Cổ phiếu HTN (CTCP Hưng Thịnh Incons): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Hưng Thịnh Incons
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.02
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
84.8%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+0.7 tỷ

Phiên 13/10/2026, HTN đóng cửa ở 7.02 nghìn đồng, ở mức 84.8% của biên giá 1 năm (từ 4.01 đến 7.56 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.7 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HTN

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang mua ròng 0.05 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó bán ròng tổng cộng 0.14 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

84.8%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HTN đóng cửa 7.02 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 75.1% và thấp hơn đỉnh 7.1%.

7.02
Thấp nhất 4.01Cao nhất 7.56
Cách đỉnh -7.1%Cách đáy +75.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HTN

Năm 2025, cổ phiếu HTN giảm 14.71%, cao nhất 9.53 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 5.14 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HTN tăng 23.10%, đóng cửa 7.14 nghìn đồng.

So với cuối tháng 11/2018, giá HTN đến nay tăng 32.22%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HTN 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HTN 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.80Cao nhất 01/10/2026: 7.51Thấp nhất 23/03/2026: 4.0912/10/2026: 7.14

Giá cổ phiếu HTN qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HTN từ năm 2018
11/2018: 5.40Cao nhất 03/2022: 34.99Thấp nhất 04/2020: 3.9310/2026: 7.14
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/105.817.5601/104.0110/037.14+23.10%
20256.809.5315/085.1409/045.80-14.71%
202410.7311.4327/034.7118/116.80-36.27%
20238.1714.6707/096.7014/0310.67+30.60%
202228.5437.1229/038.1329/128.17-71.00%
202111.9730.6722/1210.8502/0228.17+135.34%
20204.6712.7303/123.6714/0411.97+156.32%
20195.055.1625/014.3707/084.67-5.66%
20184.975.7030/114.3420/124.95—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HTN theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.447.566.927.14-3.25%2.77M
09/20266.117.436.117.38+19.03%8.29M
08/20264.576.274.516.20+35.67%6.57M
07/20264.724.904.284.57-2.97%2.06M
06/20264.995.164.474.71-5.42%2.57M
05/20265.795.794.954.98-14.29%2.96M
04/20265.095.874.625.81+17.85%5.44M
03/20264.855.104.014.93+0.82%4.5M
02/20265.265.264.664.89-7.21%2.85M
01/20265.815.875.135.27-9.14%5.04M
12/20256.106.405.735.80-4.92%3.82M
11/20256.216.295.776.10-1.61%3.71M
10/20257.007.135.936.20-10.53%10.6M
09/20258.008.636.876.93-12.61%19.32M
08/20256.939.536.877.93+14.93%40.64M
07/20256.647.736.586.90+5.18%23.14M
06/20256.267.336.236.56+4.79%11.89M
05/20256.036.535.846.26+6.64%7.14M
04/20256.776.935.145.87-14.56%8.06M
03/20256.977.876.676.87-1.43%16.93M
02/20256.457.636.456.97+8.06%17.53M
01/20256.807.136.206.45-5.15%7.31M
12/20244.847.304.826.80+40.50%18.95M
11/20245.165.224.714.84-5.65%4.52M

Tâm lý cổ phiếu HTN

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

64Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HTN trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.7 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.83 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.05 tỷ21.6K13.8K+7.8K
12/10/2026-0.02 tỷ13K15.7K-2.7K
09/10/2026-0.06 tỷ10.7K19.5K-8.8K
08/10/2026+0.03 tỷ4.5K0+4.5K
07/10/2026-0.06 tỷ6.2K14.8K-8.6K
06/10/2026-0.02 tỷ6K9.1K-3.1K
05/10/2026+0.09 tỷ12.3K0+12.3K
02/10/2026-0.06 tỷ1.3K9.8K-8.5K
01/10/2026+0.01 tỷ12.6K11.2K+1.4K
30/09/2026+0.11 tỷ15.3K100+15.2K
29/09/2026+0.27 tỷ37.1K0+37.1K
28/09/2026+0.06 tỷ16.6K8.9K+7.7K
25/09/2026+0.4 tỷ65.3K9.07K+56.23K
24/09/2026-0.09 tỷ6.7K20.1K-13.4K
23/09/2026-0.09 tỷ4.9K19K-14.1K
22/09/2026-0.02 tỷ5.7K9K-3.3K
21/09/2026+0.12 tỷ17.6K25+17.58K
18/09/2026-0.01 tỷ0900-900
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026+0.06 tỷ9.1K0+9.1K
14/09/2026+0.05 tỷ7.46K0+7.46K
11/09/2026+0.07 tỷ11.9K1.3K+10.6K
10/09/2026+0.01 tỷ15.2K14K+1.2K
09/09/2026-0.1 tỷ4.2K14.5K-10.3K
08/09/2026-0.03 tỷ2003K-2.8K
07/09/2026+0.13 tỷ13.4K200+13.2K
04/09/20260 tỷ2380+238
03/09/2026+0.08 tỷ8.4K300+8.1K
02/09/2026-0.05 tỷ2005.3K-5.1K
01/09/2026-0.05 tỷ2005.3K-5.1K
31/08/2026-0.05 tỷ2005.3K-5.1K
28/08/2026-0.05 tỷ2005.3K-5.1K
27/08/2026+0.02 tỷ4.6K2.7K+1.9K
26/08/2026+0.02 tỷ4.4K2K+2.4K
25/08/2026+0.03 tỷ3.5K600+2.9K
24/08/2026-0.05 tỷ2.5K8.3K-5.8K
21/08/2026+0.02 tỷ2.7K700+2K
20/08/2026-0.01 tỷ6001.9K-1.3K
19/08/20260 tỷ0100-100
18/08/20260 tỷ0200-200
17/08/2026+0.04 tỷ4.8K0+4.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HTN 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HTN.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HTN
CTCP Hưng Thịnh Incons · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 50%10/09/202611/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HTN

12 tháng qua HTN chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202211,200 đ6.11%12%
202011,800 đ4.59%18%
201911,500 đ6.44%15%
201811,500 đ4.97%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ6.11%12%27/10/202228/10/202224/06/2026
1,800 đ4.59%18%13/11/202016/11/202030/11/2020
1,500 đ6.44%15%07/06/201910/06/201924/06/2019
1,500 đ4.97%15%30/11/201803/12/201817/12/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.