Cổ phiếu HSL (CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Ngành
Nông - Lâm - Ngư
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
7.76
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
47.1%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-0.09 tỷ

Phiên 13/10/2026, HSL đóng cửa ở 7.76 nghìn đồng, ở mức 47.1% của biên giá 1 năm (từ 4.70 đến 11.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.09 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HSL

Vị trí giá trong biên 1 năm

47.1%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HSL đóng cửa 7.76 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 65.1% và thấp hơn đỉnh 30.7%.

7.76
Thấp nhất 4.70Cao nhất 11.20
Cách đỉnh -30.7%Cách đáy +65.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HSL

Năm 2025, cổ phiếu HSL tăng 71.74%, cao nhất 16.60 nghìn đồng (04/09/2025), thấp nhất 3.33 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HSL tăng 11.59%, đóng cửa 7.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 5/2018, giá HSL đến nay giảm 45.49%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HSL 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HSL 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 9.45Cao nhất 07/11/2025: 10.65Thấp nhất 21/05/2026: 4.7012/10/2026: 7.80

Giá cổ phiếu HSL qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HSL từ năm 2018
05/2018: 14.31Cao nhất 10/2018: 16.31Thấp nhất 03/2020: 2.5910/2026: 7.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/107.0010.9503/094.7021/057.80+11.59%
20254.0516.6004/093.3309/046.99+71.74%
20249.369.6302/014.0018/114.07-56.09%
20233.9411.1022/123.9403/019.27+131.17%
20228.2010.4312/012.7416/114.01-50.43%
20215.158.6722/113.8402/028.09+59.25%
20205.716.4431/012.4301/045.08-11.03%
20199.2610.7116/015.4319/125.71-38.34%
201811.6418.4431/108.6518/129.26—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HSL theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20268.8310.107.707.80-11.66%16.49M
09/202610.9510.958.498.83-15.50%5.64M
08/20268.2910.508.1510.45+26.06%7.38M
07/20268.1010.507.258.29+8.08%15.93M
06/20264.808.024.727.67+59.13%19.94M
05/20265.185.264.704.82-6.95%4.71M
04/20265.055.594.905.18+2.37%6.33M
03/20266.907.094.845.06-28.23%7.97M
02/20266.887.306.407.05+2.47%3.34M
01/20267.007.506.456.88-1.57%5.34M
12/20259.309.506.706.99-21.28%16.03M
11/202510.2511.208.468.88-13.79%15.38M
10/202510.1510.957.3710.30-5.50%17.97M
09/202515.7516.6010.5510.90-26.10%18.29M
08/20258.5014.758.3814.75+67.61%17.08M
07/20256.408.805.708.80+36.22%7.54M
06/20253.906.563.906.46+63.54%12.86M
05/20253.754.043.723.95+6.76%1.18M
04/20254.164.243.333.70-11.06%1.66M
03/20254.264.294.054.16-2.35%1.32M
02/20254.074.394.014.26+5.45%1.23M
01/20254.054.153.964.04-0.74%1.63M
12/20244.034.194.014.07+0.49%831.3K
11/20244.384.404.004.05-6.47%726.5K

Tâm lý cổ phiếu HSL

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HSL trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.09 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.03 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026-0.05 tỷ3.3K9.7K-6.4K
09/10/2026+0.09 tỷ11.4K0+11.4K
08/10/2026-0.06 tỷ06.6K-6.6K
07/10/2026+0.03 tỷ9.4K6.2K+3.2K
06/10/2026-0.29 tỷ033.3K-33.3K
05/10/2026+0.06 tỷ6.6K0+6.6K
02/10/2026+0.06 tỷ6.2K100+6.1K
01/10/2026+0.29 tỷ33.3K2.5K+30.8K
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-0.01 tỷ100800-700
28/09/2026+0.01 tỷ2.5K900+1.6K
25/09/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
24/09/20260 tỷ800700+100
23/09/2026+0.08 tỷ9.8K1.1K+8.7K
22/09/2026-0.03 tỷ1K4.7K-3.7K
21/09/2026-0.01 tỷ6001.3K-700
18/09/2026-0.07 tỷ1K8.5K-7.5K
17/09/2026-0.08 tỷ4.7K13.2K-8.5K
16/09/2026-0.12 tỷ1.3K15.4K-14.1K
15/09/2026+0.06 tỷ7.3K300+7K
14/09/2026+0.11 tỷ12K500+11.5K
11/09/2026-0.08 tỷ15.4K24.3K-8.9K
10/09/2026-0.05 tỷ1.3K6.5K-5.2K
09/09/2026-0.03 tỷ5003.8K-3.3K
08/09/2026-0.1 tỷ010.1K-10.1K
07/09/2026+0.21 tỷ23.3K3.1K+20.2K
04/09/2026+0.01 tỷ4.9K4.2K+700
03/09/20260 tỷ16.9K16.6K+300
02/09/2026-0.01 tỷ5K6K-1K
01/09/2026-0.01 tỷ5K6K-1K
31/08/2026-0.01 tỷ5K6K-1K
28/08/2026-0.01 tỷ5K6K-1K
27/08/2026-0.01 tỷ5001.8K-1.3K
26/08/2026+0.08 tỷ16.5K8.1K+8.4K
25/08/2026-0.49 tỷ9.8K58.4K-48.6K
24/08/2026-0.11 tỷ011.3K-11.3K
21/08/2026+0.08 tỷ9.9K1.2K+8.7K
20/08/2026-0.01 tỷ3.5K4.7K-1.2K
19/08/20260 tỷ5005000
18/08/2026+0.35 tỷ41.1K1.8K+39.3K
17/08/2026+0.1 tỷ12.4K800+11.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HSL 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HSL.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HSL

12 tháng qua HSL chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20181600 đ3.97%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ3.97%6%10/12/201811/12/201820/12/2018

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nông - Lâm - Ngư

  • AANCTCP Lương thực A An
  • CTPCTCP Tập đoàn CTP Group
  • HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai
  • HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
  • SVNCTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam
  • VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.