Cổ phiếu LAS (CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
11.20
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+0.06 tỷ

Phiên 13/10/2026, LAS đóng cửa ở 11.20 nghìn đồng, ở mức 11.5% của biên giá 1 năm (từ 10.10 đến 19.65 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.06 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật LAS

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.04 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.27 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

LAS đóng cửa 11.20 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.9% và thấp hơn đỉnh 43%.

11.20
Thấp nhất 10.10Cao nhất 19.65
Cách đỉnh -43%Cách đáy +10.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu LAS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

35Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LAS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.06 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.04 tỷ03.6K-3.6K
12/10/2026+0.01 tỷ1K0+1K
09/10/2026-0.01 tỷ5.2K6.2K-1K
08/10/2026+0.22 tỷ18.6K0+18.6K
07/10/20260 tỷ1000+100
06/10/2026+0.06 tỷ5.2K0+5.2K
05/10/20260 tỷ0100-100
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.21 tỷ018K-18K
30/09/2026+0.01 tỷ1K0+1K
29/09/20260 tỷ000
28/09/2026+0.02 tỷ18K16.5K+1.5K
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức LAS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LAS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,000 đ/cp (10% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
LAS
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao · HNX
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)01/10/202602/10/202621/10/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LAS

12 tháng qua LAS trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 8.93% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.48%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,000 đ8.20%10%
202511,200 đ5.31%12%
202411,000 đ3.95%10%
20231600 đ4.48%6%
20221600 đ4.35%6%
20191300 đ3.85%3%
201821,400 đ11.65%14%
201721,100 đ7.91%11%
201622,000 đ9.13%20%
201525,500 đ16.89%55%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ8.20%10%01/10/202602/10/202621/10/2026
1,200 đ5.31%12%23/06/202524/06/202523/07/2025
1,000 đ3.95%10%04/09/202405/09/202425/09/2024
600 đ4.48%6%11/08/202314/08/202330/08/2023
600 đ4.35%6%23/08/202224/08/202214/09/2022
300 đ3.85%3%14/06/201917/06/201903/07/2019
700 đ6.09%7%06/12/201807/12/201826/12/2018
700 đ5.56%7%24/05/201825/05/201811/06/2018
600 đ4.23%6%10/11/201713/11/201712/12/2017
500 đ3.68%5%01/06/201702/06/201720/06/2017
500 đ3.85%5%24/11/201625/11/201608/12/2016
1,500 đ5.28%15%24/05/201625/05/201622/06/2016
1,500 đ5.02%15%09/12/201511/12/201524/12/2015
4,000 đ11.87%40%27/05/201529/05/201517/06/2015

Bỏ vốn vào LAS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

LAS · giá 11.20 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 8,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.68 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 8.9 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.48%
sau thuế · trước thuế 8.93%
Cổ tức
8.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.46 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu LAS đã đóng

Các lệnh mua bán LAS theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
15.61
23/02/2026
16.62
20/03/2026
+6.47%
T+19
15.33
30/01/2026
15.33
11/02/2026
0.00%
T+8
18.91
29/07/2025
18.54
01/08/2025
-1.96%
T+3
18.91
24/07/2025
18.54
28/07/2025
-1.96%
T+2
19.19
30/06/2025
19.28
10/07/2025
+0.47%
T+8
17.04
12/03/2025
16.95
14/03/2025
-0.53%
T+2
19.99
19/12/2024
18.69
02/01/2025
-6.50%
T+10
19.12
06/12/2024
18.43
16/12/2024
-3.61%
T+6
21.21
12/08/2024
20.60
05/09/2024
-2.88%
T+18
21.79
29/07/2024
20.87
01/08/2024
-4.22%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.