Cổ phiếu CAP (CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
40.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
40.4%
Giữa biên
Khối ngoại 14 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, CAP đóng cửa ở 40.50 nghìn đồng, ở mức 40.4% của biên giá 1 năm (từ 34.05 đến 50.00 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật CAP

Vị trí giá trong biên 1 năm

40.4%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CAP đóng cửa 40.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 18.9% và thấp hơn đỉnh 19%.

40.50
Thấp nhất 34.05Cao nhất 50.00
Cách đỉnh -19%Cách đáy +18.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu CAP

Năm 2025, cổ phiếu CAP giảm 1.77%, cao nhất 43.63 nghìn đồng (30/09/2025), thấp nhất 30.14 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, CAP tăng 9.38%, đóng cửa 40.70 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá CAP đến nay tăng 1,496.08%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá CAP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa CAP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 38.14Cao nhất 17/07/2026: 49.60Thấp nhất 05/01/2026: 36.6512/10/2026: 40.70

Giá cổ phiếu CAP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng CAP từ năm 2015
01/2015: 2.55Cao nhất 03/2024: 55.83Thấp nhất 02/2015: 2.5310/2026: 40.70
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1037.0350.0017/0734.0529/0140.70+9.38%
202537.8843.6330/0930.1409/0437.21-1.77%
202442.9361.0018/0334.4309/1237.88-11.66%
202329.9746.4316/1028.5417/0142.88+45.06%
202222.3637.5121/0721.5819/0129.56+30.68%
20219.3323.4003/129.3304/0122.62+141.41%
20206.489.5225/126.0012/039.37+43.71%
20196.778.1821/026.1104/096.52-5.92%
20185.428.7320/074.2419/016.93+26.23%
20175.556.2918/104.2628/035.49-0.90%
20163.558.5904/073.4718/015.54+54.32%
20152.273.7017/122.2705/013.59+58.15%

Giá CAP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202640.8041.7039.7040.70-1.69%56.2K
09/202643.2043.2039.7041.40-4.17%276.8K
08/202643.4044.5042.5043.20-0.69%290.9K
07/202648.2050.0042.5043.50-9.75%557.8K
06/202643.5049.1041.5048.20+10.80%1.41M
05/202642.7045.6040.6543.50+1.87%768K
04/202643.3543.7239.1742.70-1.50%479.6K
03/202639.5444.6537.2143.35+8.86%1.1M
02/202638.5141.2137.1239.82+3.40%335.1K
01/202637.0339.3534.0538.51+3.49%529.4K
12/202537.9638.1436.7537.21-1.98%240.8K
11/202539.8239.8237.4037.96-4.21%286.6K
10/202542.0542.7037.6839.63-5.33%646.5K
09/202535.4443.6335.2641.86+18.12%593.2K
08/202535.4436.7534.8935.44-2.07%430.7K
07/202535.2638.1434.8936.19+3.19%555.1K
06/202535.1735.3532.5635.07-0.28%327.7K
05/202532.5635.6332.5635.17+8.65%345.6K
04/202535.9138.4230.1432.37-9.63%883.6K
03/202539.8642.9735.3535.82-10.14%945.5K
02/202536.4141.4236.4139.86+9.21%660.2K
01/202537.8838.2235.5536.50-3.64%247.9K
12/202437.9740.5534.4337.88-0.24%860.8K
11/202440.3840.8137.6237.97-6.36%453.6K

Tâm lý cổ phiếu CAP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của CAP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CAP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, CAP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,100 đ/cp (31% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CAP

12 tháng qua CAP trả 3,100 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 7.65% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 7.27%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,100 đ6.97%31%
202513,300 đ7.25%33%
202415,000 đ4.93%50%
202314,200 đ4.58%42%
202215,000 đ4.33%50%
202114,000 đ6.36%40%
202013,500 đ10.45%35%
201914,000 đ10.08%40%
201824,700 đ12.16%47%
201713,400 đ9.69%34%
201626,500 đ8.95%65%
201514,000 đ12.23%40%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,100 đ6.97%31%14/05/202615/05/202622/05/2026
3,300 đ7.25%33%28/03/202531/03/202526/05/2025
5,000 đ4.93%50%18/03/202419/03/202431/07/2024
4,200 đ4.58%42%09/05/202310/05/202317/05/2023
5,000 đ4.33%50%14/06/202215/06/202229/06/2022
4,000 đ6.36%40%29/03/202130/03/202128/04/2021
3,500 đ10.45%35%25/05/202026/05/202025/06/2020
4,000 đ10.08%40%29/08/201930/08/201925/09/2019
2,000 đ4.76%20%06/09/201807/09/201820/09/2018
2,700 đ7.40%27%19/06/201820/06/201805/07/2018
3,400 đ9.69%34%27/06/201728/06/201707/07/2017
4,500 đ5.42%45%04/07/201605/07/201621/07/2016
2,000 đ3.53%20%15/03/201616/03/201614/04/2016
4,000 đ12.23%40%21/05/201525/05/201512/06/2015

Bỏ vốn vào CAP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

CAP · giá 40.50 · cổ tức tiền 12 tháng 3,100 đ/cp

Mua được khoảng 2,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.2 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
7.07 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 7.44 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
7.27%
sau thuế · trước thuế 7.65%
Cổ tức
7.07 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 68,000 đ/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu CAP đã đóng

Các lệnh mua bán CAP theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
48.00
10/07/2026
47.40
16/07/2026
-1.25%
T+4
56.09
15/04/2024
54.36
16/04/2024
-3.08%
T+1
57.29
10/04/2024
55.65
12/04/2024
-2.86%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • HHPCTCP HHP Global
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang
  • MCPCTCP In và Bao bì Mỹ Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.