Cổ phiếu PTB (CTCP Phú Tài): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Phú Tài
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
29.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-12.76 tỷ

Phiên 13/10/2026, PTB đóng cửa ở 29.60 nghìn đồng, ở mức 11% của biên giá 1 năm (từ 27.75 đến 44.51 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 12.76 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PTB

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 0.5 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 0.19 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

11%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PTB đóng cửa 29.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 6.7% và thấp hơn đỉnh 33.5%.

29.60
Thấp nhất 27.75Cao nhất 44.51
Cách đỉnh -33.5%Cách đáy +6.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PTB

Năm 2025, cổ phiếu PTB giảm 16.35%, cao nhất 43.95 nghìn đồng (02/01/2025), thấp nhất 29.11 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PTB giảm 16.09%, đóng cửa 30.30 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PTB đến nay tăng 451.91%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PTB 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PTB 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.11Cao nhất 27/02/2026: 44.44Thấp nhất 23/09/2026: 28.2512/10/2026: 30.30

Giá cổ phiếu PTB qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PTB từ năm 2015
01/2015: 5.49Cao nhất 03/2022: 49.22Thấp nhất 01/2015: 5.4910/2026: 30.30
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1037.2244.5127/0227.7524/0930.30-16.09%
202543.1743.9502/0129.1109/0436.11-16.35%
202436.3648.5820/0633.5931/0143.17+18.73%
202324.7838.8306/1022.4214/0336.36+47.09%
202240.6153.3618/0419.3316/1124.72-39.13%
202123.3949.5911/1022.3607/0140.61+73.62%
202025.4125.6603/0111.5624/0323.39-6.37%
201920.6727.3024/1019.3203/0124.98+20.85%
201825.9127.8210/0117.9629/0620.67-20.04%
201719.7628.9022/0918.0512/0125.85+28.74%
20169.0820.4928/098.3218/0120.08+121.15%
20155.209.3729/125.1106/019.08+76.31%

Giá PTB theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202628.8030.5028.7030.30+4.66%1.12M
09/202631.3931.3927.7528.95-7.77%2.08M
08/202632.4533.5730.1331.39-3.27%1.96M
07/202637.6937.6930.1332.45-13.90%1.49M
06/202638.3238.7535.0237.69-2.13%1.5M
05/202638.3440.6037.3038.51+0.16%1.78M
04/202637.6839.0636.0338.45+0.89%2.4M
03/202641.9843.8235.0738.11-14.24%3.66M
02/202641.4444.5139.1444.44+9.24%3.3M
01/202637.2240.6836.1140.68+12.66%3.65M
12/202534.0936.7633.0036.11+5.93%2.49M
11/202535.4335.4932.8234.09-2.68%1.49M
10/202532.0135.7631.0135.03+9.43%2.7M
09/202533.8235.5631.2132.01-6.10%3.86M
08/202537.2438.7133.0234.09-8.46%3.9M
07/202536.5037.8435.6337.24+1.28%2.37M
06/202535.8836.7733.4036.77+2.68%2M
05/202531.7136.0731.7135.81+12.22%1.77M
04/202536.8637.2529.1131.91-14.34%10.63M
03/202539.5939.9236.7937.25-6.83%3.79M
02/202540.6341.8038.4839.98-1.60%2.61M
01/202543.1743.9539.1340.63-5.88%1.75M
12/202440.9944.1340.0943.17+5.32%3.72M
11/202440.4142.2738.4940.99+1.44%3.83M

Tâm lý cổ phiếu PTB

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PTB trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -12.76 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -22.12 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.5 tỷ6.5K23.3K-16.8K
12/10/2026+0.06 tỷ4.2K2.3K+1.9K
09/10/2026+0.46 tỷ15.3K0+15.3K
08/10/2026-0.37 tỷ17.2K29.6K-12.4K
07/10/2026+0.02 tỷ3.6K2.9K+700
06/10/2026+0.01 tỷ5.2K4.7K+500
05/10/2026+0.19 tỷ10.3K3.93K+6.38K
02/10/2026+0.09 tỷ6.6K3.5K+3.1K
01/10/2026+0.84 tỷ30.1K1.3K+28.8K
30/09/2026+0.6 tỷ24.9K4.2K+20.7K
29/09/2026-0.74 tỷ12.9K38.73K-25.83K
28/09/2026-0.03 tỷ10.1K11.3K-1.2K
25/09/2026-4.36 tỷ19.9K168.7K-148.8K
24/09/2026+0.3 tỷ14.5K3.89K+10.61K
23/09/2026-3.38 tỷ16.7K136.5K-119.8K
22/09/2026+0.11 tỷ5K1.1K+3.9K
21/09/2026-4.06 tỷ2.5K142.8K-140.3K
18/09/2026-0.09 tỷ4.3K7.2K-2.9K
17/09/2026-1.92 tỷ5K70.08K-65.08K
16/09/20260 tỷ100200-100
15/09/2026-1.57 tỷ29.8K82.83K-53.03K
14/09/2026-0.08 tỷ3003.1K-2.8K
11/09/2026-0.94 tỷ17.3K48.5K-31.2K
10/09/2026-0.02 tỷ0500-500
09/09/2026-0.14 tỷ04.48K-4.48K
08/09/2026-0.71 tỷ022.6K-22.6K
07/09/2026-0.16 tỷ1005K-4.9K
04/09/2026+0.04 tỷ1.4K100+1.3K
03/09/2026-0.43 tỷ2.9K16.35K-13.45K
02/09/2026+0.31 tỷ9.7K0+9.7K
01/09/2026+0.31 tỷ9.7K0+9.7K
31/08/2026+0.31 tỷ9.7K0+9.7K
28/08/2026+0.31 tỷ9.7K0+9.7K
27/08/2026-1.28 tỷ6K46K-40K
26/08/2026+3.8 tỷ118.7K0+118.7K
25/08/2026-5.21 tỷ16.3K176.4K-160.1K
24/08/2026+0.28 tỷ11.1K2.5K+8.6K
21/08/2026+1.25 tỷ67.1K27.98K+39.13K
20/08/2026+0.02 tỷ7000+700
19/08/2026-2.55 tỷ8.2K88.65K-80.45K
18/08/2026-0.58 tỷ30018.4K-18.1K
17/08/2026-2.34 tỷ2.4K74.38K-71.98K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PTB 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PTB đã chia 2 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,500 đ/cp (15% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PTB
CTCP Phú Tài · HOSE
Cổ tức tiền1,000 đ/cp (10% mệnh giá)08/09/202609/09/202630/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PTB

12 tháng qua PTB trả 1,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.07% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.82%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202621,500 đ4.11%15%
202522,500 đ4.26%25%
202422,500 đ3.95%25%
202312,000 đ4.26%20%
202221,500 đ2.70%15%
202112,000 đ2.33%20%
202023,000 đ6.10%30%
201913,200 đ5.03%32%
201811,000 đ1.11%10%
201711,000 đ0.74%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ3.13%10%08/09/202609/09/202630/09/2026
500 đ0.98%5%15/05/202618/05/202628/05/2026
1,500 đ2.77%15%27/06/202530/06/202518/07/2025
1,000 đ1.49%10%02/01/202503/01/202516/01/2025
1,000 đ1.39%10%12/07/202415/07/202430/07/2024
1,500 đ2.56%15%03/01/202404/01/202426/01/2024
2,000 đ4.26%20%24/05/202325/05/202328/06/2023
1,000 đ2.22%10%22/12/202223/12/202206/01/2023
500 đ0.48%5%26/05/202227/05/202217/06/2022
2,000 đ2.33%20%09/06/202110/06/202124/06/2021
2,000 đ3.77%20%13/07/202014/07/202020/08/2020
1,000 đ2.33%10%15/04/202016/04/202008/05/2020
3,200 đ5.03%32%25/04/201926/04/201928/05/2019
1,000 đ1.11%10%27/06/201828/06/201816/07/2018
1,000 đ0.74%10%05/06/201706/06/201716/06/2017

Bỏ vốn vào PTB nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PTB · giá 29.60 · cổ tức tiền 12 tháng 1,500 đ/cp

Mua được khoảng 3,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.68 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
4.7 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.95 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.81%
sau thuế · trước thuế 5.07%
Cổ tức
4.7 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.3 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.