Cổ phiếu KST (CTCP KASATI): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP KASATI
Ngành
Công nghệ - Viễn thông
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.70
Phiên 14/10/2026
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, KST đóng cửa ở 11.70 nghìn đồng.

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026—000
08/10/2026—000
07/10/2026—000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026—000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức KST 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, KST đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,184 đ/cp (11.8% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
KST
CTCP KASATI · HNX
Cổ tức tiền1,184 đ/cp (11.84% mệnh giá)04/09/202607/09/202630/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt KST

12 tháng qua KST trả 1,184 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.12% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.61%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,184 đ7.74%11.8%
202511,094 đ7.99%10.9%
20241600 đ4.80%6%
202311,070 đ7.70%10.7%
20221616 đ5.09%6.2%
202111,700 đ7.08%17%
202011,866 đ9.33%18.7%
201911,500 đ8.77%15%
201811,600 đ8.21%16%
201711,400 đ8.86%14%
201611,200 đ21.82%12%
201511,000 đ18.52%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,184 đ7.74%11.8%04/09/202607/09/202630/09/2026
1,094 đ7.99%10.9%08/09/202509/09/202503/10/2025
600 đ4.80%6%05/09/202406/09/202430/09/2024
1,070 đ7.70%10.7%21/09/202322/09/202316/10/2023
616 đ5.09%6.2%27/09/202228/09/202220/10/2022
1,700 đ7.08%17%23/06/202124/06/202116/07/2021
1,866 đ9.33%18.7%24/08/202025/08/202014/09/2020
1,500 đ8.77%15%29/07/201930/07/201919/08/2019
1,600 đ8.21%16%05/09/201806/09/201826/09/2018
1,400 đ8.86%14%02/06/201705/06/201722/06/2017
1,200 đ21.82%12%04/08/201605/08/201622/08/2016
1,000 đ18.52%10%23/06/201525/06/201513/07/2015

Bỏ vốn vào KST nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

KST · giá 11.70 · cổ tức tiền 12 tháng 1,184 đ/cp

Mua được khoảng 8,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.45 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.56 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.06 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.61%
sau thuế · trước thuế 10.12%
Cổ tức
9.56 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.56 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ - Viễn thông

  • CKVCTCP COKYVINA
  • CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC
  • CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel
  • ECICTCP Tập Đoàn ECI
  • ELCCTCP Công Nghệ - Viễn Thông Elcom
  • FPTCTCP FPT
  • ICTCTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện
  • ITDCTCP Công nghệ ITD

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.