Cổ phiếu ICT (CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
Ngành
Công nghệ và thông tin
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.25
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
17.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.03 tỷ

Phiên 13/10/2026, ICT đóng cửa ở 17.25 nghìn đồng, ở mức 17.3% của biên giá 1 năm (từ 15.46 đến 25.78 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.03 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật ICT

Vị trí giá trong biên 1 năm

17.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ICT đóng cửa 17.25 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.6% và thấp hơn đỉnh 33.1%.

17.25
Thấp nhất 15.46Cao nhất 25.78
Cách đỉnh -33.1%Cách đáy +11.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu ICT

Năm 2025, cổ phiếu ICT tăng 42.04%, cao nhất 25.78 nghìn đồng (11/11/2025), thấp nhất 9.88 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, ICT tăng 1.42%, đóng cửa 17.20 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2020, giá ICT đến nay tăng 91.75%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá ICT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa ICT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.01Cao nhất 10/11/2025: 24.13Thấp nhất 09/03/2026: 16.2112/10/2026: 17.20

Giá cổ phiếu ICT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng ICT từ năm 2020
01/2020: 8.97Cao nhất 11/2025: 20.69Thấp nhất 03/2020: 7.7710/2026: 17.20
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.9618.1916/0115.4623/0617.20+1.42%
202511.9825.7811/119.8809/0416.96+42.04%
20249.5016.8521/069.3706/0211.94+25.68%
202310.5411.5930/019.0828/129.50-11.46%
202214.4016.3119/049.8428/1110.73-24.70%
202118.5620.4713/0111.3120/0714.25-22.34%
202014.9619.1029/127.6118/0318.35—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá ICT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202617.2017.2517.2017.200.00%60.6K
09/202617.0017.2017.0017.20+1.18%182.8K
08/202616.5017.1016.1017.00+2.41%207K
07/202616.4017.3515.8016.60+0.67%75.74K
06/202616.9616.9615.4616.49-2.77%80.09K
05/202616.7817.7716.2616.96+1.07%195K
04/202616.7817.1516.4016.780.00%235.9K
03/202616.8717.2515.6916.78-1.06%367.7K
02/202617.0617.6216.4916.96-0.29%410.6K
01/202616.9618.1916.3117.01+0.29%1.63M
12/202521.2123.0916.3516.96-18.03%1.76M
11/202518.1925.7817.5320.69+21.63%3.22M
10/202517.9119.2716.7817.01-2.47%2.28M
09/202512.3518.5712.3517.44+41.21%3.32M
08/202512.3512.8211.9712.35-0.72%920.1K
07/202511.5912.7711.4512.44+7.33%2.18M
06/202512.1212.2011.3111.59-4.37%848.1K
05/202511.3712.4611.3712.12+5.39%1.18M
04/202512.0712.299.8811.50-3.36%683.8K
03/202512.0712.4611.8511.900.00%672.1K
02/202511.9412.4211.7211.90-6.15%1.24M
01/202511.9813.5111.6812.68+6.20%1.7M
12/202411.6812.6010.7611.94+2.67%1.83M
11/202410.7612.6810.3211.63+6.80%2.44M

Tâm lý cổ phiếu ICT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

53Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của ICT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.03 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.03 tỷ02K-2K
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026—000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ000
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/2026-0.03 tỷ02K-2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ICT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, ICT đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ICT

12 tháng qua ICT trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.80% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.51%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ5.75%10%
202511,000 đ7.19%10%
20241500 đ3.92%5%
202311,000 đ7.78%10%
202221,650 đ8.17%16.5%
202121,200 đ4.30%12%
202021,500 đ—15%
201921,000 đ—10%
201821,200 đ—12%
201611,000 đ—10%
201521,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.75%10%21/07/202622/07/202631/07/2026
1,000 đ7.19%10%05/06/202506/06/202520/06/2025
500 đ3.92%5%14/08/202415/08/202428/08/2024
1,000 đ7.78%10%09/11/202310/11/202321/11/2023
350 đ2.15%3.5%13/10/202214/10/202226/10/2022
1,300 đ6.02%13%19/04/202220/04/202205/05/2022
200 đ0.84%2%09/11/202110/11/202125/11/2021
1,000 đ3.46%10%14/01/202115/01/202128/01/2021
1,000 đ5.10%10%14/07/202015/07/202024/07/2020
500 đ—5%03/01/202006/01/202016/01/2020
500 đ—5%29/05/201930/05/201914/06/2019
500 đ—5%31/01/201931/01/201931/01/2019
700 đ—7%29/06/201829/06/201829/06/2018
500 đ—5%31/01/201831/01/201831/01/2018
1,000 đ—10%04/01/201604/01/201604/01/2016
500 đ—5%20/05/201520/05/201522/05/2015
1,000 đ—10%05/01/201505/01/201512/01/2015
350 đ—3.5%———

Bỏ vốn vào ICT nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

ICT · giá 17.25 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 5,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.33 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.7 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.51%
sau thuế · trước thuế 5.80%
Cổ tức
5.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.59 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ và thông tin

  • CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long
  • ELCCTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
  • FPTCTCP FPT
  • LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA
  • SGTCTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.