Cổ phiếu HDG (CTCP Tập đoàn Hà Đô): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Hà Đô
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
14.65
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.7%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+3.27 tỷ

Phiên 13/10/2026, HDG đóng cửa ở 14.65 nghìn đồng, ở mức 2.7% của biên giá 1 năm (từ 14.15 đến 32.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 3.27 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HDG

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.7%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HDG đóng cửa 14.65 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.5% và thấp hơn đỉnh 54.9%.

14.65
Thấp nhất 14.15Cao nhất 32.50
Cách đỉnh -54.9%Cách đáy +3.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HDG

Năm 2025, cổ phiếu HDG tăng 5.36%, cao nhất 32.50 nghìn đồng (16/10/2025), thấp nhất 15.99 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HDG giảm 40.09%, đóng cửa 14.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HDG đến nay tăng 209.32%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HDG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HDG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 30.67Cao nhất 15/10/2025: 31.87Thấp nhất 08/10/2026: 14.5012/10/2026: 14.60

Giá cổ phiếu HDG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HDG từ năm 2015
01/2015: 4.72Cao nhất 03/2022: 33.90Thấp nhất 10/2015: 3.7710/2026: 14.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1024.4228.1825/0314.1509/1014.60-40.09%
202523.2532.5016/1015.9909/0424.37+5.36%
202420.2026.7815/0717.8415/0123.13+15.36%
202318.1924.5928/0716.1927/0220.05+9.86%
202231.7636.2322/0312.5816/1118.25-42.54%
202115.5732.3822/1213.6529/0131.76+108.67%
20208.8915.3130/124.7931/0315.22+69.49%
20198.0010.9209/087.4904/018.98+12.25%
20186.2710.1804/046.0011/078.00+26.98%
20174.236.6711/124.0804/016.30+48.94%
20164.505.1813/073.5804/034.23-6.00%
20155.105.1114/013.6402/104.50-10.89%

Giá HDG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202615.3515.5014.1514.60-4.89%5.9M
09/202616.6017.7015.2515.35-7.81%21.12M
08/202616.3517.2015.6016.65+3.10%21.53M
07/202620.8020.8515.2016.15-22.36%46.84M
06/202621.2721.9020.5520.80-2.21%27.22M
05/202623.5523.9120.6421.27-9.68%32.71M
04/202627.2727.4123.2323.55-12.49%47.39M
03/202623.5728.1822.8526.91+10.42%81.51M
02/202624.4624.9122.9424.37-0.57%25.42M
01/202624.4224.7322.2724.51+0.57%59.25M
12/202528.3428.6123.6624.37-14.01%42.04M
11/202527.9430.1726.0228.34+3.05%53.59M
10/202528.8832.5026.3827.50-4.65%102.1M
09/202528.1230.8925.8928.84+1.44%115.4M
08/202523.3031.2923.1228.43+21.76%174.9M
07/202522.7226.3422.1423.35+3.18%160.9M
06/202521.1423.9721.1422.63+6.44%82.06M
05/202519.0722.2418.8721.26+11.95%57.71M
04/202521.6721.7515.9918.99-11.22%50.77M
03/202522.9723.3721.1021.39-6.39%59.77M
02/202521.5923.2921.4722.85+6.03%42.93M
01/202523.2523.7021.4321.55-6.83%34.69M
12/202423.5025.4823.1323.13-0.69%93.85M
11/202421.7123.8621.7123.29+7.67%79.55M

Tâm lý cổ phiếu HDG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HDG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +3.27 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -42.38 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.33 tỷ5.3K27.65K-22.35K
12/10/2026-0.11 tỷ8.8K16.5K-7.7K
09/10/2026-0.12 tỷ145.1K153.1K-8K
08/10/2026+0.21 tỷ25.2K11.06K+14.15K
07/10/2026-0.04 tỷ4K6.6K-2.6K
06/10/2026+3.49 tỷ262.9K24.4K+238.5K
05/10/2026-0.21 tỷ36.4K50.8K-14.4K
02/10/2026+0.1 tỷ115.7K109.1K+6.6K
01/10/2026-0.38 tỷ025K-25K
30/09/2026+0.18 tỷ49.5K37.7K+11.8K
29/09/2026+1.4 tỷ120.5K29.7K+90.8K
28/09/2026-0.39 tỷ22.6K47.8K-25.2K
25/09/2026-1.38 tỷ27.2K114K-86.8K
24/09/2026+0.09 tỷ10K4.7K+5.3K
23/09/2026-0.07 tỷ15.2K19.8K-4.6K
22/09/2026+1.23 tỷ92K15.42K+76.58K
21/09/2026-0.31 tỷ019.4K-19.4K
18/09/2026-0.36 tỷ17K39.1K-22.1K
17/09/2026-0.16 tỷ17.6K27.7K-10.1K
16/09/2026+0.43 tỷ43.7K17.2K+26.5K
15/09/2026-1.16 tỷ37.6K110.7K-73.1K
14/09/2026-3.61 tỷ24.3K255.4K-231.1K
11/09/2026-1.64 tỷ48.7K151.5K-102.8K
10/09/2026-1.29 tỷ080K-80K
09/09/2026-6.73 tỷ0415.4K-415.4K
08/09/2026-3.36 tỷ100201.8K-201.7K
07/09/2026-3.4 tỷ100199.9K-199.8K
04/09/2026+22.04 tỷ1.43M166.3K+1.26M
03/09/2026-0.37 tỷ166K188.1K-22.05K
02/09/2026-9.57 tỷ79K653.6K-574.6K
01/09/2026-9.57 tỷ79K653.6K-574.6K
31/08/2026-9.57 tỷ79K653.6K-574.6K
28/08/2026-9.57 tỷ79K653.6K-574.6K
27/08/2026-2.75 tỷ122.9K289.5K-166.6K
26/08/2026-3.83 tỷ82.4K313.7K-231.3K
25/08/2026-0.43 tỷ25.9K51.8K-25.9K
24/08/2026+2.21 tỷ163.8K31.9K+131.9K
21/08/2026+2.34 tỷ149.6K6.7K+142.9K
20/08/2026-0.33 tỷ5.8K26.5K-20.7K
19/08/2026-2.65 tỷ16.1K183.8K-167.7K
18/08/2026-1.78 tỷ600111.5K-110.9K
17/08/2026-0.65 tỷ6.1K46.1K-40K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HDG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HDG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HDG

12 tháng qua HDG trả 455 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.10% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.95%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.80%5%
20241500 đ1.52%5%
202211,000 đ1.40%10%
202111,000 đ2.20%10%
201911,000 đ3.15%10%
201821,500 đ3.80%15%
201711,000 đ3.57%10%
20161500 đ1.70%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.80%5%12/03/202613/03/202625/03/2026
500 đ1.52%5%24/06/202425/06/202405/07/2024
1,000 đ1.40%10%17/03/202218/03/202220/04/2022
1,000 đ2.20%10%25/01/202126/01/202110/03/2021
1,000 đ3.15%10%26/12/201927/12/201913/01/2020
1,000 đ2.73%10%24/12/201825/12/201808/01/2019
500 đ1.07%5%27/02/201828/02/201809/03/2018
1,000 đ3.57%10%24/03/201727/03/201703/04/2017
500 đ1.70%5%19/08/201622/08/201631/08/2016

Bỏ vốn vào HDG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HDG · giá 14.65 · cổ tức tiền 12 tháng 455 đ/cp

Mua được khoảng 6,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.62 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.94 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.09 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.95%
sau thuế · trước thuế 3.10%
Cổ tức
2.94 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HDG đã đóng

Các lệnh mua bán HDG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.82
11/03/2026
25.18
07/04/2026
+1.45%
T+19
28.66
06/10/2025
28.12
21/10/2025
-1.88%
T+11
28.48
19/09/2025
27.09
03/10/2025
-4.88%
T+10
28.30
12/09/2025
27.50
18/09/2025
-2.83%
T+4
24.51
07/08/2025
26.16
09/09/2025
+6.73%
T+23
24.15
05/08/2025
23.61
06/08/2025
-2.24%
T+1
22.99
14/07/2025
23.70
04/08/2025
+3.09%
T+15
22.60
12/03/2025
22.20
21/03/2025
-1.77%
T+7
23.01
20/11/2024
23.62
30/12/2024
+2.65%
T+28
23.54
20/09/2024
22.85
02/10/2024
-2.93%
T+8

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.