Cổ phiếu LHG (CTCP Long Hậu): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Long Hậu
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
26.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
28.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-0.44 tỷ

Phiên 13/10/2026, LHG đóng cửa ở 26.00 nghìn đồng, ở mức 28.3% của biên giá 1 năm (từ 24.65 đến 29.42 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.44 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LHG

Vị trí giá trong biên 1 năm

28.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LHG đóng cửa 26.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.5% và thấp hơn đỉnh 11.6%.

26.00
Thấp nhất 24.65Cao nhất 29.42
Cách đỉnh -11.6%Cách đáy +5.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LHG

Năm 2025, cổ phiếu LHG giảm 14.16%, cao nhất 33.07 nghìn đồng (04/03/2025), thấp nhất 21.10 nghìn đồng (17/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LHG giảm 2.36%, đóng cửa 26.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LHG đến nay tăng 462.50%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LHG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LHG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.08Cao nhất 17/11/2025: 29.05Thấp nhất 09/03/2026: 24.8312/10/2026: 26.10

Giá cổ phiếu LHG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LHG từ năm 2015
01/2015: 4.64Cao nhất 03/2022: 42.42Thấp nhất 05/2015: 4.3710/2026: 26.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1026.8729.1919/0124.6520/0726.10-2.36%
202531.0633.0704/0321.1017/0426.73-14.16%
202425.3937.2429/0724.6402/0131.14+22.65%
202317.0829.5802/1016.0606/0325.39+51.85%
202238.9446.5518/0411.3215/1116.72-57.30%
202124.4643.6029/1020.3329/0139.16+60.56%
20209.9926.0623/127.2830/0324.39+144.88%
201911.1013.7312/039.3801/119.96-10.03%
20189.4114.8224/049.3802/0111.07+17.39%
20177.9211.0813/026.5016/019.43+17.43%
20167.1611.9929/037.1604/018.03+12.15%
20154.407.2915/103.9825/057.16+63.84%

Giá LHG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202626.6526.7526.0026.10-2.06%292.8K
09/202626.1027.4025.4026.65+2.50%1.09M
08/202625.2027.2925.0626.00+2.40%2.51M
07/202626.1327.2924.6525.39-2.50%1.7M
06/202625.5326.4525.4826.04+2.00%893K
05/202626.4126.5025.0225.53-3.15%1.79M
04/202626.3226.6925.8126.36+0.69%1.45M
03/202626.5027.3824.8326.18-4.56%1.97M
02/202627.2428.1726.6427.43+1.37%2.01M
01/202626.8729.1926.5927.06+1.23%2.74M
12/202527.4727.7526.1326.73-2.37%1.33M
11/202528.2129.4227.2427.38-1.83%2.42M
10/202528.4028.6326.5027.89-1.80%2.33M
09/202529.1930.3028.1728.40-1.46%2.91M
08/202530.1132.3428.4928.82-3.42%7.35M
07/202528.2132.0227.6829.84+5.48%8.12M
06/202527.0228.8626.4128.29+4.70%3.62M
05/202523.9528.0723.6927.02+15.37%5.39M
04/202530.4430.5321.1023.42-22.83%7.22M
03/202532.4633.0729.8730.35-6.76%1.8M
02/202530.6632.9030.4432.55+6.30%1.86M
01/202531.0631.3229.3930.62-1.67%1.39M
12/202431.9333.2531.1431.14-2.23%2.91M
11/202431.3633.5629.8331.85+1.56%3.32M

Tâm lý cổ phiếu LHG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LHG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.44 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.3 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026-0.01 tỷ0400-400
08/10/2026-0.51 tỷ019.3K-19.3K
07/10/2026-0.15 tỷ05.8K-5.8K
06/10/2026-0.06 tỷ02.4K-2.4K
05/10/2026-0.04 tỷ01.6K-1.6K
02/10/20260 tỷ0100-100
01/10/2026-0.02 tỷ0700-700
30/09/2026-0.02 tỷ0900-900
29/09/2026-0.08 tỷ03K-3K
28/09/2026-0.02 tỷ0900-900
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.1 tỷ3.9K100+3.8K
23/09/2026+0.04 tỷ2.1K500+1.6K
22/09/2026+0.05 tỷ2K0+2K
21/09/20260 tỷ1000+100
18/09/2026+0.08 tỷ4.2K1.1K+3.1K
17/09/2026+0.08 tỷ3.2K400+2.8K
16/09/2026+0.13 tỷ4.8K0+4.8K
15/09/2026+0.09 tỷ3.5K0+3.5K
14/09/2026+0.05 tỷ1.8K0+1.8K
11/09/2026+0.02 tỷ1.7K1K+700
10/09/2026+0.14 tỷ5.1K0+5.1K
09/09/2026+0.22 tỷ8.3K0+8.3K
08/09/2026+0.12 tỷ4.7K100+4.6K
07/09/2026-0.02 tỷ0800-800
04/09/2026+0.69 tỷ26.5K0+26.5K
03/09/2026-0.01 tỷ0300-300
02/09/2026-0.06 tỷ02.3K-2.3K
01/09/2026-0.06 tỷ02.3K-2.3K
31/08/2026-0.06 tỷ02.3K-2.3K
28/08/2026-0.06 tỷ02.3K-2.3K
27/08/2026+0.06 tỷ2.4K0+2.4K
26/08/20260 tỷ000
25/08/2026-0.01 tỷ2.7K3K-300
24/08/2026-0.03 tỷ01.2K-1.2K
21/08/2026-0.07 tỷ02.6K-2.6K
20/08/2026+0.02 tỷ3K2.4K+600
19/08/2026-0.1 tỷ1.2K5.2K-4K
18/08/2026-0.2 tỷ5007.4K-6.9K
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LHG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LHG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,100 đ/cp (21% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
LHG
CTCP Long Hậu · HOSE
Cổ tức tiền2,100 đ/cp (21% mệnh giá)19/08/202620/08/202622/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LHG

12 tháng qua LHG trả 2,100 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.08% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.68%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,100 đ7.34%21%
202511,900 đ5.32%19%
202411,900 đ4.47%19%
202311,900 đ6.53%19%
202211,900 đ5.67%19%
202111,900 đ3.78%19%
202011,900 đ9.05%19%
201911,600 đ7.69%16%
201811,500 đ7.03%15%
201711,500 đ7.09%15%
201611,500 đ5.88%15%
201521,800 đ—18%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,100 đ7.34%21%19/08/202620/08/202622/09/2026
1,900 đ5.32%19%25/07/202528/07/202525/08/2025
1,900 đ4.47%19%22/07/202423/07/202421/08/2024
1,900 đ6.53%19%09/06/202312/06/202321/07/2023
1,900 đ5.67%19%23/06/202224/06/202228/07/2022
1,900 đ3.78%19%23/08/202124/08/202122/09/2021
1,900 đ9.05%19%30/07/202031/07/202024/08/2020
1,600 đ7.69%16%24/05/201927/05/201917/06/2019
1,500 đ7.03%15%31/05/201801/06/201829/06/2018
1,500 đ7.09%15%09/05/201710/05/201731/05/2017
1,500 đ5.88%15%27/04/201628/04/201627/05/2016
800 đ—8%03/09/201507/09/201525/09/2015
1,000 đ—10%02/03/201504/03/201531/03/2015

Bỏ vốn vào LHG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LHG · giá 26.00 · cổ tức tiền 12 tháng 2,100 đ/cp

Mua được khoảng 3,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.8 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.58 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.98 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.67%
sau thuế · trước thuế 8.08%
Cổ tức
7.58 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 581,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.