Cổ phiếu HHP (CTCP HHP Global): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP HHP Global
Ngành
SX Phụ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
18.10
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
93.5%
Sát đỉnh 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-5.36 tỷ

Phiên 13/10/2026, HHP đóng cửa ở 18.10 nghìn đồng, ở mức 93.5% của biên giá 1 năm (từ 9.44 đến 18.70 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.36 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HHP

Vị trí giá trong biên 1 năm

93.5%Sát đỉnh 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HHP đóng cửa 18.10 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 91.7% và thấp hơn đỉnh 3.2%.

18.10
Thấp nhất 9.44Cao nhất 18.70
Cách đỉnh -3.2%Cách đáy +91.7%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HHP

Năm 2025, cổ phiếu HHP tăng 34.45%, cao nhất 12.82 nghìn đồng (08/12/2025), thấp nhất 7.24 nghìn đồng (07/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HHP tăng 69.39%, đóng cửa 17.65 nghìn đồng.

So với cuối tháng 8/2018, giá HHP đến nay tăng 120.90%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HHP 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HHP 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.05Cao nhất 05/10/2026: 17.95Thấp nhất 15/12/2025: 9.7712/10/2026: 17.65

Giá cổ phiếu HHP qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HHP từ năm 2018
08/2018: 7.99Cao nhất 09/2026: 17.65Thấp nhất 12/2022: 7.0510/2026: 17.65
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.3318.1029/0910.3305/0117.65+69.39%
20257.7512.8208/127.2407/0110.42+34.45%
20249.3910.5214/037.5523/127.75-15.49%
20237.1311.4626/056.7003/019.17+30.07%
202211.0111.3430/036.6028/127.05-35.97%
202111.5116.0231/037.5020/0711.01-4.34%
20209.9411.8431/128.1127/0711.51+14.87%
201910.9414.2510/078.9306/0810.02-7.82%
201811.5212.0201/117.3416/0810.87—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HHP theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202617.6518.1017.4017.650.00%5.19M
09/202616.1518.1016.0017.65+8.95%21M
08/202614.2716.4313.4316.20+13.13%28.31M
07/202613.6214.7013.1014.32+4.83%22.28M
06/202613.8014.1312.6313.66-1.37%17.97M
05/202612.3014.3712.1113.85+11.78%29.25M
04/202612.1112.3911.0312.39+2.31%16.9M
03/202613.1913.6211.7412.11-11.99%26.73M
02/202612.1114.2711.9313.76+13.16%15.45M
01/202610.3312.6810.3312.16+16.70%23.54M
12/202511.2712.829.4410.42-7.54%32.01M
11/202510.5612.6810.3311.27+7.13%28.71M
10/20259.1111.648.8310.52+17.94%12.31M
09/20258.379.398.178.92+5.56%3.13M
08/20259.209.388.198.45-7.75%3.95M
07/20258.739.588.549.16+6.02%3.6M
06/20258.258.737.848.64+6.01%1.57M
05/20258.178.457.988.15-0.85%1.99M
04/20258.358.547.298.22-1.67%3.71M
03/20258.168.788.088.36+2.33%3.58M
02/20257.738.207.628.17+5.83%2.45M
01/20257.758.677.247.72-0.39%2.87M
12/20248.058.397.557.75-3.61%2.75M
11/20248.458.657.938.04-6.94%3.45M

Tâm lý cổ phiếu HHP

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

81HƯNG PHẤN

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HHP trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.36 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -6.97 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.74 tỷ93.2K134.3K-41.1K
12/10/2026-0.12 tỷ06.7K-6.7K
09/10/2026+0.34 tỷ48.8K29.4K+19.4K
08/10/2026-0.18 tỷ1.7K12.04K-10.34K
07/10/2026-0.46 tỷ4.6K30.8K-26.2K
06/10/2026+0.59 tỷ33.4K38+33.36K
05/10/2026+0.11 tỷ6.2K100+6.1K
02/10/2026+0.52 tỷ82.3K53.4K+28.9K
01/10/2026-0.55 tỷ031.7K-31.7K
30/09/2026-1.21 tỷ068.3K-68.3K
29/09/2026-1.13 tỷ063.4K-63.4K
28/09/2026-0.79 tỷ044.2K-44.2K
25/09/2026+0.69 tỷ62.5K23.7K+38.8K
24/09/2026+0.45 tỷ89K63.2K+25.8K
23/09/2026-1.61 tỷ8.9K102.5K-93.6K
22/09/2026-1.49 tỷ086.3K-86.3K
21/09/2026-0.54 tỷ45.9K77.2K-31.3K
18/09/2026+0.83 tỷ62.4K14.2K+48.2K
17/09/2026+0.62 tỷ83.5K46.9K+36.6K
16/09/2026-0.68 tỷ7.8K47.9K-40.1K
15/09/2026+0.28 tỷ23.4K6.8K+16.6K
14/09/2026-0.64 tỷ10.4K48.1K-37.7K
11/09/2026-0.08 tỷ57.2K62K-4.8K
10/09/2026+0.22 tỷ28.3K15.5K+12.8K
09/09/2026+0.59 tỷ83.8K49.5K+34.3K
08/09/2026+0.71 tỷ81.2K39.5K+41.7K
07/09/2026-0.62 tỷ32.3K70.1K-37.8K
04/09/2026-0.26 tỷ27.5K43.5K-16K
03/09/2026-0.27 tỷ57.8K74.3K-16.5K
02/09/2026-0.37 tỷ53.3K75.9K-22.6K
01/09/2026-0.37 tỷ53.3K75.9K-22.6K
31/08/2026-0.37 tỷ53.3K75.9K-22.6K
28/08/2026-0.37 tỷ53.3K75.9K-22.6K
27/08/2026-1.27 tỷ3.9K83.3K-79.4K
26/08/2026+0.72 tỷ127.7K83K+44.7K
25/08/2026+1.85 tỷ174.7K58.2K+116.5K
24/08/2026+0.23 tỷ56.5K41.4K+15.1K
21/08/2026-0.19 tỷ32.5K44.9K-12.4K
20/08/2026-0.91 tỷ060.9K-60.9K
19/08/2026-0.75 tỷ59.9K109.6K-49.7K
18/08/2026-3.35 tỷ22.4K245.7K-223.3K
17/08/2026+3.58 tỷ245K9.2K+235.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HHP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HHP.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HHP
CTCP HHP Global · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 6.5%18/08/202619/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HHP

12 tháng qua HHP chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
201611,111 đ—11.1%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,111 đ—11.1%31/12/201631/12/201631/12/2016

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Phụ trợ

  • AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
  • BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam
  • BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam
  • CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai
  • ITQCTCP Tập đoàn Thiên Quang
  • MCPCTCP In và Bao bì Mỹ Châu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.