Cổ phiếu PSW (CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.30
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
25.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PSW đóng cửa ở 7.30 nghìn đồng, ở mức 25.5% của biên giá 1 năm (từ 6.94 đến 8.35 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PSW

Vị trí giá trong biên 1 năm

25.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PSW đóng cửa 7.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.2% và thấp hơn đỉnh 12.6%.

7.30
Thấp nhất 6.94Cao nhất 8.35
Cách đỉnh -12.6%Cách đáy +5.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PSW

Năm 2025, cổ phiếu PSW giảm 4.55%, cao nhất 8.89 nghìn đồng (19/08/2025), thấp nhất 6.05 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PSW tăng 2.38%, đóng cửa 7.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2015, giá PSW đến nay tăng 23.73%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PSW 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PSW 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 8.07Cao nhất 13/10/2025: 8.07Thấp nhất 20/10/2025: 7.1312/10/2026: 7.30

Giá cổ phiếu PSW qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PSW từ năm 2015
07/2015: 5.90Cao nhất 10/2021: 17.16Thấp nhất 07/2019: 3.4910/2026: 7.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.138.3503/036.9426/017.30+2.38%
20257.478.8919/086.0509/047.13-4.55%
20246.709.1310/076.0302/027.47+11.49%
20236.1710.6405/105.1729/036.70+8.59%
202214.6117.9225/024.0916/116.17-57.77%
20216.5721.4309/114.6527/0514.61+122.37%
20204.176.5717/124.1702/016.57+57.55%
20193.636.2911/043.4603/014.17+3.47%
20184.845.6827/083.3527/064.03-16.74%
20176.656.6503/014.1413/104.84-27.22%
20164.467.1301/113.9304/026.65+47.78%
20155.945.9421/074.3314/094.50—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá PSW theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.307.507.107.30-1.35%130.7K
09/20267.507.507.307.40-1.33%130.8K
08/20267.417.797.307.50+1.21%321K
07/20267.327.987.137.410.00%543.7K
06/20267.417.417.227.41+1.23%103.5K
05/20267.517.607.327.32-2.53%239.5K
04/20267.797.797.227.51-2.34%530.5K
03/20267.328.357.227.69+5.05%1.57M
02/20267.227.327.137.32+1.39%167.5K
01/20267.137.326.947.22+1.26%483.1K
12/20257.137.326.947.13-1.25%162.5K
11/20257.047.327.047.22+1.26%237K
10/20258.078.077.047.13-11.65%538.5K
09/20258.548.827.888.07-5.50%575K
08/20258.008.897.928.54+6.75%1.71M
07/20257.128.367.128.00+12.36%1.39M
06/20257.127.836.947.12+1.28%440K
05/20256.947.296.767.03+1.30%378.6K
04/20257.207.296.056.94-3.61%623.9K
03/20257.387.387.127.20-2.44%369.1K
02/20257.207.386.947.38+1.23%724.4K
01/20257.477.477.127.29-2.41%378.6K
12/20247.477.837.127.47-1.19%808K
11/20246.857.566.767.56+8.93%691.7K

Tâm lý cổ phiếu PSW

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

40Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PSW trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PSW 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PSW đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PSW
CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ · HNX
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)14/08/202617/08/202608/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PSW

12 tháng qua PSW trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 6.85% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 6.51%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ6.17%5%
20251500 đ5.21%5%
20241500 đ5.81%5%
20231900 đ7.89%9%
202211,700 đ10.69%17%
20211400 đ3.64%4%
20201500 đ6.25%5%
20191600 đ8.82%6%
201811,000 đ11.11%10%
20171600 đ4.55%6%
201621,300 đ9.50%13%
201521,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ6.17%5%14/08/202617/08/202608/09/2026
500 đ5.21%5%04/09/202505/09/202524/09/2025
500 đ5.81%5%04/09/202405/09/202424/09/2024
900 đ7.89%9%08/09/202311/09/202326/09/2023
1,700 đ10.69%17%13/07/202214/07/202229/07/2022
400 đ3.64%4%13/08/202116/08/202106/09/2021
500 đ6.25%5%11/11/202012/11/202025/11/2020
600 đ8.82%6%22/03/201925/03/201911/04/2019
1,000 đ11.11%10%26/03/201827/03/201812/04/2018
600 đ4.55%6%17/05/201718/05/201705/06/2017
600 đ3.90%6%04/11/201607/11/201618/11/2016
700 đ5.60%7%27/05/201630/05/201613/06/2016
800 đ7.27%8%16/10/201520/10/201528/10/2015
700 đ—7%17/06/201519/06/201530/06/2015

Bỏ vốn vào PSW nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PSW · giá 7.30 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 13,600 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.28 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
6.46 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 6.8 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
6.51%
sau thuế · trước thuế 6.85%
Cổ tức
6.46 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 540,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.