Cổ phiếu PVT (Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
25.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
68%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
+53.27 tỷ

Phiên 13/10/2026, PVT đóng cửa ở 25.00 nghìn đồng, ở mức 68% của biên giá 1 năm (từ 14.95 đến 29.73 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 53.27 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PVT

Vị trí giá trong biên 1 năm

68%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PVT đóng cửa 25.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 67.2% và thấp hơn đỉnh 15.9%.

25.00
Thấp nhất 14.95Cao nhất 29.73
Cách đỉnh -15.9%Cách đáy +67.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PVT

Năm 2025, cổ phiếu PVT giảm 12.32%, cao nhất 19.56 nghìn đồng (03/01/2025), thấp nhất 12.81 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PVT tăng 50.33%, đóng cửa 25.15 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PVT đến nay tăng 421.78%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PVT 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PVT 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.27Cao nhất 06/03/2026: 27.91Thấp nhất 20/10/2025: 15.0912/10/2026: 25.15

Giá cổ phiếu PVT qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PVT từ năm 2015
01/2015: 4.82Cao nhất 10/2026: 25.15Thấp nhất 02/2016: 3.6110/2026: 25.15
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.9129.7309/0316.0528/0725.15+50.33%
202519.1119.5603/0112.8109/0416.73-12.32%
202416.4422.2810/0615.9209/0119.08+16.70%
202313.4419.1116/1011.1413/0216.35+21.38%
202214.9418.0609/038.2716/1113.47-8.74%
20218.3716.5316/118.2602/0214.76+78.69%
20208.388.3802/013.6524/038.26-1.43%
20197.539.2820/087.0804/018.38+13.09%
20188.389.8703/046.0004/077.41-11.58%
20174.848.6527/124.8003/018.38+74.58%
20163.686.2426/083.0421/014.80+31.51%
20154.935.2905/033.2218/123.65-27.00%

Giá PVT theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202623.9026.3523.3025.15+5.67%68.34M
09/202620.3525.0519.9023.80+17.82%151.4M
08/202618.3521.0017.8020.20+10.38%86.21M
07/202619.9520.6516.0518.30-7.81%73.32M
06/202620.4120.8019.0519.85-1.64%54.02M
05/202620.3623.2719.7720.18+0.90%133M
04/202620.0522.1418.5520.00+0.91%140.8M
03/202623.3629.7318.4119.82-9.33%349.4M
02/202618.7321.8617.8221.86+15.91%97.97M
01/202616.9120.0916.7318.86+12.73%134.5M
12/202517.3617.6415.7316.73-2.39%70M
11/202516.2317.6415.3217.14+7.12%76.5M
10/202516.5016.6414.9516.00-3.03%53.08M
09/202516.4517.7316.0516.50+1.10%74.73M
08/202516.3617.8216.0516.32-0.55%125.1M
07/202516.2717.4116.0516.41+0.86%75.11M
06/202515.0817.7315.0116.27+7.61%73.94M
05/202514.5015.9414.3315.12+5.29%44.26M
04/202517.1817.2512.8114.36-15.78%51.9M
03/202518.4618.4917.0117.05-7.29%32.14M
02/202517.8018.7017.4918.39+2.28%37.75M
01/202519.1119.5617.7017.98-5.77%24.74M
12/202418.6319.7018.3919.08+2.58%41.25M
11/202419.2820.0418.2918.60-3.88%36.11M

Tâm lý cổ phiếu PVT

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

68Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PVT trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +53.27 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +177.02 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+1.82 tỷ584.1K511.5K+72.6K
12/10/2026+12.48 tỷ1.17M675.9K+496.3K
09/10/2026+12.26 tỷ974K487.5K+486.5K
08/10/2026+61.72 tỷ3.31M896.9K+2.42M
07/10/2026-25.38 tỷ561K1.58M-1.02M
06/10/2026-19.99 tỷ255.4K1.07M-815.9K
05/10/2026+20.94 tỷ1.28M414.4K+865.1K
02/10/2026-42.57 tỷ597.2K2.41M-1.81M
01/10/2026-1.01 tỷ1.15M1.19M-42.46K
30/09/2026-28.56 tỷ287.6K1.49M-1.2M
29/09/2026+62.23 tỷ4.11M1.61M+2.49M
28/09/2026-4.36 tỷ594.4K780.4K-186K
25/09/2026+11.56 tỷ868.4K367.9K+500.5K
24/09/2026+10.93 tỷ1.05M564.4K+490K
23/09/2026-21.57 tỷ560.5K1.49M-933.6K
22/09/2026-30 tỷ713.2K1.96M-1.24M
21/09/2026-0.49 tỷ1.24M1.27M-21.14K
18/09/2026-3.53 tỷ463.3K618.3K-155K
17/09/2026+48.11 tỷ2.29M159.8K+2.13M
16/09/2026-11.31 tỷ1.16M1.65M-487.4K
15/09/2026+8.72 tỷ1.55M1.17M+382.3K
14/09/2026+13.93 tỷ1.61M996.8K+613.6K
11/09/2026+39.51 tỷ2.5M714.3K+1.79M
10/09/2026+23.14 tỷ1.9M832.6K+1.06M
09/09/2026-15.87 tỷ451.6K1.21M-755.6K
08/09/2026+20.84 tỷ1.33M348.4K+978.3K
07/09/2026+8.38 tỷ528.1K108.1K+420K
04/09/2026-2.36 tỷ299.6K416.2K-116.6K
03/09/2026-3.66 tỷ460.4K639.3K-178.9K
02/09/2026-1.59 tỷ111.3K189.7K-78.47K
01/09/2026-1.59 tỷ111.3K189.7K-78.47K
31/08/2026-1.59 tỷ111.3K189.7K-78.47K
28/08/2026-1.59 tỷ111.3K189.7K-78.47K
27/08/2026+1.37 tỷ400.3K332.5K+67.84K
26/08/2026+8.12 tỷ769.8K368.6K+401.2K
25/08/2026+11.88 tỷ713.6K125.6K+588K
24/08/2026+3.1 tỷ444.9K294.5K+150.4K
21/08/2026-5.02 tỷ832.4K1.08M-245.6K
20/08/2026+1.79 tỷ501.2K413.2K+88.04K
19/08/2026+10.28 tỷ581.4K77.3K+504.1K
18/08/2026+2.17 tỷ1.02M915.7K+106.3K
17/08/2026+3.75 tỷ444.7K259.8K+184.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PVT 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PVT.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PVT

12 tháng qua PVT chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20241300 đ1.08%3%
20231300 đ1.15%3%
202111,000 đ3.69%10%
20201400 đ2.68%4%
201911,000 đ5.43%10%
201811,000 đ5.75%10%
201711,000 đ7.02%10%
20161800 đ4.94%8%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ1.08%3%19/09/202420/09/202410/10/2024
300 đ1.15%3%14/09/202315/09/202305/10/2023
1,000 đ3.69%10%11/11/202112/11/202106/12/2021
400 đ2.68%4%26/11/202027/11/202023/12/2020
1,000 đ5.43%10%13/08/201914/08/201926/08/2019
1,000 đ5.75%10%22/08/201823/08/201817/09/2018
1,000 đ7.02%10%30/05/201731/05/201726/06/2017
800 đ4.94%8%25/08/201626/08/201626/09/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PVT đã đóng

Các lệnh mua bán PVT theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
19.09
23/02/2026
21.55
18/03/2026
+12.89%
T+17
16.91
23/12/2025
18.14
11/02/2026
+7.27%
T+36
16.32
05/11/2025
16.55
10/12/2025
+1.41%
T+25
16.73
16/09/2025
16.45
01/10/2025
-1.67%
T+11
17.05
05/09/2025
16.27
09/09/2025
-4.57%
T+2
16.64
06/08/2025
16.27
25/08/2025
-2.22%
T+13
16.64
10/07/2025
16.36
06/08/2025
-1.68%
T+19
16.32
03/07/2025
16.27
08/07/2025
-0.31%
T+3
15.70
03/06/2025
16.09
02/07/2025
+2.48%
T+21
19.39
07/11/2024
18.97
18/11/2024
-2.17%
T+7

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.