Cổ phiếu PVB (CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam
Ngành
Khai khoáng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
21.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
8.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
+0.08 tỷ

Phiên 13/10/2026, PVB đóng cửa ở 21.00 nghìn đồng, ở mức 8.6% của biên giá 1 năm (từ 18.90 đến 43.30 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.08 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PVB

Vị trí giá trong biên 1 năm

8.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PVB đóng cửa 21.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.1% và thấp hơn đỉnh 51.5%.

21.00
Thấp nhất 18.90Cao nhất 43.30
Cách đỉnh -51.5%Cách đáy +11.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PVB

Năm 2025, cổ phiếu PVB tăng 19.73%, cao nhất 37.00 nghìn đồng (30/12/2025), thấp nhất 21.60 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PVB giảm 41.34%, đóng cửa 21.00 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PVB đến nay giảm 20.24%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PVB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PVB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 29.10Cao nhất 03/03/2026: 42.00Thấp nhất 05/08/2026: 20.5012/10/2026: 21.00

Giá cổ phiếu PVB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PVB từ năm 2015
01/2015: 26.33Cao nhất 01/2026: 38.50Thấp nhất 03/2020: 6.7910/2026: 21.00
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1035.9043.3003/0318.9022/0721.00-41.34%
202529.9037.0030/1221.6009/0435.80+19.73%
202421.2033.2010/0718.8015/0129.90+41.04%
202311.6024.9018/0711.5003/0121.20+87.61%
202219.7028.0010/038.1016/1111.30-42.64%
202117.1722.1712/0111.3220/0719.70+16.02%
202016.2718.1229/126.1701/0416.98+4.36%
201913.9020.7312/0812.7821/0116.27+19.19%
201817.5321.8502/1011.4905/0713.65-22.53%
20179.0719.0027/127.7725/0417.62+94.27%
201621.1821.3304/018.2023/129.07-56.87%
201532.2832.5012/0618.8625/0821.03-33.37%

Giá PVB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202621.0021.6020.3021.00+0.48%555.9K
09/202622.6023.7020.5020.90-4.57%2.22M
08/202621.0023.5020.3021.90+4.29%1.72M
07/202624.8025.1018.9021.00-13.58%1.47M
06/202626.5027.0023.0024.30-8.65%1.18M
05/202627.4029.9026.2026.60-1.12%2.31M
04/202629.6029.9026.1026.90-8.19%2.12M
03/202637.6043.3026.9029.30-22.07%10.92M
02/202638.2040.5032.3037.60-2.34%6.53M
01/202635.9041.2033.5038.50+7.54%11.92M
12/202528.5037.0027.4035.80+25.17%5.14M
11/202530.3032.4027.9028.60-5.61%3.31M
10/202530.2031.0027.0030.30+1.34%1.76M
09/202528.9031.0028.0029.90+4.91%1.55M
08/202530.7032.3027.7028.50-6.25%3.81M
07/202530.5034.0028.1030.40-0.33%5.1M
06/202528.1032.4026.3030.50+8.54%4.6M
05/202525.4029.9025.1028.10+11.51%2.62M
04/202531.5031.7021.6025.20-18.45%4.69M
03/202534.8035.9030.8030.90-11.21%3.84M
02/202531.9036.8030.8034.80+9.09%7.08M
01/202529.9035.5029.0031.90+6.69%5.95M
12/202427.0032.6025.4029.90+9.93%4.42M
11/202428.1029.0026.1027.20-2.51%1.83M

Tâm lý cổ phiếu PVB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

33Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PVB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +0.08 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.06 tỷ02.8K-2.8K
12/10/2026-0.01 tỷ2.2K2.9K-700
09/10/2026+0.02 tỷ8000+800
08/10/2026+0.04 tỷ2K0+2K
07/10/2026+0.05 tỷ2.4K0+2.4K
06/10/2026-0.05 tỷ02.5K-2.5K
05/10/2026-0.05 tỷ02.5K-2.5K
02/10/2026-0.01 tỷ0700-700
01/10/2026+0.2 tỷ9.5K0+9.5K
30/09/2026+0.04 tỷ1.8K0+1.8K
29/09/2026+0.01 tỷ7000+700
28/09/2026-0.04 tỷ01.8K-1.8K
25/09/2026-0.03 tỷ01.6K-1.6K
24/09/2026-0.02 tỷ0900-900

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PVB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PVB.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PVB

12 tháng qua PVB chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202111,000 đ5.65%10%
202011,000 đ5.24%10%
20191700 đ3.40%7%
201612,500 đ13.02%25%
201512,000 đ4.51%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.65%10%29/10/202101/11/202110/11/2021
1,000 đ5.24%10%24/09/202025/09/202012/10/2020
700 đ3.40%7%25/09/201926/09/201914/10/2019
2,500 đ13.02%25%22/09/201623/09/201614/10/2016
2,000 đ4.51%20%22/06/201524/06/201503/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PVB đã đóng

Các lệnh mua bán PVB theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
22.50
15/09/2026
21.30
25/09/2026
-5.33%
T+8
29.80
19/05/2026
27.10
22/05/2026
-9.06%
T+3
37.00
27/02/2026
31.50
10/03/2026
-14.86%
T+7
37.00
28/01/2026
34.30
06/02/2026
-7.30%
T+7
30.60
22/12/2025
35.40
27/01/2026
+15.69%
T+26
29.70
13/11/2025
29.50
19/11/2025
-0.67%
T+4
29.40
23/10/2025
29.00
12/11/2025
-1.36%
T+14
29.70
10/10/2025
29.20
15/10/2025
-1.68%
T+3
31.00
15/08/2025
30.70
19/08/2025
-0.97%
T+2
31.50
08/08/2025
30.70
13/08/2025
-2.54%
T+3

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Khai khoáng

  • BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn
  • CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV
  • DHACTCP Hóa An
  • KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
  • KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
  • MDGCTCP Miền Đông
  • MSRCTCP Masan High-Tech Materials
  • NBCCTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.