Cổ phiếu L18 (CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
6.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, L18 đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng, ở mức 6.9% của biên giá 1 năm (từ 11.20 đến 22.80 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật L18

Vị trí giá trong biên 1 năm

6.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

L18 đóng cửa 12.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.1% và thấp hơn đỉnh 47.4%.

12.00
Thấp nhất 11.20Cao nhất 22.80
Cách đỉnh -47.4%Cách đáy +7.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu L18

Năm 2025, cổ phiếu L18 giảm 16.95%, cao nhất 31.80 nghìn đồng (03/03/2025), thấp nhất 18.88 nghìn đồng (27/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, L18 giảm 44.85%, đóng cửa 12.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá L18 đến nay tăng 280.95%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá L18 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa L18 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 22.00Cao nhất 08/01/2026: 22.40Thấp nhất 08/10/2026: 12.0012/10/2026: 12.00

Giá cổ phiếu L18 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng L18 từ năm 2015
01/2015: 3.15Cao nhất 02/2022: 37.21Thấp nhất 08/2015: 2.9910/2026: 12.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1021.6022.8002/0211.2009/1012.00-44.85%
202526.2031.8003/0318.8827/1021.76-16.95%
202426.7532.4015/0320.0705/0826.20-2.53%
202311.1228.4415/0811.1203/0126.88+140.43%
202231.7753.5211/017.1316/1111.18-67.81%
20215.2046.0303/114.2809/0234.73+567.88%
20204.875.9017/123.4205/025.20+6.78%
20195.135.4531/014.1718/094.87-5.07%
20184.635.3518/093.5610/015.13+10.80%
20173.745.0430/112.8024/074.63+23.80%
20163.053.9316/052.9610/033.74+22.62%
20152.603.5423/042.6005/013.05+17.31%

Giá L18 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.5014.0011.2012.00-11.76%511.5K
09/202614.0015.2013.0013.60-10.53%395K
08/202616.0016.3013.8015.20-6.17%383.3K
07/202616.8018.0014.6016.20-3.57%392.9K
06/202617.5218.1615.9016.80-4.11%240.5K
05/202618.7218.7214.5617.52-6.41%244.9K
04/202619.6019.6818.0018.72-2.09%382.9K
03/202620.0820.0817.5219.12-6.64%935.6K
02/202622.1622.8020.2420.48-7.58%511.2K
01/202621.6022.7220.8022.16+1.84%829.8K
12/202521.0421.9219.6021.76+3.42%426.2K
11/202520.9622.5620.4021.04+0.38%606.4K
10/202522.8822.9618.8820.96-7.75%631.9K
09/202523.2025.2022.0822.72-4.38%822.1K
08/202523.6026.4021.6023.76+1.02%2.56M
07/202523.0426.0022.8023.52+2.44%2.18M
06/202523.6025.5222.4022.96-2.71%753.1K
05/202521.8724.4021.8723.60+7.91%1.49M
04/202528.5329.3319.3321.87-22.99%2.92M
03/202530.2031.8028.0728.40-5.96%1.47M
02/202524.7331.2024.6730.20+22.12%2.72M
01/202526.2027.2023.6724.73-5.61%763.2K
12/202425.8027.6025.2726.20+1.04%1.7M
11/202425.6726.7324.2725.93+1.29%823.5K

Tâm lý cổ phiếu L18

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của L18 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức L18 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của L18.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt L18

12 tháng qua L18 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202411,000 đ2.60%10%
202321,500 đ7.09%15%
20211500 đ4.31%5%
20201600 đ7.50%6%
20181800 đ8.79%8%
201611,200 đ9.92%12%
201511,250 đ10.42%12.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.60%10%10/07/202411/07/202426/07/2024
700 đ3.23%7%13/03/202314/03/202321/06/2023
800 đ3.86%8%13/01/202316/01/202320/02/2023
500 đ4.31%5%19/03/202122/03/202128/05/2021
600 đ7.50%6%03/07/202006/07/202015/07/2020
800 đ8.79%8%07/05/201808/05/201821/05/2018
1,200 đ9.92%12%23/02/201624/02/201627/04/2016
1,250 đ10.42%12.5%24/02/201526/02/201520/04/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu L18 đã đóng

Các lệnh mua bán L18 theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.16
04/09/2025
23.52
08/09/2025
-2.65%
T+2
24.16
05/08/2025
23.60
22/08/2025
-2.32%
T+13
24.16
31/07/2025
23.36
01/08/2025
-3.31%
T+1
27.27
04/02/2025
28.67
14/03/2025
+5.13%
T+28
27.07
02/01/2025
25.93
07/01/2025
-4.21%
T+3
26.00
12/07/2024
24.67
18/07/2024
-5.12%
T+4
25.65
18/06/2024
25.26
20/06/2024
-1.52%
T+2
25.97
31/01/2024
29.93
03/04/2024
+15.25%
T+45

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.