Cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm
- Doanh nghiệp
- CTCP Licogi 14
- Ngành
- Bất động sản
- Sàn niêm yết
- HNX
- Giá đóng cửa (nghìn đồng)
- 18.30
- Phiên 13/10/2026
- Vị trí biên 1 năm
- 9.9%
- Sát đáy 1 năm
- Khối ngoại 14 phiên
- -0.12 tỷ
Phiên 13/10/2026, L14 đóng cửa ở 18.30 nghìn đồng, ở mức 9.9% của biên giá 1 năm (từ 16.20 đến 37.50 nghìn đồng).
Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.12 tỷ đồng.
Phân tích kỹ thuật L14
Vị trí giá trong biên 1 năm
L14 đóng cửa 18.30 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 13% và thấp hơn đỉnh 51.2%.
Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.
Lịch sử giá cổ phiếu L14
Năm 2025, cổ phiếu L14 giảm 20.44%, cao nhất 48.50 nghìn đồng (21/08/2025), thấp nhất 22.40 nghìn đồng (09/04/2025).
Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, L14 giảm 37.15%, đóng cửa 18.10 nghìn đồng.
So với cuối tháng 1/2015, giá L14 đến nay tăng 446.83%.
Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.
Biểu đồ giá L14 12 tháng
Giá cổ phiếu L14 qua các năm
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026đến 12/10 | 28.80 | 29.2022/01 | 16.2009/10 | 18.10 | -37.15% |
| 2025 | 36.10 | 48.5021/08 | 22.4009/04 | 28.80 | -20.44% |
| 2024 | 44.45 | 46.8122/03 | 25.3019/11 | 36.20 | -18.56% |
| 2023 | 50.16 | 63.6617/08 | 35.2827/10 | 44.45 | -12.59% |
| 2022 | 231.39 | 414.7813/01 | 16.2616/11 | 50.85 | -77.17% |
| 2021 | 45.50 | 263.9515/11 | 39.5829/01 | 222.73 | +389.52% |
| 2020 | 40.02 | 49.4722/12 | 19.6513/03 | 45.50 | +15.04% |
| 2019 | 15.41 | 49.4621/08 | 15.3707/01 | 39.55 | +131.02% |
| 2018 | 21.90 | 32.6809/04 | 13.9028/06 | 17.12 | -21.03% |
| 2017 | 8.96 | 27.1729/08 | 8.0024/01 | 21.68 | +143.87% |
| 2016 | 4.03 | 11.8520/06 | 3.7911/01 | 8.89 | +122.25% |
| 2015 | 2.83 | 6.5614/09 | 2.6605/01 | 4.00 | +48.15% |
Giá L14 theo tháng (24 tháng gần nhất)
| Tháng | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/2026 | 17.80 | 19.00 | 16.20 | 18.10 | +1.69% | 272.7K |
| 09/2026 | 20.40 | 20.90 | 17.50 | 17.80 | -12.75% | 741.3K |
| 08/2026 | 17.90 | 24.20 | 17.70 | 20.40 | +15.25% | 2.25M |
| 07/2026 | 18.80 | 21.00 | 16.70 | 17.70 | -14.90% | 979.9K |
| 06/2026 | 22.30 | 22.50 | 20.60 | 20.80 | -6.73% | 899.2K |
| 05/2026 | 24.70 | 25.10 | 21.40 | 22.30 | -9.72% | 982.4K |
| 04/2026 | 23.60 | 26.00 | 22.10 | 24.70 | +6.01% | 1.38M |
| 03/2026 | 25.00 | 25.20 | 19.40 | 23.30 | -9.34% | 1.94M |
| 02/2026 | 27.00 | 27.10 | 25.00 | 25.70 | -4.46% | 996.5K |
| 01/2026 | 28.80 | 29.20 | 25.80 | 26.90 | -6.60% | 2.67M |
| 12/2025 | 31.00 | 31.90 | 28.50 | 28.80 | -7.10% | 1.35M |
| 11/2025 | 31.40 | 33.50 | 29.90 | 31.00 | -4.32% | 1.65M |
| 10/2025 | 35.50 | 37.50 | 29.60 | 32.40 | -8.73% | 5.15M |
| 09/2025 | 40.10 | 44.30 | 35.50 | 35.50 | -11.25% | 6.7M |
| 08/2025 | 33.80 | 48.50 | 32.80 | 40.00 | +18.34% | 15.66M |
| 07/2025 | 29.90 | 39.00 | 29.30 | 33.80 | +13.42% | 10.4M |
| 06/2025 | 31.50 | 33.70 | 28.90 | 29.80 | -4.49% | 3.96M |
| 05/2025 | 27.20 | 32.40 | 26.40 | 31.20 | +14.71% | 3.65M |
| 04/2025 | 31.00 | 31.60 | 22.40 | 27.20 | -12.26% | 4.71M |
| 03/2025 | 31.00 | 37.50 | 29.80 | 31.00 | +0.32% | 5.45M |
| 02/2025 | 28.90 | 32.70 | 28.30 | 30.90 | +6.92% | 4.03M |
| 01/2025 | 36.10 | 37.20 | 27.50 | 28.90 | -20.17% | 3.53M |
| 12/2024 | 26.50 | 42.60 | 26.30 | 36.20 | +36.60% | 7.92M |
| 11/2024 | 28.10 | 28.10 | 25.30 | 26.50 | -5.36% | 1.38M |
Tâm lý cổ phiếu L14
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
39Bi quan
Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của L14 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.
Khối ngoại mua bán ròng theo phiên
Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).
- Tổng 14 phiên: -0.12 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL mua | KL bán | KL ròng |
|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 12/10/2026 | -0.02 tỷ | 0 | 1K | -1K |
| 09/10/2026 | -0.04 tỷ | 600 | 2.9K | -2.3K |
| 08/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 200 | -200 |
| 07/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 06/10/2026 | -0.05 tỷ | 500 | 3.3K | -2.8K |
| 05/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 02/10/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 01/10/2026 | +0.04 tỷ | 2.2K | 0 | +2.2K |
| 30/09/2026 | +0.03 tỷ | 1.5K | 0 | +1.5K |
| 29/09/2026 | +0.04 tỷ | 2.2K | 0 | +2.2K |
| 28/09/2026 | 0 tỷ | 0 | 0 | 0 |
| 25/09/2026 | -0.04 tỷ | 0 | 2K | -2K |
| 24/09/2026 | -0.08 tỷ | 0 | 4.2K | -4.2K |
Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.
Lịch chia cổ tức L14 2026
Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của L14.
Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt L14
12 tháng qua L14 chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.
| Năm (theo ngày GDKHQ) | Số đợt | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi thực (năm) | % mệnh giá |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1 | 500 đ | 1.45% | 5% |
% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.
Từng đợt chi trả
| Mã | Tiền mỗi cổ phiếu | Lãi đợt này | % mệnh giá | GDKHQ | ĐKCC | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 500 đ | 1.45% | 5% | 19/07/2024 | 22/07/2024 | 08/08/2024 |
Lịch sử tín hiệu L14 đã đóng
Các lệnh mua bán L14 theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.
| Mua | Bán | Lãi/lỗ |
|---|---|---|
20.90 03/09/2026 | 20.50 04/09/2026 | -1.91% T+1 |
34.50 07/08/2025 | 37.40 09/09/2025 | +8.41% T+23 |
31.00 04/07/2025 | 33.80 06/08/2025 | +9.03% T+23 |
30.30 17/06/2025 | 29.90 19/06/2025 | -1.32% T+2 |
30.50 27/05/2025 | 29.30 16/06/2025 | -3.93% T+14 |
29.10 04/12/2024 | 35.90 06/01/2025 | +23.37% T+23 |
42.18 15/03/2024 | 42.28 08/04/2024 | +0.24% T+16 |
44.94 08/01/2024 | 44.25 10/01/2024 | -1.54% T+2 |
Cách đọc số liệu trên trang
Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.
Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.
Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản
Cổ phiếu khác
Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.