Cổ phiếu HLD (CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.00
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
3.1%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 14 phiên
-0.05 tỷ

Phiên 13/10/2026, HLD đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng, ở mức 3.1% của biên giá 1 năm (từ 11.60 đến 24.47 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.05 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HLD

Vị trí giá trong biên 1 năm

3.1%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HLD đóng cửa 12.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.4% và thấp hơn đỉnh 51%.

12.00
Thấp nhất 11.60Cao nhất 24.47
Cách đỉnh -51%Cách đáy +3.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HLD

Năm 2025, cổ phiếu HLD tăng 64.40%, cao nhất 24.47 nghìn đồng (30/12/2025), thấp nhất 9.38 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HLD giảm 45.64%, đóng cửa 12.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HLD đến nay tăng 267.78%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HLD 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HLD 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 17.44Cao nhất 05/01/2026: 23.89Thấp nhất 12/10/2026: 12.1012/10/2026: 12.10

Giá cổ phiếu HLD qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HLD từ năm 2015
01/2015: 3.29Cao nhất 10/2021: 27.14Thấp nhất 09/2016: 2.0110/2026: 12.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1022.9324.0906/0111.6007/1012.10-45.64%
202513.6224.4730/129.3809/0422.26+64.40%
202413.2716.2618/0312.4929/0113.54+2.42%
202314.7720.6507/0612.0308/1113.22-10.49%
202219.4626.7404/048.6216/1114.77-24.10%
202112.0028.8728/109.6029/0119.46+66.04%
20206.6015.1919/116.3209/0111.72+77.58%
20193.737.7925/123.6604/016.60+78.38%
20182.784.9710/102.5305/013.70+33.09%
20172.103.0418/121.9818/072.78+32.38%
20162.712.9505/011.9619/092.10-23.91%
20152.523.7604/032.2325/082.76+6.98%

Giá HLD theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202612.8013.0011.6012.10-5.47%125.3K
09/202612.9113.8012.0012.80-3.76%166.1K
08/202613.2014.2612.1413.30-1.41%863.5K
07/202614.9315.1312.0413.49-9.65%617.7K
06/202615.0316.1913.5914.93-3.18%279.5K
05/202615.9016.3813.8715.42-5.86%193.8K
04/202616.0917.3415.6116.38+2.44%207.6K
03/202617.3417.8214.2615.99-11.71%639.1K
02/202619.4621.2016.6718.11-8.30%273.4K
01/202622.9324.0918.6919.75-11.28%1.49M
12/202516.0924.4716.0922.26+26.91%1.25M
11/202517.7318.2116.4817.54-1.07%622.8K
10/202517.4418.7916.2817.73+1.66%2.13M
09/202517.6319.0815.6117.44-0.57%1.39M
08/202518.2119.2717.0517.54+0.57%1.69M
07/202513.8717.7313.7817.44+29.28%1.53M
06/202512.9114.0712.3313.49+5.31%956.4K
05/202511.4213.6810.8412.81+12.17%1.17M
04/202513.0513.389.3811.42-11.40%944.4K
03/202513.7113.9512.8912.89-5.36%505.9K
02/202513.8713.8713.0513.62-1.80%363.5K
01/202513.6213.8713.1313.87+2.44%142K
12/202414.6115.4213.3813.54-7.32%523.6K
11/202413.8915.0813.7314.61+5.18%456.3K

Tâm lý cổ phiếu HLD

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

29Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HLD trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: -0.05 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.01 tỷ0900-900
30/09/2026-0.04 tỷ02.8K-2.8K
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0100-100
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HLD 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HLD đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
HLD
CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland · HNX
Cổ tức tiền500 đ/cp (5% mệnh giá)16/09/202617/09/202631/03/2027

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HLD

12 tháng qua HLD trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.17% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.96%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ3.65%5%
20251475 đ3.86%4.8%
202211,200 đ4.08%12%
202112,500 đ6.81%25%
202014,500 đ13.39%45%
201913,000 đ18.18%30%
201838,000 đ43.99%80%
201711,500 đ12.10%15%
201611,500 đ10.49%15%
201511,600 đ7.58%16%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.65%5%16/09/202617/09/202631/03/2027
475 đ3.86%4.8%14/05/202515/05/202531/03/2026
1,200 đ4.08%12%28/12/202229/12/202217/01/2023
2,500 đ6.81%25%30/09/202101/10/202111/10/2021
4,500 đ13.39%45%01/12/202002/12/202011/12/2020
3,000 đ18.18%30%14/10/201915/10/201925/10/2019
3,000 đ17.14%30%10/10/201811/10/201825/10/2018
3,000 đ17.05%30%29/05/201830/05/201812/06/2018
2,000 đ9.80%20%26/04/201827/04/201815/05/2018
1,500 đ12.10%15%06/10/201709/10/201725/10/2017
1,500 đ10.49%15%26/08/201629/08/201616/09/2016
1,600 đ7.58%16%26/05/201528/05/201510/06/2015

Bỏ vốn vào HLD nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HLD · giá 12.00 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 8,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.94 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.15 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.96%
sau thuế · trước thuế 4.17%
Cổ tức
3.94 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.