Cổ phiếu SCS (CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
42.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.6%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-11.88 tỷ

Phiên 13/10/2026, SCS đóng cửa ở 42.35 nghìn đồng, ở mức 2.6% của biên giá 1 năm (từ 42.00 đến 55.67 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 11.88 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật SCS

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.6%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

SCS đóng cửa 42.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 0.8% và thấp hơn đỉnh 23.9%.

42.35
Thấp nhất 42.00Cao nhất 55.67
Cách đỉnh -23.9%Cách đáy +0.8%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Tâm lý cổ phiếu SCS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

24Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của SCS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -11.88 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -45.86 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-3.52 tỷ24.8K107.8K-83K
12/10/2026-3.82 tỷ19.5K108.8K-89.3K
09/10/2026-5.24 tỷ3.7K125.9K-122.2K
08/10/2026-0.34 tỷ1.1K8.9K-7.8K
07/10/2026+0.1 tỷ5.8K3.5K+2.3K
06/10/2026-0.02 tỷ10.4K10.9K-500
05/10/2026+0.47 tỷ10.8K0+10.8K
02/10/2026-0.26 tỷ2006.3K-6.1K
01/10/2026-0.15 tỷ2.1K5.6K-3.5K
30/09/2026-0.08 tỷ5.1K6.9K-1.8K
29/09/2026+0.83 tỷ21.32K2.3K+19.02K
28/09/2026-1.87 tỷ2.1K44.9K-42.8K
25/09/2026-0.09 tỷ4.2K6.2K-2K
24/09/2026+0.19 tỷ8.6K4.4K+4.2K
23/09/2026+0.43 tỷ12.1K2.4K+9.7K
22/09/2026+1.29 tỷ32K2.9K+29.1K
21/09/2026+0.15 tỷ5.3K2K+3.3K
18/09/2026-0.13 tỷ2.7K5.6K-2.9K
17/09/2026+0.04 tỷ3.2K2.3K+900
16/09/2026+0.14 tỷ3.3K100+3.2K
15/09/2026-2.02 tỷ6.4K52.9K-46.5K
14/09/2026-0.73 tỷ3.2K20.3K-17.1K
11/09/2026-1.8 tỷ1.6K43.6K-42K
10/09/2026-3.29 tỷ1.92K78.5K-76.58K
09/09/2026-3.35 tỷ1.5K79K-77.5K
08/09/2026-1.03 tỷ1.4K24.9K-23.5K
07/09/2026-0.62 tỷ5.1K19.3K-14.2K
04/09/2026-1.44 tỷ40033.1K-32.7K
03/09/2026-2.64 tỷ3.9K63.82K-59.92K
02/09/2026-1.99 tỷ4.9K49.6K-44.7K
01/09/2026-1.99 tỷ4.9K49.6K-44.7K
31/08/2026-1.99 tỷ4.9K49.6K-44.7K
28/08/2026-1.99 tỷ4.9K49.6K-44.7K
27/08/2026-2.15 tỷ20048.5K-48.3K
26/08/2026-4.46 tỷ4.8K104.8K-99.95K
25/08/2026-1.34 tỷ10.4K40K-29.6K
24/08/2026+0.11 tỷ8.5K6K+2.5K
21/08/2026+0.1 tỷ5.7K3.4K+2.3K
20/08/2026+0.08 tỷ5.9K4.06K+1.85K
19/08/2026-0.36 tỷ6.6K14.5K-7.9K
18/08/2026-0.47 tỷ1.6K12.1K-10.5K
17/08/2026-0.64 tỷ2.6K16.7K-14.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức SCS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, SCS đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,500 đ/cp (25% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt SCS

12 tháng qua SCS trả 5,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 11.81% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 11.22%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,500 đ5.32%25%
202525,500 đ9.13%55%
202438,000 đ9.86%80%
202313,500 đ4.76%35%
202225,500 đ5.16%55%
202115,000 đ3.49%50%
202028,000 đ6.55%80%
201926,700 đ4.20%67%
201839,500 đ—95%
201614,500 đ—45%
201512,500 đ—25%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,500 đ5.32%25%23/07/202624/07/202606/08/2026
2,500 đ4.54%25%19/12/202522/12/202526/01/2026
3,000 đ4.59%30%29/08/202503/09/202515/09/2025
3,000 đ3.76%30%23/12/202424/12/202408/01/2025
3,000 đ3.24%30%10/06/202411/06/202426/06/2024
2,000 đ2.86%20%03/01/202404/01/202419/01/2024
3,500 đ4.76%35%02/08/202303/08/202318/08/2023
2,500 đ3.40%25%09/12/202212/12/202229/12/2022
3,000 đ1.76%30%19/05/202220/05/202208/06/2022
5,000 đ3.49%50%29/06/202130/06/202115/07/2021
3,000 đ2.38%30%14/12/202015/12/202030/12/2020
5,000 đ4.17%50%17/07/202020/07/202031/07/2020
3,000 đ1.89%30%31/10/201901/11/201912/11/2019
3,700 đ2.31%37%05/06/201906/06/201917/06/2019
3,500 đ2.32%35%18/12/201819/12/201828/12/2018
3,000 đ1.67%30%11/07/201812/07/201824/07/2018
3,000 đ—30%04/01/201805/01/201807/02/2018
4,500 đ—45%31/12/201631/12/201631/12/2016
2,500 đ—25%31/12/201531/12/201531/12/2015

Bỏ vốn vào SCS nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

SCS · giá 42.35 · cổ tức tiền 12 tháng 5,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.41 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
10.93 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 11.5 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
11.22%
sau thuế · trước thuế 11.81%
Cổ tức
10.93 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.93 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.