Cổ phiếu LBE (CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA
- Ngành
- Công nghệ và thông tin
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 15.40
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 15.9%
- Vùng thấp
- Khối ngoại 14 phiên
- 0 tỷ
Phiên 13/10/2026, LBE đóng cửa ở 15.40 nghìn đồng, ở mức 15.9% của biên giá 1 năm (từ 13.60 đến 24.94 nghìn đồng).
Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.
Phân tích kỹ thuật LBE
Vị trí giá trong biên 1 năm
LBE đóng cửa 15.40 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13.2% và thấp hơn đỉnh 38.3%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu LBE
Năm 2025, cổ phiếu LBE tăng 48.96%, cao nhất 24.94 nghìn đồng (19/11/2025), thấp nhất 11.52 nghìn đồng (03/02/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, LBE giảm 26.85%, đóng cửa 15.20 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá LBE đến nay tăng 287.76%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá LBE 12 tháng
Giá cổ phiếu LBE qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 20.78 | 23.1026/03 | 13.6016/07 | 15.20 | -26.85% |
| 2025 | 13.95 | 24.9419/11 | 11.5203/02 | 20.78 | +48.96% |
| 2024 | 13.12 | 15.7426/04 | 11.2818/09 | 13.95 | +6.33% |
| 2023 | 11.76 | 13.1228/12 | 7.9030/11 | 13.12 | +0.69% |
| 2022 | 7.84 | 13.7221/10 | 6.9212/01 | 13.03 | +66.20% |
| 2021 | 10.69 | 13.2723/02 | 6.2418/06 | 7.84 | -26.66% |
| 2020 | 10.90 | 11.8520/04 | 9.8116/01 | 10.69 | -1.93% |
| 2019 | 3.49 | 14.3228/11 | 2.6418/01 | 10.90 | +212.32% |
| 2018 | 4.25 | 4.8121/06 | 3.3008/06 | 3.49 | -17.88% |
| 2017 | 3.55 | 5.2005/07 | 3.5503/01 | 4.25 | +19.72% |
| 2016 | 2.83 | 3.8617/08 | 2.5121/07 | 3.55 | +25.44% |
| 2015 | 3.35 | 4.0721/09 | 2.4424/07 | 2.83 | -10.16% |
Giá LBE theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 14.80 | 15.70 | 13.70 | 15.20 | +2.70% | 62.3K |
| 09/2026 | 15.00 | 15.20 | 14.30 | 14.80 | 0.00% | 134.6K |
| 08/2026 | 15.10 | 15.30 | 13.90 | 14.80 | -0.67% | 379.8K |
| 07/2026 | 15.90 | 16.30 | 13.60 | 14.90 | -6.29% | 344K |
| 06/2026 | 17.93 | 19.60 | 15.00 | 15.90 | -12.49% | 838.9K |
| 05/2026 | 18.29 | 19.42 | 16.09 | 18.17 | -1.94% | 419.1K |
| 04/2026 | 20.49 | 20.49 | 17.22 | 18.53 | -9.57% | 244.3K |
| 03/2026 | 17.52 | 23.10 | 16.63 | 20.49 | +17.35% | 91.45K |
| 02/2026 | 19.65 | 19.65 | 17.22 | 17.46 | -10.92% | 238.6K |
| 01/2026 | 20.78 | 20.96 | 19.60 | 19.60 | -5.68% | 21.01K |
| 12/2025 | 20.19 | 20.84 | 16.63 | 20.78 | 0.00% | 13.44K |
| 11/2025 | 19.60 | 24.94 | 19.60 | 20.78 | +1.42% | 55.95K |
| 10/2025 | 17.87 | 22.27 | 16.63 | 20.49 | +14.66% | 35.83K |
| 09/2025 | 16.63 | 17.87 | 15.44 | 17.87 | +7.46% | 13.92K |
| 08/2025 | 16.03 | 17.58 | 16.03 | 16.63 | +5.65% | 8K |
| 07/2025 | 17.22 | 17.22 | 15.74 | 15.74 | -8.59% | 631 |
| 06/2025 | 18.35 | 18.35 | 16.63 | 17.22 | -6.16% | 3.4K |
| 05/2025 | 16.63 | 18.41 | 15.68 | 18.35 | +16.14% | 15.31K |
| 04/2025 | 12.59 | 15.97 | 11.88 | 15.80 | +25.50% | 21.94K |
| 03/2025 | 12.41 | 12.59 | 12.41 | 12.59 | +1.45% | 4.7K |
| 02/2025 | 11.52 | 12.41 | 11.52 | 12.41 | -2.82% | 30.03K |
| 01/2025 | 13.95 | 13.95 | 12.77 | 12.77 | -8.46% | 24.4K |
| 12/2024 | 11.94 | 14.01 | 11.28 | 13.95 | +16.83% | 9K |
| 11/2024 | 13.06 | 13.36 | 11.94 | 11.94 | -8.58% | 44.6K |
Tâm lý cổ phiếu LBE
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
44Trung tính
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của LBE trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 14 phiên: 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 09/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 30/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 29/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 24/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức LBE 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, LBE đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,300 đ/cp (23% mệnh giá).
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt LBE
12 tháng qua LBE trả 2,300 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 14.94% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 14.19%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 2,300 đ | 7.96% | 23% |
| 2021 | 1 | 1,200 đ | 3.72% | 12% |
| 2020 | 1 | 1,200 đ | 3.70% | 12% |
| 2019 | 1 | 1,400 đ | 12.73% | 14% |
| 2018 | 1 | 1,400 đ | 8.05% | 14% |
| 2017 | 1 | 1,400 đ | 8.75% | 14% |
| 2016 | 1 | 1,300 đ | 8.13% | 13% |
| 2015 | 1 | 1,300 đ | — | 13% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2,300 đ | 7.96% | 23% | 23/06/2026 | 24/06/2026 | 30/06/2026 | |
| 1,200 đ | 3.72% | 12% | 23/03/2021 | 24/03/2021 | 14/05/2021 | |
| 1,200 đ | 3.70% | 12% | 19/03/2020 | 20/03/2020 | 15/05/2020 | |
| 1,400 đ | 12.73% | 14% | 15/03/2019 | 18/03/2019 | 03/05/2019 | |
| 1,400 đ | 8.05% | 14% | 09/03/2018 | 12/03/2018 | 04/04/2018 | |
| 1,400 đ | 8.75% | 14% | 29/03/2017 | 30/03/2017 | 27/04/2017 | |
| 1,300 đ | 8.13% | 13% | 31/03/2016 | 01/04/2016 | 27/04/2016 | |
| 1,300 đ | — | 13% | 01/04/2015 | 03/04/2015 | 24/04/2015 |
Bỏ vốn vào LBE nhận bao nhiêu cổ tức?
Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.
LBE · giá 15.40 · cổ tức tiền 12 tháng 2,300 đ/cp
Mua được khoảng 6,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.56 triệu.
- Cổ tức nhận mỗi năm
- 13.98 triệu
- sau thuế 5% · trước thuế 14.72 triệu
- Tỷ suất trên tiền bỏ ra
- 14.19%
- sau thuế · trước thuế 14.94%
Hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.98 triệu/năm
Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Công nghệ và thông tin
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.