Cổ phiếu HAH (CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Ngành
Vận tải - kho bãi
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
47.65
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
18.3%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-254.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, HAH đóng cửa ở 47.65 nghìn đồng, ở mức 18.3% của biên giá 1 năm (từ 42.90 đến 68.88 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 254.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HAH

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 19 phiên liên tiếp, từ phiên 17/09/2026, tổng cộng 255.61 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

18.3%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HAH đóng cửa 47.65 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 11.1% và thấp hơn đỉnh 30.8%.

47.65
Thấp nhất 42.90Cao nhất 68.88
Cách đỉnh -30.8%Cách đáy +11.1%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HAH

Năm 2025, cổ phiếu HAH tăng 56.25%, cao nhất 66.09 nghìn đồng (18/11/2025), thấp nhất 32.85 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HAH giảm 13.28%, đóng cửa 48.90 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2015, giá HAH đến nay tăng 1,050.59%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HAH 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HAH 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 52.54Cao nhất 03/03/2026: 68.20Thấp nhất 28/07/2026: 43.9012/10/2026: 48.90

Giá cổ phiếu HAH qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HAH từ năm 2015
03/2015: 4.25Cao nhất 02/2026: 60.33Thấp nhất 03/2020: 2.2310/2026: 48.90
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1056.5868.8803/0342.9014/0948.90-13.28%
202536.0966.0918/1132.8509/0456.39+56.25%
202424.0037.4106/1223.3401/0236.09+51.38%
202313.5726.7610/1013.1521/0323.84+74.91%
202220.3239.2706/069.4716/1113.63-32.72%
20215.2023.4917/114.1629/0120.26+291.88%
20203.145.4921/122.0924/035.17+65.18%
20193.194.3303/092.9404/013.13-1.57%
20184.344.6604/012.9403/073.18-26.73%
20175.425.8123/024.2126/124.34-19.33%
20165.586.6811/034.8508/085.38-3.06%
20155.696.7523/113.9102/045.55—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HAH theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202651.9053.5048.9048.90-6.32%9.29M
09/202648.0053.2042.9052.20+8.75%20.36M
08/202645.3048.8045.0548.00+6.08%14.76M
07/202650.0550.4343.0545.25-9.75%12.35M
06/202652.2654.0849.0950.14-4.06%14.55M
05/202653.6056.2051.6852.26-1.27%14.27M
04/202654.7555.1451.2052.93-2.83%15.68M
03/202664.1768.8847.7454.47-9.71%73.8M
02/202654.4761.2953.7960.33+11.17%35.11M
01/202656.5859.8553.4154.27-3.76%40.18M
12/202558.6060.2353.7056.39-3.61%29.86M
11/202559.7566.0956.0058.50-0.81%54.55M
10/202551.8761.9649.6658.98+14.13%53.65M
09/202554.2758.1250.8251.68-4.28%40.33M
08/202554.9162.8251.3953.99-1.28%87.64M
07/202549.4456.2248.2754.69+11.11%101.8M
06/202556.8857.9747.8349.22-13.47%60.25M
05/202547.4065.6345.7956.88+21.51%31.18M
04/202538.4347.1132.8546.81+21.58%49.15M
03/202538.7238.8734.7838.50-0.75%48.78M
02/202537.4840.1137.1238.79+7.04%46.37M
01/202536.0938.2835.0736.24+0.42%28.31M
12/202435.0737.4134.4236.09+3.00%48.91M
11/202431.9035.9530.9235.04+9.47%60.87M

Tâm lý cổ phiếu HAH

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

24Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HAH trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -254.07 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -432.19 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-10.91 tỷ116.7K345.7K-229K
12/10/2026-4.27 tỷ352.6K440K-87.4K
09/10/2026-15.02 tỷ167.8K466.3K-298.5K
08/10/2026-26.59 tỷ25K538.4K-513.4K
07/10/2026-34.33 tỷ150.7K804.6K-653.9K
06/10/2026-5.38 tỷ153.9K260.4K-106.5K
05/10/2026-13.43 tỷ75K335.8K-260.8K
02/10/2026-9.94 tỷ37.2K231.3K-194.1K
01/10/2026-9.49 tỷ127.2K311.5K-184.3K
30/09/2026-16.82 tỷ140.5K462.8K-322.3K
29/09/2026-21.66 tỷ138.1K547.5K-409.4K
28/09/2026-22.56 tỷ180.2K611.5K-431.3K
25/09/2026-20.9 tỷ291.2K695.5K-404.3K
24/09/2026-6.5 tỷ223K354.6K-131.6K
23/09/2026-22.88 tỷ19.2K486.7K-467.5K
22/09/2026-2.94 tỷ288.4K349.3K-60.9K
21/09/2026-7.95 tỷ30.8K200.4K-169.6K
18/09/2026-1.48 tỷ113.8K144.6K-30.8K
17/09/2026-2.55 tỷ280K333.3K-53.34K
16/09/2026+1.54 tỷ302.2K269.8K+32.4K
15/09/2026-3.29 tỷ191.1K261.8K-70.71K
14/09/2026-19.23 tỷ38.5K466.2K-427.7K
11/09/2026-8.16 tỷ15K192.4K-177.4K
10/09/2026-2.49 tỷ42.4K95.3K-52.9K
09/09/2026-4.62 tỷ46.8K146K-99.24K
08/09/2026-9.3 tỷ4.4K206.4K-202K
07/09/2026-8.28 tỷ109.2K286.3K-177.1K
04/09/2026-6.34 tỷ17.7K152.1K-134.4K
03/09/2026-9.51 tỷ20.1K220.3K-200.2K
02/09/2026-5.28 tỷ14.3K124.4K-110.1K
01/09/2026-5.28 tỷ14.3K124.4K-110.1K
31/08/2026-5.28 tỷ14.3K124.4K-110.1K
28/08/2026-5.28 tỷ14.3K124.4K-110.1K
27/08/2026-6.5 tỷ68.1K203.2K-135.1K
26/08/2026-6.91 tỷ41.4K185.9K-144.5K
25/08/2026-18.58 tỷ1.35K391.6K-390.3K
24/08/2026-7.87 tỷ27K189.8K-162.8K
21/08/2026-5.47 tỷ241.2K354.2K-113K
20/08/2026-11.54 tỷ29.4K272.4K-243K
19/08/2026-17.95 tỷ54.5K431.5K-377K
18/08/2026-1.53 tỷ316.1K348.9K-32.77K
17/08/2026-9.41 tỷ9.5K215K-205.5K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HAH 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HAH đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HAH

12 tháng qua HAH trả 2,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.20% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.99%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202612,000 đ3.94%20%
202511,000 đ1.32%10%
202211,000 đ1.02%10%
202111,000 đ3.28%10%
202011,000 đ8.66%10%
201911,500 đ10.87%15%
201811,000 đ6.37%10%
201711,000 đ4.13%10%
201623,000 đ7.40%30%
201523,000 đ—30%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
2,000 đ3.94%20%14/07/202615/07/202605/08/2026
1,000 đ1.32%10%07/08/202508/08/202528/08/2025
1,000 đ1.02%10%25/04/202226/04/202216/05/2022
1,000 đ3.28%10%14/06/202115/06/202101/07/2021
1,000 đ8.66%10%29/06/202030/06/202015/07/2020
1,500 đ10.87%15%04/06/201905/06/201924/06/2019
1,000 đ6.37%10%02/05/201803/05/201804/06/2018
1,000 đ4.13%10%14/11/201715/11/201701/12/2017
2,000 đ4.93%20%25/10/201626/10/201609/11/2016
1,000 đ2.47%10%27/05/201630/05/201615/06/2016
2,000 đ—20%28/09/201530/09/201515/10/2015
1,000 đ—10%20/05/201522/05/201510/06/2015

Bỏ vốn vào HAH nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HAH · giá 47.65 · cổ tức tiền 12 tháng 2,000 đ/cp

Mua được khoảng 2,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 95.3 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.8 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.99%
sau thuế · trước thuế 4.20%
Cổ tức
3.8 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.2 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vận tải - kho bãi

  • DL1CTCP Tập đoàn Alpha Seven
  • DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
  • DXPCTCP Cảng Đoạn Xá
  • GMDCTCP Tập đoàn Gemadept
  • GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế
  • HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
  • ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long Bình
  • NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.