Cổ phiếu ICG (CTCP Xây dựng Sông Hồng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Xây dựng Sông Hồng
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.40
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
8.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, ICG đóng cửa ở 10.40 nghìn đồng, ở mức 8.2% của biên giá 1 năm (từ 9.70 đến 18.19 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật ICG

Vị trí giá trong biên 1 năm

8.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ICG đóng cửa 10.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.2% và thấp hơn đỉnh 42.8%.

10.40
Thấp nhất 9.70Cao nhất 18.19
Cách đỉnh -42.8%Cách đáy +7.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu ICG

Năm 2025, cổ phiếu ICG tăng 140.56%, cao nhất 16.89 nghìn đồng (14/11/2025), thấp nhất 6.32 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, ICG giảm 32.56%, đóng cửa 10.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá ICG đến nay tăng 156.79%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá ICG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa ICG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.34Cao nhất 02/02/2026: 17.76Thấp nhất 09/09/2026: 10.0012/10/2026: 10.40

Giá cổ phiếu ICG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng ICG từ năm 2015
01/2015: 4.05Cao nhất 02/2026: 17.41Thấp nhất 10/2015: 2.7310/2026: 10.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1015.4218.1902/029.7009/0910.40-32.56%
20256.4116.8914/116.3207/0115.42+140.56%
20245.917.3603/124.9405/116.41+8.46%
20234.077.4529/083.3224/035.91+42.41%
202211.7013.0421/033.1116/114.15-64.53%
20214.7515.8410/114.4607/0111.70+142.74%
20204.825.4714/103.3129/054.820.00%
20195.656.4717/013.9429/114.82-14.69%
20183.885.8214/123.0527/025.65+47.91%
20173.824.1013/043.4413/033.820.00%
20163.214.3211/073.1605/013.82+16.82%
20154.204.9118/032.6327/103.27-21.20%

Giá ICG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.4010.9010.0010.400.00%72.6K
09/202610.7011.509.7010.40-5.45%157.9K
08/202615.0016.1010.1011.00-27.63%811.8K
07/202615.2015.7014.0015.20-1.94%136K
06/202615.7016.1015.0015.50-2.52%56.1K
05/202616.8917.7615.1015.90-2.39%184.8K
04/202615.7717.3314.3816.29+1.62%172.6K
03/202616.7217.5015.0716.03-7.93%213.6K
02/202616.5518.1916.4617.41+5.20%170.7K
01/202615.4217.7615.2516.55+7.33%232.4K
12/202515.7716.8913.6915.42-4.28%264K
11/202516.0316.8914.7316.11+0.50%128.8K
10/202513.5116.6312.1316.03+17.09%312.6K
09/202511.8714.2911.2613.69+15.33%279.9K
08/202511.2613.6010.8311.87+3.76%338.1K
07/20258.4912.568.3211.44+34.75%721.3K
06/20257.289.017.288.49+12.60%258.4K
05/20257.627.977.197.54-1.05%242.9K
04/20256.768.236.507.62+9.96%493.9K
03/20256.677.366.586.93+2.51%236.3K
02/20256.766.936.416.760.00%77.13K
01/20256.416.846.326.76+5.46%22.32K
12/20246.247.366.246.41+2.72%53.92K
11/20246.066.244.946.24+5.94%174.9K

Tâm lý cổ phiếu ICG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của ICG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ICG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, ICG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,500 đ/cp (25% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ICG

12 tháng qua ICG trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 24.04% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 22.84%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,500 đ13.37%25%
20241500 đ6.58%5%
20231500 đ8.47%5%
20211500 đ2.79%5%
202011,500 đ18.29%15%
20191600 đ5.83%6%
20151500 đ8.62%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ13.37%25%13/05/202614/05/202601/06/2026
500 đ6.58%5%20/09/202423/09/202417/10/2024
500 đ8.47%5%17/02/202320/02/202309/03/2023
500 đ2.79%5%19/11/202122/11/202114/12/2021
1,500 đ18.29%15%26/03/202027/03/202016/04/2020
600 đ5.83%6%09/01/201910/01/201917/01/2019
500 đ8.62%5%18/12/201522/12/201507/01/2016

Bỏ vốn vào ICG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

ICG · giá 10.40 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 9,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
22.8 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 24 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
22.84%
sau thuế · trước thuế 24.04%
Cổ tức
22.8 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 15.8 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.