Cổ phiếu PTD (CTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc Thịnh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc Thịnh
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
72.7%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
-0.01 tỷ

Phiên 13/10/2026, PTD đóng cửa ở 8.50 nghìn đồng, ở mức 72.7% của biên giá 1 năm (từ 3.70 đến 10.30 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.01 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PTD

Vị trí giá trong biên 1 năm

72.7%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PTD đóng cửa 8.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 129.7% và thấp hơn đỉnh 17.5%.

8.50
Thấp nhất 3.70Cao nhất 10.30
Cách đỉnh -17.5%Cách đáy +129.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PTD

Năm 2025, cổ phiếu PTD giảm 5.88%, cao nhất 10.30 nghìn đồng (15/08/2025), thấp nhất 4.40 nghìn đồng (15/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PTD tăng 5.00%, đóng cửa 8.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PTD đến nay tăng 42.37%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PTD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PTD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
17/10/2025: 6.70Cao nhất 16/12/2025: 9.40Thấp nhất 21/07/2026: 3.7012/10/2026: 8.40

Giá cổ phiếu PTD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PTD từ năm 2015
01/2015: 5.90Cao nhất 01/2023: 12.48Thấp nhất 10/2023: 3.5810/2026: 8.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/108.509.2016/013.7021/078.40+5.00%
20257.7010.3015/084.4015/048.00-5.88%
20244.749.9018/114.3527/028.50+79.32%
202311.8912.4806/013.3328/114.74-56.87%
20228.1110.9928/125.7311/0710.99+35.51%
20216.0910.2809/126.0904/018.11+33.17%
20207.597.5902/015.5820/076.09-19.76%
20197.959.3314/067.5924/077.59-4.53%
20186.827.9523/115.5819/037.95+16.57%
20179.009.0003/016.2009/116.82-24.22%
20166.6610.3621/044.5326/019.00+45.63%
20157.769.4715/103.8801/096.18-20.36%

Giá PTD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20267.509.007.208.40+6.33%361.9K
09/20264.408.304.107.90+97.50%792.6K
08/20264.004.003.904.00+8.11%29.6K
07/20264.604.603.703.70-27.45%400
06/20265.505.505.105.10-12.07%200
05/20266.706.705.805.80-4.92%900
04/20266.906.906.106.10-17.57%600
03/20268.308.407.407.40-3.90%5.5K
02/20267.508.007.007.70+2.67%17.5K
01/20268.509.206.407.50-6.25%252.8K
12/20257.909.407.208.00+9.59%3.9K
11/20255.608.105.607.30+23.73%4K
10/20256.707.305.905.90-15.71%600
09/20257.607.607.007.00-14.63%700
08/20258.1010.307.008.20+10.81%13.3K
07/20256.807.406.107.40+8.82%4.8K
06/20255.608.005.606.80+21.43%700
05/20254.906.204.805.60+3.70%7.8K
04/20256.606.604.405.40-26.03%3.3K
03/20258.808.807.307.30-8.75%1K
02/20258.408.408.008.00+3.90%300
01/20257.707.707.707.70-9.41%100
12/20247.808.507.808.50+19.72%1.2K
11/20247.309.907.007.10-2.74%22.2K

Tâm lý cổ phiếu PTD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

70Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PTD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026-0.05 tỷ06K-6K
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026+0.01 tỷ7000+700
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026+0.02 tỷ3K0+3K
24/09/2026+0.01 tỷ1.6K0+1.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PTD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PTD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PTD

12 tháng qua PTD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202311,000 đ6.67%10%
202211,000 đ9.43%10%
202111,000 đ5.43%10%
202011,000 đ8.40%10%
201911,000 đ5.71%10%
201811,000 đ6.45%10%
201712,000 đ8.89%20%
201612,000 đ8.89%20%
201512,000 đ9.52%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ6.67%10%12/05/202315/05/202325/05/2023
1,000 đ9.43%10%12/07/202213/07/202227/07/2022
1,000 đ5.43%10%09/11/202110/11/202118/11/2021
1,000 đ8.40%10%14/08/202017/08/202031/08/2020
1,000 đ5.71%10%28/05/201929/05/201910/06/2019
1,000 đ6.45%10%26/07/201827/07/201806/08/2018
2,000 đ8.89%20%02/06/201705/06/201719/06/2017
2,000 đ8.89%20%16/05/201617/05/201631/05/2016
2,000 đ9.52%20%24/04/201504/05/201520/05/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.