Cổ phiếu LBM (CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
26.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
4%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.88 tỷ

Phiên 13/10/2026, LBM đóng cửa ở 26.80 nghìn đồng, ở mức 4% của biên giá 1 năm (từ 26.40 đến 36.51 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.88 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LBM

Vị trí giá trong biên 1 năm

4%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LBM đóng cửa 26.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.5% và thấp hơn đỉnh 26.6%.

26.80
Thấp nhất 26.40Cao nhất 36.51
Cách đỉnh -26.6%Cách đáy +1.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LBM

Năm 2025, cổ phiếu LBM tăng 42.18%, cao nhất 38.21 nghìn đồng (14/08/2025), thấp nhất 23.10 nghìn đồng (08/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LBM giảm 24.30%, đóng cửa 27.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LBM đến nay tăng 1,626.11%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LBM 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LBM 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 34.26Cao nhất 30/12/2025: 35.89Thấp nhất 20/08/2026: 27.0012/10/2026: 27.10

Giá cổ phiếu LBM qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LBM từ năm 2015
01/2015: 1.57Cao nhất 12/2025: 35.80Thấp nhất 01/2015: 1.5710/2026: 27.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1035.8035.8905/0126.4508/1027.10-24.30%
202525.0038.2114/0823.1008/0435.80+42.18%
202419.8829.1722/0717.1619/0325.18+26.66%
202315.6421.6230/0814.7319/0119.88+24.80%
202215.1720.5021/0114.5415/1115.93-0.81%
20216.8916.7210/126.8504/0116.06+127.16%
20205.137.2323/123.9523/037.07+41.40%
20194.925.5523/094.1328/065.00+1.21%
20184.925.5422/034.0326/104.94+3.56%
20174.836.4321/074.2624/114.77+1.49%
20163.067.4229/092.8701/024.70+53.59%
20151.383.2625/121.3705/013.06+108.16%

Giá LBM theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202629.3529.3526.4527.10-7.82%118.9K
09/202627.6030.0027.2029.40+6.52%260.8K
08/202627.1528.5026.9027.60-1.08%481.8K
07/202629.0029.3026.9027.90-5.10%207.1K
06/202628.3529.9027.4029.40-1.51%242.6K
05/202629.2030.5026.9029.85+2.23%322.3K
04/202631.0031.4529.0029.20-5.81%328.4K
03/202631.6732.6328.0731.00-6.77%556.2K
02/202632.6833.8831.3833.25-1.01%685K
01/202635.8035.8932.6333.59-6.17%479.9K
12/202535.4336.3733.2535.80+1.04%966.9K
11/202533.6436.5132.5135.43+5.32%1.3M
10/202535.2535.7031.7533.64-4.57%430.3K
09/202533.3235.7932.3835.25+4.79%380.2K
08/202531.7538.2131.6633.64+5.65%1.07M
07/202527.7233.1426.9131.84+14.86%1.15M
06/202526.2828.0725.2527.72+5.48%692.9K
05/202525.7426.6425.1126.28+1.74%496.4K
04/202527.8928.1223.1025.83-7.09%1.01M
03/202530.2030.3426.5027.80-7.95%1.88M
02/202525.2230.2024.9130.20+20.18%2.7M
01/202525.0025.2724.0225.13-0.20%344.9K
12/202423.7226.3323.1625.18+6.16%946.7K
11/202424.1524.2822.9023.72-1.78%266.5K

Tâm lý cổ phiếu LBM

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

21Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LBM trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.88 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.15 tỷ05.6K-5.6K
12/10/2026-0.04 tỷ01.6K-1.6K
09/10/2026-0.31 tỷ011.2K-11.2K
08/10/2026-0.86 tỷ5K35.75K-30.75K
07/10/2026+0.17 tỷ18.9K12.7K+6.2K
06/10/2026+0.01 tỷ1K700+300
05/10/2026+0.01 tỷ3000+300
02/10/2026+0.12 tỷ4.2K0+4.2K
01/10/2026+0.04 tỷ1.4K0+1.4K
30/09/2026+0.56 tỷ19.1K200+18.9K
29/09/2026+0.16 tỷ5.4K0+5.4K
28/09/2026+0.93 tỷ32.2K0+32.2K
25/09/2026+0.18 tỷ6.3K0+6.3K
24/09/2026+0.06 tỷ2.2K100+2.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LBM 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của LBM.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LBM

12 tháng qua LBM trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 9.33% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.86%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202522,750 đ7.35%27.5%
202422,500 đ7.02%25%
202332,900 đ6.55%29%
202221,600 đ2.54%16%
202122,500 đ4.12%25%
202022,500 đ8.26%25%
201922,500 đ7.75%25%
201823,000 đ8.74%30%
201721,500 đ4.15%15%
201611,500 đ3.35%15%
201522,500 đ—25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ6.54%25%03/12/202504/12/202519/12/2025
250 đ0.81%2.5%18/03/202519/03/202516/04/2025
1,000 đ3.58%10%09/12/202410/12/202426/12/2024
1,500 đ3.44%15%18/03/202419/03/202415/04/2024
1,000 đ2.06%10%08/12/202311/12/202327/12/2023
1,000 đ2.32%10%16/05/202317/05/202331/05/2023
900 đ2.17%9%23/03/202324/03/202313/04/2023
600 đ1.48%6%15/11/202216/11/202230/11/2022
1,000 đ1.06%10%24/03/202225/03/202214/04/2022
1,500 đ2.30%15%21/09/202122/09/202108/10/2021
1,000 đ1.82%10%25/03/202126/03/202120/04/2021
1,500 đ4.41%15%16/11/202017/11/202002/12/2020
1,000 đ3.85%10%19/03/202020/03/202024/04/2020
1,500 đ4.76%15%04/11/201905/11/201922/11/2019
1,000 đ2.99%10%22/03/201925/03/201917/04/2019
1,500 đ4.50%15%14/11/201815/11/201828/11/2018
1,500 đ4.24%15%03/04/201804/04/201818/04/2018
1,000 đ2.81%10%14/11/201715/11/201705/12/2017
500 đ1.34%5%30/03/201731/03/201714/04/2017
1,500 đ3.35%15%22/11/201623/11/201608/12/2016
1,500 đ—15%02/11/201504/11/201518/11/2015
1,000 đ—10%02/03/201504/03/201526/03/2015

Bỏ vốn vào LBM nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LBM · giá 26.80 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 3,700 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.16 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.79 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 9.25 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.86%
sau thuế · trước thuế 9.33%
Cổ tức
8.79 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.79 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.