Cổ phiếu PVD (Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
40.9%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-53.95 tỷ

Phiên 13/10/2026, PVD đóng cửa ở 17.80 nghìn đồng, ở mức 40.9% của biên giá 1 năm (từ 11.26 đến 27.26 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 53.95 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PVD

Vị trí giá trong biên 1 năm

40.9%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PVD đóng cửa 17.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 58.1% và thấp hơn đỉnh 34.7%.

17.80
Thấp nhất 11.26Cao nhất 27.26
Cách đỉnh -34.7%Cách đáy +58.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PVD

Năm 2025, cổ phiếu PVD tăng 23.92%, cao nhất 17.23 nghìn đồng (31/12/2025), thấp nhất 9.73 nghìn đồng (22/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PVD tăng 5.36%, đóng cửa 17.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PVD đến nay tăng 0.28%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PVD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PVD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 12.64Cao nhất 04/03/2026: 26.96Thấp nhất 20/10/2025: 11.3212/10/2026: 17.90

Giá cổ phiếu PVD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PVD từ năm 2015
01/2015: 17.85Cao nhất 02/2026: 23.13Thấp nhất 03/2020: 3.0010/2026: 17.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1017.3827.2604/0316.1526/0117.90+5.36%
202513.7717.2331/129.7322/0416.99+23.92%
202416.7020.4502/0413.2120/1113.71-17.31%
202310.6117.5216/1010.5503/0116.58+58.51%
202213.3617.8909/036.9716/1110.46-20.52%
20217.4614.5217/117.1229/0113.16+83.03%
20206.687.2831/122.9831/037.19+7.63%
20195.978.7220/055.5904/016.68+13.41%
20189.4812.5129/014.8217/075.89-37.47%
20178.359.9727/125.2122/069.42+12.81%
20169.8712.8009/066.7121/018.35-14.09%
201519.7119.8715/019.6118/129.72-51.45%

Giá PVD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202618.3018.8017.4517.90-2.19%28.66M
09/202619.4520.4017.6518.30-4.44%120.2M
08/202618.0019.7517.6519.15+5.51%66.55M
07/202619.8620.7017.3518.15-7.63%88.25M
06/202618.3119.9517.2619.65+7.49%53.17M
05/202619.1721.6017.7718.28-1.61%98.01M
04/202620.9121.4217.6818.58-10.89%72.11M
03/202624.7527.2619.4120.85-9.86%196.4M
02/202618.5523.6718.2223.13+24.49%152M
01/202617.3818.9916.1518.58+9.36%209.9M
12/202516.1817.2314.1116.99+6.19%169.8M
11/202513.5116.3612.7616.00+23.36%256.2M
10/202513.2413.2411.2612.97-1.82%98.2M
09/202512.6614.3612.6313.21+5.85%162.5M
08/202512.4513.9512.1312.48+0.73%209M
07/202511.8413.0111.5412.39+5.45%180.4M
06/202510.9313.0110.7211.75+9.30%214.6M
05/202510.2511.549.8410.75+4.88%116.4M
04/202513.0113.249.7310.25-20.48%98.58M
03/202514.5014.6212.8012.89-11.10%79.57M
02/202513.7714.7713.4514.50+4.84%81.13M
01/202513.7714.0012.7213.83+0.88%50.24M
12/202413.9514.3613.4813.71-1.30%60.43M
11/202415.0615.3213.2113.89-7.58%70.11M

Tâm lý cổ phiếu PVD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PVD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -53.95 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -116.06 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-8.17 tỷ0459.2K-459.2K
12/10/2026-17.37 tỷ6K976.3K-970.3K
09/10/2026+0.42 tỷ78.1K55.25K+22.85K
08/10/2026-14.03 tỷ35.6K804.2K-768.6K
07/10/2026-0.38 tỷ18K38.5K-20.5K
06/10/2026+11.51 tỷ732K112.9K+619.1K
05/10/2026-0.81 tỷ20045.67K-45.47K
02/10/2026+0.54 tỷ182.1K152K+30.06K
01/10/2026-3.25 tỷ15K191.8K-176.8K
30/09/2026-0.2 tỷ22.5K33.64K-11.14K
29/09/2026+7.31 tỷ558.4K172.8K+385.6K
28/09/2026+17.11 tỷ966.8K49.15K+917.7K
25/09/2026-2.15 tỷ64K183.2K-119.2K
24/09/2026-1.66 tỷ218.3K308.8K-90.5K
23/09/2026+0.27 tỷ164K149.6K+14.41K
22/09/2026-2.27 tỷ134.2K252.8K-118.6K
21/09/2026+11.95 tỷ1.19M574.5K+617.4K
18/09/2026-12.88 tỷ569.7K1.24M-671K
17/09/2026-15.09 tỷ414.8K1.2M-784K
16/09/2026-24.8 tỷ546.6K1.81M-1.26M
15/09/2026-1.36 tỷ821.3K890.7K-69.37K
14/09/2026+7.75 tỷ1.19M783.8K+409.2K
11/09/2026-10.72 tỷ581.2K1.16M-578.2K
10/09/2026-3.24 tỷ186.9K362.1K-175.2K
09/09/2026-9.57 tỷ55.41K568.5K-513.1K
08/09/2026-44.86 tỷ242.5K2.65M-2.41M
07/09/2026+0.98 tỷ59.19K6K+53.2K
04/09/2026+0.66 tỷ48.2K13.6K+34.6K
03/09/2026-0.19 tỷ224.9K234.6K-9.64K
02/09/2026-0.44 tỷ445.6K468.7K-23.08K
01/09/2026-0.44 tỷ445.6K468.7K-23.08K
31/08/2026-0.44 tỷ445.6K468.7K-23.08K
28/08/2026-0.44 tỷ445.6K468.7K-23.08K
27/08/2026-9.77 tỷ200508.8K-508.6K
26/08/2026-2.9 tỷ152.2K300.3K-148.1K
25/08/2026-0.35 tỷ120.8K139K-18.2K
24/08/2026+5.23 tỷ401.8K131.6K+270.2K
21/08/2026+1.69 tỷ331.5K240.7K+90.72K
20/08/2026+1.46 tỷ118.1K38.8K+79.3K
19/08/2026-0.01 tỷ17.51K18.2K-690
18/08/2026+4.85 tỷ362.9K100.5K+262.4K
17/08/20260 tỷ51.6K51.5K+100

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PVD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PVD.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PVD

12 tháng qua PVD chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ2.21%5%
201511,500 đ2.70%15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ2.21%5%30/09/202501/10/202517/10/2025
1,500 đ2.70%15%15/07/201517/07/201514/08/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PVD đã đóng

Các lệnh mua bán PVD theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
18.95
09/09/2026
18.40
25/09/2026
-2.90%
T+12
19.70
14/07/2026
19.00
21/07/2026
-3.55%
T+5
17.56
27/01/2026
22.14
17/03/2026
+26.08%
T+35
15.52
17/12/2025
16.78
26/01/2026
+8.12%
T+28
12.97
31/10/2025
15.19
09/12/2025
+17.12%
T+27
13.21
04/09/2025
13.15
01/10/2025
-0.45%
T+19
11.98
09/07/2025
12.48
25/08/2025
+4.17%
T+33
19.07
12/06/2024
18.34
17/06/2024
-3.83%
T+3
18.99
04/06/2024
18.63
06/06/2024
-1.90%
T+2
18.66
08/05/2024
18.57
03/06/2024
-0.48%
T+18

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.