Cổ phiếu PVG (CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
6.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
14.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, PVG đóng cửa ở 6.00 nghìn đồng, ở mức 14.3% của biên giá 1 năm (từ 5.40 đến 9.60 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật PVG

Vị trí giá trong biên 1 năm

14.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PVG đóng cửa 6.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.1% và thấp hơn đỉnh 37.5%.

6.00
Thấp nhất 5.40Cao nhất 9.60
Cách đỉnh -37.5%Cách đáy +11.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PVG

Năm 2025, cổ phiếu PVG giảm 19.48%, cao nhất 8.10 nghìn đồng (11/02/2025), thấp nhất 5.50 nghìn đồng (23/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PVG giảm 3.23%, đóng cửa 6.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PVG đến nay giảm 9.23%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PVG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PVG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 6.60Cao nhất 04/03/2026: 9.30Thấp nhất 21/07/2026: 5.5012/10/2026: 6.00

Giá cổ phiếu PVG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PVG từ năm 2015
01/2015: 6.61Cao nhất 10/2021: 14.00Thấp nhất 10/2019: 5.1010/2026: 6.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/106.109.6005/035.4027/076.00-3.23%
20257.708.1011/025.5023/106.20-19.48%
20248.308.9424/056.5001/117.70-6.21%
20236.0210.3110/085.6710/018.21+36.38%
202212.2716.6710/034.6916/116.02-50.94%
20217.6016.8511/106.2229/0112.27+61.45%
20206.917.7830/125.0130/037.60+9.99%
20196.657.8605/124.5829/106.91+0.29%
20186.329.0816/035.5119/066.89+9.02%
20175.516.8921/125.0304/016.32+13.06%
20166.156.8909/065.0318/015.59-8.06%
20156.988.8608/065.7825/126.08-13.88%

Giá PVG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20266.006.105.806.000.00%434.4K
09/20265.706.705.606.00+5.26%1.78M
08/20265.605.805.505.70+1.79%678.5K
07/20265.906.005.405.60-5.08%1.03M
06/20266.106.205.805.90-4.84%1.11M
05/20266.406.606.006.20-3.12%1.56M
04/20266.806.906.206.40-4.48%1.65M
03/20267.409.606.506.70-6.94%7.86M
02/20267.207.606.407.20-1.37%1.97M
01/20266.107.806.007.30+17.74%5.32M
12/20255.906.305.906.20+3.33%896.9K
11/20256.306.405.906.00-3.23%1.06M
10/20256.606.705.506.20-4.62%851.4K
09/20256.807.006.506.50-4.41%967.4K
08/20256.807.306.606.800.00%3.07M
07/20256.707.006.506.80+1.49%1.83M
06/20256.207.306.106.70+6.35%1.8M
05/20256.306.406.106.300.00%1.24M
04/20257.207.305.606.30-12.50%2.02M
03/20257.807.807.107.20-6.49%1.12M
02/20257.608.107.307.70+1.32%2.27M
01/20257.707.907.307.60-1.30%1.01M
12/20246.708.206.507.70+13.24%2.03M
11/20246.806.806.506.800.00%747K

Tâm lý cổ phiếu PVG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

39Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PVG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ0109-109
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PVG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PVG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PVG

12 tháng qua PVG chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20231300 đ2.97%3%
20221300 đ2.42%3%
20191500 đ6.17%5%
20161600 đ7.41%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
300 đ2.97%3%19/06/202320/06/202318/07/2023
300 đ2.42%3%02/06/202203/06/202228/06/2022
500 đ6.17%5%23/05/201924/05/201912/06/2019
600 đ7.41%6%16/05/201617/05/201603/06/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.