Cổ phiếu LGL (CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
4.06
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
5.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, LGL đóng cửa ở 4.06 nghìn đồng, ở mức 5.6% của biên giá 1 năm (từ 3.90 đến 6.76 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật LGL

Vị trí giá trong biên 1 năm

5.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LGL đóng cửa 4.06 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.1% và thấp hơn đỉnh 39.9%.

4.06
Thấp nhất 3.90Cao nhất 6.76
Cách đỉnh -39.9%Cách đáy +4.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu LGL

Năm 2025, cổ phiếu LGL tăng 139.61%, cao nhất 6.69 nghìn đồng (29/12/2025), thấp nhất 2.37 nghìn đồng (04/02/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LGL giảm 35.19%, đóng cửa 3.96 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá LGL đến nay tăng 13.79%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá LGL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa LGL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.91Cao nhất 02/02/2026: 6.69Thấp nhất 12/10/2026: 3.9612/10/2026: 3.96

Giá cổ phiếu LGL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng LGL từ năm 2015
01/2015: 3.48Cao nhất 12/2021: 13.00Thấp nhất 11/2024: 2.4310/2026: 3.96
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.146.7602/023.9012/103.96-35.19%
20252.486.6929/122.3704/026.11+139.61%
20244.114.2509/012.3920/122.55-37.80%
20233.046.3015/083.0003/014.10+33.55%
202213.2015.6510/011.8616/113.07-76.38%
20216.1015.1023/125.0002/0213.00+99.69%
20208.238.2302/013.9031/036.51-20.90%
20196.3210.1618/095.9104/018.23+34.92%
20187.269.2531/014.5530/056.10-17.46%
20175.138.2907/094.4323/037.39+44.05%
20163.915.4605/073.5302/025.13+32.90%
20153.484.9316/103.3204/023.86+10.92%

Giá LGL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20264.474.473.903.96-6.82%171.1K
09/20264.815.104.194.25-13.97%479.8K
08/20264.935.254.754.94+0.20%315.5K
07/20265.055.364.804.93-2.18%571.3K
06/20265.705.924.895.04-11.58%1.97M
05/20266.166.665.505.70-9.38%1.68M
04/20264.856.454.746.29+27.07%2.82M
03/20265.686.054.504.95-18.72%1.11M
02/20266.766.765.906.09-6.88%781.4K
01/20266.146.605.606.54+7.04%5.03M
12/20256.166.695.336.11-1.13%11.76M
11/20254.586.484.586.18+31.49%8.97M
10/20255.195.194.404.70-9.62%4.9M
09/20254.225.404.165.20+21.21%9.08M
08/20254.194.704.104.29+2.39%6.56M
07/20254.144.623.894.19+3.46%10M
06/20253.084.283.084.05+31.49%6.13M
05/20253.103.323.003.08+0.33%1.6M
04/20253.173.372.853.07-3.15%2.21M
03/20253.093.452.853.17+3.59%2.54M
02/20252.423.402.373.06+23.89%3.39M
01/20252.482.622.402.47-3.14%679.6K
12/20242.432.742.392.55+4.94%1.87M
11/20242.512.572.402.43-3.19%456.5K

Tâm lý cổ phiếu LGL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LGL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LGL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của LGL.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LGL

12 tháng qua LGL chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201911,200 đ11.65%12%
201811,000 đ12.72%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,200 đ11.65%12%07/11/201908/11/201905/12/2019
1,000 đ12.72%10%18/07/201819/07/201808/08/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.