Cổ phiếu HPG (CTCP Tập đoàn Hòa Phát): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
Ngành
Vật liệu xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
20.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
12.2%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
+73.39 tỷ

Phiên 13/10/2026, HPG đóng cửa ở 20.45 nghìn đồng, ở mức 12.2% của biên giá 1 năm (từ 19.60 đến 26.56 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 73.39 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HPG

Điểm đáng chú ý

  • Phiên 13/10/2026, khối ngoại đảo chiều sang bán ròng 21.34 tỷ đồng, sau 5 phiên trước đó mua ròng tổng cộng 132.32 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

12.2%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HPG đóng cửa 20.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 4.3% và thấp hơn đỉnh 23%.

20.45
Thấp nhất 19.60Cao nhất 26.56
Cách đỉnh -23%Cách đáy +4.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HPG

Năm 2025, cổ phiếu HPG tăng 18.86%, cao nhất 27.54 nghìn đồng (15/09/2025), thấp nhất 15.85 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 09/10/2026, HPG giảm 14.72%, đóng cửa 20.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HPG đến nay tăng 625.63%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 09/10/2026.

Biểu đồ giá HPG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HPG 12 tháng tới phiên 09/10/2026
10/10/2025: 26.42Cao nhất 10/10/2025: 26.42Thấp nhất 01/10/2026: 20.0509/10/2026: 20.10

Giá cổ phiếu HPG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HPG từ năm 2015
01/2015: 2.77Cao nhất 10/2021: 29.22Thấp nhất 05/2015: 2.3710/2026: 20.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 09/1023.5726.5125/0219.6002/1020.10-14.72%
202519.8627.5415/0915.8509/0423.57+18.86%
202419.0022.2814/0618.2912/0119.83+4.92%
202312.3819.8813/0912.3103/0118.90+55.30%
202223.9526.8707/037.9816/1112.17-48.76%
202115.7929.8918/1013.9229/0123.75+52.24%
20207.2315.7928/124.6930/0315.60+115.77%
20197.328.4305/036.2522/077.23-1.36%
20187.9311.4701/036.8625/127.33-7.45%
20174.577.9329/124.1601/037.92+73.68%
20162.594.9628/092.1318/014.56+75.38%
20153.073.1912/012.1919/052.60-15.31%

Giá HPG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202620.1520.8019.6020.10-0.25%137.7M
09/202622.0022.2020.1520.15-8.82%350.2M
08/202621.7022.6520.9022.10+1.84%422.8M
07/202623.4023.6520.1021.70-6.87%547.7M
06/202624.0024.3523.2023.30-2.92%368.6M
05/202624.7725.0023.4124.00-3.11%539.6M
04/202624.4226.2923.7524.77+3.17%715.1M
03/202625.1826.1122.5424.01-6.61%1.02B
02/202623.9326.5123.4325.71+7.44%816.7M
01/202623.5725.2222.6323.93+1.53%834.4M
12/202523.7924.7323.2123.57-0.55%666.9M
11/202523.8825.3123.1723.70-0.59%576.9M
10/202525.2626.5623.2123.84-5.13%1.09B
09/202524.4627.5424.3325.13+2.36%1.49B
08/202522.1825.9822.1424.55+10.24%1.86B
07/202520.3124.1020.1322.27+9.87%1.2B
06/202519.0420.6718.8620.27+5.79%600.2M
05/202519.0819.8318.4119.16+1.00%474.2M
04/202519.9420.3815.8518.97-4.67%703.2M
03/202520.8721.0219.9019.90-4.46%518.6M
02/202519.7121.1618.9020.83+5.47%495.5M
01/202519.8620.1218.9319.75-0.40%208.6M
12/202420.0520.9819.6419.83-0.35%391.2M
11/202419.9420.7618.7819.90-0.55%394.1M

Tâm lý cổ phiếu HPG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

34Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HPG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +73.39 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +6.5 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-21.34 tỷ355.2K1.4M-1.04M
12/10/2026+130.32 tỷ9.5M3.2M+6.3M
09/10/2026-30.74 tỷ605.2K2.13M-1.53M
08/10/2026+9.62 tỷ1.74M1.26M+477.5K
07/10/2026-5.31 tỷ702.3K963.3K-261K
06/10/2026+28.43 tỷ3.1M1.72M+1.39M
05/10/2026+63.5 tỷ4.87M1.77M+3.1M
02/10/2026-1.86 tỷ3.1M3.19M-92.84K
01/10/2026+3.61 tỷ1.02M839.6K+180.2K
30/09/2026-33.68 tỷ1.15M2.82M-1.67M
29/09/2026-51.98 tỷ2.41M4.97M-2.56M
28/09/2026-33.99 tỷ1.09M2.78M-1.68M
25/09/2026-78.19 tỷ264.4K4.05M-3.79M
24/09/2026-61.29 tỷ994.3K3.94M-2.95M
23/09/2026-24.98 tỷ2.74M3.93M-1.19M
22/09/2026+0.24 tỷ1.12M1.1M+11.15K
21/09/2026-30.19 tỷ1.38M2.81M-1.43M
18/09/2026+250.65 tỷ24.17M12.54M+11.63M
17/09/2026-2.19 tỷ1.93M2.04M-103.1K
16/09/2026-37.24 tỷ1.81M3.59M-1.78M
15/09/2026-38.91 tỷ1.37M3.2M-1.84M
14/09/2026-168.76 tỷ581.9K8.66M-8.07M
11/09/2026-41.6 tỷ1.59M3.54M-1.95M
10/09/2026+41.54 tỷ3.31M1.41M+1.9M
09/09/2026+234.82 tỷ11.73M1.08M+10.65M
08/09/2026+26.26 tỷ4.04M2.84M+1.2M
07/09/2026-3.18 tỷ4.34M4.49M-147.4K
04/09/2026-71.57 tỷ1.29M4.59M-3.3M
03/09/2026-146.61 tỷ4.19M10.98M-6.79M
02/09/2026+4.96 tỷ2.79M2.57M+224.6K
01/09/2026+4.96 tỷ2.79M2.57M+224.6K
31/08/2026+4.96 tỷ2.79M2.57M+224.6K
28/08/2026+4.96 tỷ2.79M2.57M+224.6K
27/08/2026+116.53 tỷ7.65M2.4M+5.25M
26/08/2026+41.24 tỷ4.53M2.66M+1.87M
25/08/2026-47.91 tỷ2.39M4.58M-2.2M
24/08/2026+106.88 tỷ7.79M2.98M+4.8M
21/08/2026-29.66 tỷ1.92M3.29M-1.37M
20/08/2026-52.48 tỷ535.7K3.02M-2.48M
19/08/2026-26.21 tỷ2.16M3.39M-1.24M
18/08/2026-21.3 tỷ1.72M2.73M-1.01M
17/08/2026-5.82 tỷ2.46M2.73M-274.3K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HPG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, HPG đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HPG

12 tháng qua HPG trả 455 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 2.22% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.11%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ1.80%5%
20221500 đ1.61%5%
20211500 đ0.75%5%
20201500 đ1.83%5%
201611,500 đ3.06%15%
201511,000 đ2.28%10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ1.80%5%11/05/202612/05/202603/06/2026
500 đ1.61%5%17/06/202220/06/202206/07/2022
500 đ0.75%5%31/05/202101/06/202111/06/2021
500 đ1.83%5%29/07/202030/07/202007/08/2020
1,500 đ3.06%15%25/08/201626/08/201614/09/2016
1,000 đ2.28%10%08/05/201512/05/201528/05/2015

Bỏ vốn vào HPG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

HPG · giá 20.45 · cổ tức tiền 12 tháng 455 đ/cp

Mua được khoảng 4,800 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.16 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.07 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 2.18 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.11%
sau thuế · trước thuế 2.22%
Cổ tức
2.07 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.93 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu HPG đã đóng

Các lệnh mua bán HPG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
24.82
29/04/2026
24.64
05/05/2026
-0.73%
T+4
24.42
23/02/2026
24.15
06/03/2026
-1.11%
T+9
24.33
04/02/2026
23.97
10/02/2026
-1.48%
T+4
24.06
29/01/2026
23.79
02/02/2026
-1.12%
T+2
24.10
12/01/2026
23.84
26/01/2026
-1.08%
T+10
24.06
26/12/2025
23.66
31/12/2025
-1.66%
T+3
25.93
06/10/2025
25.49
15/10/2025
-1.70%
T+7
24.33
27/08/2025
25.49
29/09/2025
+4.77%
T+23
23.26
05/08/2025
23.66
25/08/2025
+1.72%
T+14
19.42
30/05/2025
22.32
01/08/2025
+14.93%
T+45

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Vật liệu xây dựng

  • ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC
  • BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn
  • CRCCTCP Create Capital Việt Nam
  • FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam
  • HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - Intimex
  • HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen
  • HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên
  • LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.