Cổ phiếu EVF (Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
Ngành
Ngân hàng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
16.1%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+8.6 tỷ

Phiên 13/10/2026, EVF đóng cửa ở 11.35 nghìn đồng, ở mức 16.1% của biên giá 1 năm (từ 10.60 đến 15.25 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 8.6 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật EVF

Vị trí giá trong biên 1 năm

16.1%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

EVF đóng cửa 11.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.1% và thấp hơn đỉnh 25.6%.

11.35
Thấp nhất 10.60Cao nhất 15.25
Cách đỉnh -25.6%Cách đáy +7.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu EVF

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của EVF trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +8.6 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +5.83 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.43 tỷ38.5K1K+37.5K
12/10/2026+2.08 tỷ183.7K0+183.7K
09/10/2026+2.22 tỷ254.1K57.5K+196.6K
08/10/2026-1.71 tỷ5.7K156.1K-150.4K
07/10/2026+0.27 tỷ23.7K0+23.7K
06/10/2026+1.06 tỷ92.3K100+92.2K
05/10/2026+0.71 tỷ96.1K34K+62.1K
02/10/2026+0.62 tỷ69.1K14.9K+54.2K
01/10/2026-1.09 tỷ5.3K100.4K-95.1K
30/09/2026+1.63 tỷ140.5K0+140.5K
29/09/2026+0.3 tỷ48.1K22.02K+26.08K
28/09/20260 tỷ7.4K7K+400
25/09/2026-0.58 tỷ050.4K-50.4K
24/09/2026+3.63 tỷ316.5K4.6K+311.9K
23/09/2026+0.25 tỷ21.8K0+21.8K
22/09/2026+0.39 tỷ33.9K0+33.9K
21/09/2026-1.71 tỷ1K150K-149K
18/09/2026-0.62 tỷ052.4K-52.4K
17/09/2026-1.51 tỷ602129.3K-128.7K
16/09/2026+2.22 tỷ193.9K600+193.3K
15/09/2026-0.1 tỷ4K12.9K-8.9K
14/09/2026+1.3 tỷ185.4K73.6K+111.8K
11/09/2026-0.03 tỷ02.6K-2.6K
10/09/2026-0.25 tỷ021.1K-21.1K
09/09/2026-0.32 tỷ027K-27K
08/09/20260 tỷ000
07/09/2026-0.04 tỷ03.1K-3.1K
04/09/2026+0.04 tỷ11.4K8.49K+2.91K
03/09/2026+0.03 tỷ28.8K26K+2.8K
02/09/2026-0.29 tỷ60024K-23.4K
01/09/2026-0.29 tỷ60024K-23.4K
31/08/2026-0.29 tỷ60024K-23.4K
28/08/2026-0.29 tỷ60024K-23.4K
27/08/2026-0.36 tỷ028.6K-28.6K
26/08/2026-0.02 tỷ01.9K-1.9K
25/08/2026-0.01 tỷ7.7K8.7K-1K
24/08/2026-0.47 tỷ80038.1K-37.3K
21/08/2026+0.41 tỷ50.8K18K+32.8K
20/08/2026-0.6 tỷ048.6K-48.6K
19/08/2026-0.53 tỷ042.9K-42.9K
18/08/2026-0.7 tỷ8K64.3K-56.3K
17/08/2026+0.04 tỷ8.7K5.8K+2.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức EVF 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của EVF.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt EVF

12 tháng qua EVF chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20171500 đ—5%
20161300 đ—3%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ—5%29/12/201729/12/201729/12/2017
300 đ—3%01/10/201601/10/201601/10/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu EVF đã đóng

Các lệnh mua bán EVF theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
13.70
15/06/2026
13.30
24/06/2026
-2.92%
T+7
13.70
02/06/2026
13.20
03/06/2026
-3.65%
T+1
13.90
13/05/2026
13.45
01/06/2026
-3.24%
T+13
14.00
08/04/2026
13.55
23/04/2026
-3.21%
T+11
13.90
25/03/2026
13.40
06/04/2026
-3.60%
T+8
12.00
13/02/2026
13.35
24/03/2026
+11.25%
T+27
11.60
12/02/2026
11.45
13/02/2026
-1.29%
T+1
14.20
01/10/2025
13.05
21/10/2025
-8.10%
T+14
14.80
04/09/2025
13.70
08/09/2025
-7.43%
T+2
10.55
30/06/2025
14.10
25/08/2025
+33.65%
T+40

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Ngân hàng

  • ACBNgân hàng TMCP Á Châu
  • BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • BVBNgân hàng TMCP Bản Việt
  • CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
  • HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
  • KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
  • LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.