Cổ phiếu HCC (CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
23.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
75.1%
Vùng cao
Khối ngoại 14 phiên
-0.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, HCC đóng cửa ở 23.80 nghìn đồng, ở mức 75.1% của biên giá 1 năm (từ 18.50 đến 25.56 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HCC

Vị trí giá trong biên 1 năm

75.1%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HCC đóng cửa 23.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 28.6% và thấp hơn đỉnh 6.9%.

23.80
Thấp nhất 18.50Cao nhất 25.56
Cách đỉnh -6.9%Cách đáy +28.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HCC

Năm 2025, cổ phiếu HCC tăng 162.35%, cao nhất 25.56 nghìn đồng (24/12/2025), thấp nhất 9.21 nghìn đồng (10/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HCC giảm 3.80%, đóng cửa 23.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HCC đến nay tăng 967.26%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HCC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HCC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 20.28Cao nhất 24/12/2025: 25.56Thấp nhất 27/11/2025: 19.0712/10/2026: 23.80

Giá cổ phiếu HCC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HCC từ năm 2015
01/2015: 2.23Cao nhất 12/2025: 24.74Thấp nhất 01/2015: 2.2310/2026: 23.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1024.7425.0706/0118.8210/0423.80-3.80%
20259.5125.5624/129.2110/0424.74+162.35%
20247.219.4320/126.8024/019.43+30.79%
20235.527.9205/095.5203/017.21+30.62%
20227.157.9612/044.8618/115.52-22.14%
20215.878.3715/115.2328/017.09+17.38%
20205.547.4014/104.5330/036.04+8.05%
20196.087.3403/095.3429/115.59-8.06%
20186.116.9810/045.0629/016.08-1.14%
20177.1510.4821/075.9428/126.15-14.58%
20165.397.9027/093.9626/017.20+33.58%
20152.046.3417/112.0405/015.39+172.22%

Giá HCC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202622.8025.0022.6023.80+4.39%120.3K
09/202622.8023.7022.2022.80-0.44%206K
08/202622.8823.4520.8022.90+0.44%389.6K
07/202621.9123.5320.4422.80+4.06%113K
06/202620.9322.3120.6921.91+5.90%20.18K
05/202621.5022.3120.3620.69-3.77%32.33K
04/202619.9623.0418.8221.50+6.02%37.92K
03/202621.1724.3419.6320.28-3.84%176.4K
02/202622.3123.2020.2821.09-5.47%70.61K
01/202624.7425.0722.3122.31-9.82%109.9K
12/202519.4725.5618.5024.74+29.73%311K
11/202521.0121.0118.7419.07-9.58%43.74K
10/202520.2021.9119.2321.09+4.41%138.2K
09/202518.9420.4418.0420.20+6.65%215.5K
08/202517.5219.6916.4718.94+9.99%194.1K
07/202513.6319.1713.4817.22+27.74%682.7K
06/202513.7013.9313.2513.48-2.18%40.54K
05/202512.2814.7512.2813.78+12.21%107K
04/202510.4812.659.2112.28+17.18%199.6K
03/20259.8810.489.8810.48+2.14%60.1K
02/20259.8810.419.7310.26+3.85%136.9K
01/20259.5110.119.289.88+4.77%38.56K
12/20249.069.438.919.43+5.84%28.71K
11/20248.989.138.918.91-0.78%34.05K

Tâm lý cổ phiếu HCC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

56Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HCC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.07 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.07 tỷ03.09K-3.09K
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HCC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HCC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,000 đ/cp (30% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HCC
CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex · HNX
Cổ tức tiền3,000 đ/cp (30% mệnh giá)19/08/202620/08/202616/10/2026
HCC
CTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex · HNX
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 10%19/08/202620/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HCC

12 tháng qua HCC trả 3,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 12.61% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 11.98%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,000 đ10.75%30%
202512,000 đ7.72%20%
202411,200 đ9.16%12%
202311,500 đ11.81%15%
20221350 đ3.10%3.5%
202011,900 đ13.38%19%
201912,800 đ16.67%28%
201813,000 đ16.76%30%
201612,000 đ5.10%20%
201512,000 đ6.73%20%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ10.75%30%19/08/202620/08/202616/10/2026
2,000 đ7.72%20%22/09/202523/09/202522/10/2025
1,200 đ9.16%12%23/09/202424/09/202424/10/2024
1,500 đ11.81%15%19/09/202320/09/202320/10/2023
350 đ3.10%3.5%19/09/202220/09/202212/10/2022
1,900 đ13.38%19%15/10/202016/10/202030/10/2020
2,800 đ16.67%28%13/09/201916/09/201902/10/2019
3,000 đ16.76%30%19/09/201820/09/201818/10/2018
2,000 đ5.10%20%19/09/201620/09/201618/10/2016
2,000 đ6.73%20%20/10/201522/10/201509/11/2015

Bỏ vốn vào HCC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HCC · giá 23.80 · cổ tức tiền 12 tháng 3,000 đ/cp

Mua được khoảng 4,200 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.96 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
11.97 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 12.6 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
11.97%
sau thuế · trước thuế 12.61%
Cổ tức
11.97 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.97 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.