Cổ phiếu CIA (CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh
Ngành
Hàng không
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.90
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
30.4%
Vùng thấp
Khối ngoại 15 phiên
-0.09 tỷ

Phiên 14/10/2026, CIA đóng cửa ở 8.90 nghìn đồng, ở mức 30.4% của biên giá 1 năm (từ 8.20 đến 10.50 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.09 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

30.4%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

CIA đóng cửa 8.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.5% và thấp hơn đỉnh 15.2%.

8.90
Thấp nhất 8.20Cao nhất 10.50
Cách đỉnh -15.2%Cách đáy +8.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: -0.09 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026—000
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026-0.01 tỷ01K-1K
07/10/2026-0.02 tỷ02K-2K
06/10/2026-0.02 tỷ02K-2K
05/10/2026-0.03 tỷ03K-3K
02/10/2026-0.02 tỷ02K-2K
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức CIA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của CIA.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt CIA

12 tháng qua CIA chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202111,000 đ6.99%10%
201912,000 đ10.31%20%
201822,000 đ3.67%20%
201614,000 đ—40%
201512,000 đ—20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ6.99%10%22/02/202123/02/202104/03/2021
2,000 đ10.31%20%18/06/201919/06/201928/06/2019
500 đ1.25%5%20/04/201823/04/201804/05/2018
1,500 đ2.42%15%01/02/201802/02/201828/02/2018
4,000 đ—40%31/12/201631/12/201631/12/2016
2,000 đ—20%31/12/201531/12/201531/12/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Hàng không

  • ARMCTCP Xuất nhập khẩu Hàng không
  • ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • MASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
  • NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
  • SCSCTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
  • SGNCTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
  • VJCCTCP Hàng không Vietjet

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.