Cổ phiếu ELC (CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
Ngành
Công nghệ và thông tin
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.55
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+4.74 tỷ

Phiên 13/10/2026, ELC đóng cửa ở 11.55 nghìn đồng, ở mức 4.9% của biên giá 1 năm (từ 10.85 đến 25.05 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 4.74 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật ELC

Vị trí giá trong biên 1 năm

4.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

ELC đóng cửa 11.55 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.5% và thấp hơn đỉnh 53.9%.

11.55
Thấp nhất 10.85Cao nhất 25.05
Cách đỉnh -53.9%Cách đáy +6.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu ELC

Năm 2025, cổ phiếu ELC tăng 9.58%, cao nhất 24.52 nghìn đồng (10/03/2025), thấp nhất 16.29 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, ELC giảm 49.76%, đóng cửa 11.55 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá ELC đến nay tăng 165.52%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá ELC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa ELC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 19.49Cao nhất 16/01/2026: 25.00Thấp nhất 09/10/2026: 11.2512/10/2026: 11.55

Giá cổ phiếu ELC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng ELC từ năm 2015
01/2015: 4.35Cao nhất 02/2025: 23.32Thấp nhất 03/2020: 1.9010/2026: 11.55
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1022.9925.0519/0110.8506/1011.55-49.76%
202521.1424.5210/0316.2909/0422.99+9.58%
202416.2223.7914/0614.7016/0120.98+29.03%
20235.5716.3826/125.4003/0116.26+201.11%
202212.3114.5419/043.1216/115.40-55.95%
20214.2014.6614/104.0902/0212.26+189.15%
20202.734.3030/121.7831/034.24+55.31%
20193.473.6502/012.4102/122.73-22.22%
20186.256.9826/013.3325/123.51-43.84%
201711.2611.2603/015.9803/116.25-42.61%
20168.2312.1711/117.3317/0510.89+34.61%
20154.329.9106/114.1006/018.09+87.27%

Giá ELC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.8012.9010.8511.55-11.83%4.68M
09/202613.9314.0212.6013.10-5.00%7.67M
08/202613.8315.7513.5513.79-0.29%6.52M
07/202616.0316.1712.6213.83-13.45%8M
06/202614.7716.1214.3015.98+6.89%7.87M
05/202616.1716.5414.4914.95-9.12%9.56M
04/202617.1017.7116.0316.45-2.20%5.91M
03/202618.2218.6915.4216.82-11.80%17.49M
02/202622.5222.5218.6919.07-16.36%23.1M
01/202622.9925.0521.5022.80-0.83%31.38M
12/202519.3523.0819.0222.99+18.81%22.73M
11/202520.5120.5618.5519.35-5.66%6.78M
10/202520.3820.8418.6020.51+0.64%10.78M
09/202519.3221.8118.9620.38+5.49%14.15M
08/202521.6321.7218.9619.32-9.55%22.75M
07/202520.2922.0719.6721.36+5.27%34.71M
06/202520.1221.0119.3220.29+0.84%16M
05/202518.8320.6118.8320.12+5.89%11.73M
04/202520.8321.5916.2919.00-11.79%10.82M
03/202523.3224.5220.8721.54-7.63%17.27M
02/202521.3323.9921.0623.32+7.37%18.72M
01/202521.1422.0720.0521.72+3.53%7.18M
12/202420.5522.0720.0520.98+2.64%16.88M
11/202419.5021.2218.8020.44+4.82%13.63M

Tâm lý cổ phiếu ELC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của ELC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +4.74 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +2.77 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.13 tỷ15.3K3.7K+11.6K
12/10/2026+0.07 tỷ17.9K11.5K+6.4K
09/10/2026-0.49 tỷ20.6K64K-43.4K
08/10/2026+0.07 tỷ11.3K5K+6.3K
07/10/2026-0.04 tỷ03.4K-3.4K
06/10/2026+0.74 tỷ69.8K7.95K+61.86K
05/10/2026-0.44 tỷ5.4K43.3K-37.9K
02/10/2026+0.04 tỷ11.71K8.4K+3.31K
01/10/2026-0.12 tỷ5.3K14.6K-9.3K
30/09/2026+0.43 tỷ43K9.8K+33.2K
29/09/2026-1.28 tỷ8.1K105K-96.89K
28/09/2026+0.05 tỷ16.3K12.3K+4K
25/09/2026-1.09 tỷ5.1K85.4K-80.3K
24/09/2026+7.06 tỷ518.2K2.8K+515.4K
23/09/2026-0.13 tỷ3K12.7K-9.7K
22/09/2026-0.16 tỷ10.5K22.8K-12.3K
21/09/2026-0.01 tỷ5.3K5.8K-500
18/09/2026-0.08 tỷ4.8K10.4K-5.6K
17/09/2026-0.09 tỷ8.9K15.9K-7K
16/09/2026+0.05 tỷ12.45K8.77K+3.69K
15/09/2026+0.32 tỷ24.5K600+23.9K
14/09/2026+0.12 tỷ38.1K29K+9.1K
11/09/2026-1.41 tỷ13.7K120.7K-107K
10/09/2026-0.53 tỷ3.53K41.9K-38.38K
09/09/2026-0.34 tỷ4.5K27.6K-23.1K
08/09/2026+0.35 tỷ23.9K100+23.8K
07/09/2026-0.47 tỷ7K40.2K-33.2K
04/09/2026-0.15 tỷ20010.4K-10.2K
03/09/2026-0.35 tỷ4.5K28.23K-23.73K
02/09/2026+0.18 tỷ13.2K800+12.4K
01/09/2026+0.18 tỷ13.2K800+12.4K
31/08/2026+0.18 tỷ13.2K800+12.4K
28/08/2026+0.18 tỷ13.2K800+12.4K
27/08/2026-0.12 tỷ6008.83K-8.23K
26/08/2026-0.03 tỷ2.9K4.8K-1.9K
25/08/2026+0.03 tỷ7.7K5.5K+2.2K
24/08/2026-0.23 tỷ10015.6K-15.5K
21/08/2026+0.49 tỷ35K2.3K+32.7K
20/08/2026-0.52 tỷ70035.5K-34.8K
19/08/2026-0.12 tỷ2.9K10.7K-7.8K
18/08/2026-0.11 tỷ10.9K18.2K-7.3K
17/08/2026+0.37 tỷ29.9K5K+24.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức ELC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của ELC.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
ELC
CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 2%10/09/202611/09/2026—
ELC
CTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 5%10/09/202611/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt ELC

12 tháng qua ELC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20212600 đ3.98%6%
20172800 đ3.65%8%
20161600 đ2.52%6%
201511,200 đ—12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.99%3%19/07/202120/07/202115/10/2021
300 đ1.99%3%19/07/202120/07/202115/10/2021
200 đ1.04%2%20/09/201721/09/201718/10/2017
600 đ2.61%6%19/04/201720/04/201711/05/2017
600 đ2.52%6%17/03/201618/03/201631/03/2016
1,200 đ—12%24/03/201526/03/201522/04/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ và thông tin

  • CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long
  • FPTCTCP FPT
  • ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
  • LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA
  • SGTCTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.