Cổ phiếu LHC (CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
45.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
19.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, LHC đóng cửa ở 45.00 nghìn đồng, ở mức 19.5% của biên giá 1 năm (từ 41.10 đến 61.05 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật LHC

Vị trí giá trong biên 1 năm

19.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LHC đóng cửa 45.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9.5% và thấp hơn đỉnh 26.3%.

45.00
Thấp nhất 41.10Cao nhất 61.05
Cách đỉnh -26.3%Cách đáy +9.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LHC

Năm 2025, cổ phiếu LHC tăng 65.07%, cao nhất 61.05 nghìn đồng (26/11/2025), thấp nhất 30.80 nghìn đồng (04/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LHC giảm 22.53%, đóng cửa 45.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LHC đến nay tăng 1,318.75%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LHC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LHC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 47.45Cao nhất 27/11/2025: 60.05Thấp nhất 08/10/2026: 41.1012/10/2026: 45.40

Giá cổ phiếu LHC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LHC từ năm 2015
01/2015: 3.20Cao nhất 12/2025: 58.60Thấp nhất 01/2015: 3.2010/2026: 45.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1056.9558.9006/0141.1008/1045.40-22.53%
202535.9461.0526/1130.8004/0458.60+65.07%
202424.8239.4428/1021.7622/0435.50+42.74%
202323.7229.3107/0921.1215/0624.87+4.45%
202223.8441.1921/0118.6216/1123.81+0.17%
202111.2526.8618/1110.3004/0123.77+109.24%
20206.0611.5723/125.4519/0311.36+85.62%
20195.916.2613/115.2709/046.12+3.55%
20185.266.2226/074.3118/065.91+13.22%
20175.345.8109/014.9728/045.22-0.76%
20164.036.3028/093.5426/025.26+31.83%
20153.164.3131/123.0306/013.99+24.30%

Giá LHC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202645.1046.2041.1045.40-1.09%118.1K
09/202645.8047.0044.0045.90-1.50%168K
08/202645.0047.0042.3046.60+2.19%321.9K
07/202645.0049.8042.1045.60-1.08%123.3K
06/202645.5053.0043.5046.10+1.32%687.9K
05/202647.5049.4542.5545.50-5.21%1.08M
04/202650.8551.5546.5048.00-5.60%412.5K
03/202652.5054.0047.2550.85-4.06%439.4K
02/202656.1056.1049.5553.00+1.15%203.2K
01/202656.9558.9051.0052.40-10.58%245.1K
12/202557.6060.0052.5058.60+3.63%535.6K
11/202554.3561.0552.0556.55+7.71%321K
10/202547.3554.7546.0052.50+11.94%744.2K
09/202549.3051.5044.3046.90-6.11%681.1K
08/202545.0057.4543.5049.95+14.83%1.51M
07/202535.8546.2535.5043.50+20.83%1.34M
06/202536.2037.4535.0536.00-0.41%415.4K
05/202537.1537.5035.2536.15-2.69%362.3K
04/202537.5037.8530.8037.15-0.93%673.2K
03/202537.2338.5034.8637.50+2.10%1.11M
02/202535.0637.4234.2736.73+5.97%606.8K
01/202535.9436.2434.5634.66-2.37%227.1K
12/202435.0136.9834.5135.50+0.42%219.4K
11/202436.0937.4734.5635.35-3.63%347K

Tâm lý cổ phiếu LHC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LHC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/2026—000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LHC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của LHC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LHC

12 tháng qua LHC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ1.39%10%
202422,500 đ4.15%25%
202322,000 đ3.74%20%
202221,500 đ1.66%15%
202124,500 đ5.24%45%
202023,500 đ6.56%35%
201923,000 đ4.75%30%
201823,500 đ5.82%35%
201724,500 đ7.01%45%
201611,000 đ1.97%10%
201524,500 đ7.91%45%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ1.39%10%19/03/202520/03/202518/04/2025
1,500 đ2.15%15%28/08/202429/08/202416/09/2024
1,000 đ2.00%10%19/03/202420/03/202417/04/2024
1,500 đ2.70%15%21/08/202322/08/202308/09/2023
500 đ1.04%5%23/03/202324/03/202319/04/2023
500 đ0.98%5%15/11/202216/11/202202/12/2022
1,000 đ0.68%10%23/03/202224/03/202220/04/2022
2,000 đ2.35%20%21/09/202122/09/202112/10/2021
2,500 đ2.89%25%22/02/202123/02/202112/03/2021
1,500 đ3.28%15%18/11/202019/11/202004/12/2020
2,000 đ3.28%20%19/03/202020/03/202029/04/2020
2,000 đ3.08%20%12/11/201913/11/201927/11/2019
1,000 đ1.67%10%25/03/201926/03/201919/04/2019
2,000 đ3.15%20%21/11/201822/11/201805/12/2018
1,500 đ2.67%15%03/04/201804/04/201820/04/2018
1,500 đ2.50%15%17/11/201720/11/201708/12/2017
3,000 đ4.51%30%30/03/201731/03/201714/04/2017
1,000 đ1.97%10%31/03/201601/04/201628/04/2016
2,000 đ4.18%20%03/11/201505/11/201520/11/2015
2,500 đ3.73%25%17/04/201521/04/201507/05/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu LHC đã đóng

Các lệnh mua bán LHC theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
50.95
05/09/2025
48.00
08/09/2025
-5.79%
T+1
37.00
11/04/2025
36.30
14/04/2025
-1.89%
T+1
36.50
20/03/2025
33.40
04/04/2025
-8.49%
T+11
36.58
18/03/2025
36.05
19/03/2025
-1.45%
T+1
34.46
13/09/2024
36.39
11/10/2024
+5.60%
T+20

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.