Cổ phiếu HAG (CTCP Hoàng Anh Gia Lai): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
Ngành
Nông - Lâm - Ngư
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
18.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+17.86 tỷ

Phiên 13/10/2026, HAG đóng cửa ở 14.35 nghìn đồng, ở mức 18.3% của biên giá 1 năm (từ 13.25 đến 19.25 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 17.86 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HAG

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 9.99 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

18.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HAG đóng cửa 14.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 8.3% và thấp hơn đỉnh 25.5%.

14.35
Thấp nhất 13.25Cao nhất 19.25
Cách đỉnh -25.5%Cách đáy +8.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HAG

Năm 2025, cổ phiếu HAG tăng 45.64%, cao nhất 19.25 nghìn đồng (25/11/2025), thấp nhất 9.54 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HAG giảm 17.95%, đóng cửa 14.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HAG đến nay giảm 33.33%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HAG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HAG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.15Cao nhất 17/11/2025: 18.85Thấp nhất 11/09/2026: 13.6012/10/2026: 14.40

Giá cổ phiếu HAG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HAG từ năm 2015
01/2015: 21.60Cao nhất 02/2015: 22.80Thấp nhất 03/2020: 2.5510/2026: 14.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1017.5518.4019/0113.2514/0914.40-17.95%
202512.1519.2525/119.5409/0417.55+45.64%
202413.5015.3020/059.9514/0812.05-8.71%
20239.1114.0525/127.2523/0313.20+44.10%
202213.4516.2011/015.6416/119.16-31.13%
20215.3015.3523/124.1902/0213.30+153.33%
20203.966.0010/062.4031/035.25+31.91%
20194.896.2905/033.5904/123.98-18.44%
20187.358.7326/014.2729/054.88-33.61%
20175.3810.3524/034.9012/017.35+37.38%
201610.4011.4012/014.9316/095.35-48.56%
201522.2023.7015/0110.3028/1210.40-52.94%

Giá HAG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.0514.9014.0014.40+2.13%27.16M
09/202614.0014.1513.2514.10-0.70%29.95M
08/202613.9514.6013.8514.20+1.43%35.55M
07/202615.1015.3013.4014.00-8.50%51.35M
06/202615.3015.5014.7515.300.00%54.3M
05/202616.3516.7515.0515.30-6.13%63.43M
04/202616.6517.1015.3516.30-0.61%95.86M
03/202615.6016.6514.3016.40+2.82%130.4M
02/202617.4017.5015.8515.95-7.54%80.27M
01/202617.5518.4016.3517.25-1.71%208.3M
12/202517.6019.1016.9017.55+0.86%273.3M
11/202517.1519.2515.7017.40+1.75%367.2M
10/202516.2017.5515.0517.10+4.91%306.4M
09/202516.2016.9514.9516.30-1.21%195.6M
08/202514.1017.5013.7516.50+18.28%498M
07/202513.0515.2013.0013.95+7.72%352M
06/202513.8013.9012.7012.95-7.50%148.4M
05/202513.2014.3012.7514.00+6.87%188.4M
04/202512.2513.659.5413.10+7.38%183.2M
03/202513.0013.1012.1512.20-6.15%108.6M
02/202511.8013.3011.6013.00+6.56%128.8M
01/202512.1512.5011.5012.20+1.24%76.25M
12/202411.9513.0511.4012.05+0.84%164.6M
11/202410.3512.3010.2511.95+15.46%146.4M

Tâm lý cổ phiếu HAG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

38Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HAG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +17.86 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -70.93 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-3.22 tỷ100K324.6K-224.6K
12/10/2026-1.98 tỷ29.7K167.2K-137.5K
09/10/2026-2.11 tỷ46.6K191.2K-144.6K
08/10/2026-1.37 tỷ251.6K346.3K-94.7K
07/10/2026-1.31 tỷ50090.7K-90.2K
06/10/2026+3.56 tỷ409.5K164.5K+245K
05/10/2026-1.4 tỷ4.9K101.3K-96.4K
02/10/2026-4.65 tỷ8.8K322.9K-314.1K
01/10/2026-0.52 tỷ586.9K621.9K-35K
30/09/2026+3.12 tỷ239.6K18.47K+221.1K
29/09/2026+3.59 tỷ354.7K98.5K+256.2K
28/09/2026+4.22 tỷ323K21.5K+301.5K
25/09/2026+1.67 tỷ141.3K21.3K+120K
24/09/2026+3.51 tỷ275K24.2K+250.8K
23/09/2026+2.56 tỷ205.3K22.5K+182.8K
22/09/2026-0.27 tỷ019.2K-19.2K
21/09/2026+0.77 tỷ57.4K2K+55.4K
18/09/2026+10.95 tỷ820.8K41.3K+779.5K
17/09/2026+0.88 tỷ64.3K1.3K+63K
16/09/2026-0.15 tỷ010.6K-10.6K
15/09/2026-0.14 tỷ09.9K-9.9K
14/09/2026-0.06 tỷ1.2K5.3K-4.1K
11/09/2026-6.89 tỷ0506.3K-506.3K
10/09/2026-3.02 tỷ14K230.7K-216.7K
09/09/2026-0.51 tỷ036.21K-36.21K
08/09/2026+0.21 tỷ29.57K14.4K+15.17K
07/09/2026-0.25 tỷ18K36K-18K
04/09/2026-2.11 tỷ0150.7K-150.7K
03/09/2026-1.53 tỷ48.8K157K-108.2K
02/09/2026-19.19 tỷ30.56K1.38M-1.35M
01/09/2026-19.19 tỷ30.56K1.38M-1.35M
31/08/2026-19.19 tỷ30.56K1.38M-1.35M
28/08/2026-19.19 tỷ30.56K1.38M-1.35M
27/08/2026-7.16 tỷ0504.2K-504.2K
26/08/2026-4.93 tỷ0346.1K-346.1K
25/08/2026+3.32 tỷ334.5K102.1K+232.4K
24/08/2026+4.85 tỷ350.5K10.3K+340.2K
21/08/2026+5.75 tỷ408.8K2.4K+406.4K
20/08/2026+0.92 tỷ65.7K0+65.7K
19/08/2026-0.26 tỷ018.4K-18.4K
18/08/2026+0.14 tỷ21.5K11.9K+9.6K
17/08/2026-0.37 tỷ1.2K27.7K-26.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HAG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HAG.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HAG

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của HAG.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HAG đã đóng

Các lệnh mua bán HAG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
16.35
04/05/2026
16.30
13/05/2026
-0.31%
T+7
16.20
09/04/2026
16.10
29/04/2026
-0.62%
T+14
17.75
16/01/2026
16.80
27/01/2026
-5.35%
T+7
18.00
19/12/2025
17.65
31/12/2025
-1.94%
T+8
16.35
12/11/2025
17.10
15/12/2025
+4.59%
T+23
16.95
29/10/2025
15.95
10/11/2025
-5.90%
T+8
16.10
26/09/2025
15.55
21/10/2025
-3.42%
T+17
13.90
31/07/2025
15.30
09/09/2025
+10.07%
T+28
13.10
01/07/2025
13.55
30/07/2025
+3.44%
T+21
12.95
20/05/2025
13.25
04/06/2025
+2.32%
T+11

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nông - Lâm - Ngư

  • AANCTCP Lương thực A An
  • CTPCTCP Tập đoàn CTP Group
  • HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát
  • HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
  • SVNCTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam
  • VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.