.522.53+4.98%116.4M
05/20262.612.642.352.41-7.66%40.47M
04/20262.712.732.512.61-1.51%49.75M
03/20262.622.722.402.65-4.68%86.77M
02/20262.972.972.732.78-2.11%57.14M
01/20263.023.072.722.84-5.65%98.44M
12/20253.123.422.983.01-3.22%126.4M
11/20253.263.383.013.11-3.72%114.2M
10/20253.663.683.083.23-11.02%103.2M
09/20253.844.033.563.63-4.97%114.4M
08/20253.764.253.583.82+0.79%277.2M
07/20253.254.293.213.79+16.98%355.7M
06/20253.223.553.173.24+0.93%141.9M
05/20253.073.503.003.21+4.90%137M
04/20253.453.452.543.06-10.26%99.27M
03/20253.323.583.153.41+3.02%110M
02/20253.073.403.063.31+8.52%59.61M
01/20253.163.182.963.05-2.56%28.06M
12/20243.183.353.063.13-0.63%68.11M
11/20243.223.323.053.15-1.56%47.63M

Tâm lý cổ phiếu HQC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

45Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HQC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +8.51 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +9.4 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.22 tỷ224.4K116K+108.4K
12/10/2026+2.58 tỷ1.29M15K+1.27M
09/10/2026+2.42 tỷ1.27M25K+1.25M
08/10/2026+0.2 tỷ154.2K47.9K+106.3K
07/10/2026-0.46 tỷ70K317.4K-247.4K
06/10/2026-0.32 tỷ0164.6K-164.6K
05/10/2026+0.63 tỷ524.4K199.6K+324.8K
02/10/2026+0.57 tỷ308.4K0+308.4K
01/10/2026+0.33 tỷ185.7K10K+175.7K
30/09/2026+0.09 tỷ48.9K0+48.9K
29/09/2026+0.23 tỷ122.4K600+121.8K
28/09/2026-0.19 tỷ0102.3K-102.3K
25/09/2026+0.13 tỷ110K41.6K+68.4K
24/09/2026+0.37 tỷ367K173.2K+193.8K
23/09/2026+0.33 tỷ270.3K98K+172.3K
22/09/2026-0.26 tỷ0135.8K-135.8K
21/09/2026+0.99 tỷ552.7K34.9K+517.8K
18/09/2026+0.04 tỷ37.9K18.6K+19.3K
17/09/2026+0.58 tỷ304.7K0+304.7K
16/09/2026+0.04 tỷ42.8K23.9K+18.9K
15/09/2026+0.02 tỷ19K7.7K+11.3K
14/09/2026-0.02 tỷ012.1K-12.1K
11/09/2026-0.19 tỷ18.3K114.1K-95.8K
10/09/2026-0.1 tỷ13.1K61K-47.9K
09/09/2026+0.85 tỷ424.2K0+424.2K
08/09/2026+0.02 tỷ9.54K1.1K+8.44K
07/09/2026+0.54 tỷ253K0+253K
04/09/2026+0.63 tỷ290K0+290K
03/09/2026-0.14 tỷ065K-65K
02/09/2026-0.2 tỷ092.3K-92.3K
01/09/2026-0.2 tỷ092.3K-92.3K
31/08/2026-0.2 tỷ092.3K-92.3K
28/08/2026-0.2 tỷ092.3K-92.3K
27/08/2026-0.32 tỷ0148.3K-148.3K
26/08/2026-0.24 tỷ2K110.7K-108.7K
25/08/2026+0.02 tỷ7.4K0+7.4K
24/08/2026+0.16 tỷ74.8K500+74.3K
21/08/2026+0.78 tỷ354.9K0+354.9K
20/08/20260 tỷ000
19/08/2026-0.18 tỷ5.4K90K-84.6K
18/08/2026-0.13 tỷ20061.7K-61.5K
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HQC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HQC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HQC

12 tháng qua HQC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20151150 đ2.46%1.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
150 đ2.46%1.5%09/07/201513/07/201525/12/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.