Cổ phiếu HPX (CTCP Đầu tư Hải Phát): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Hải Phát
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
3.88
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
2.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
+0.19 tỷ

Phiên 13/10/2026, HPX đóng cửa ở 3.88 nghìn đồng, ở mức 2.9% của biên giá 1 năm (từ 3.83 đến 5.54 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.19 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật HPX

Vị trí giá trong biên 1 năm

2.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HPX đóng cửa 3.88 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 1.3% và thấp hơn đỉnh 30%.

3.88
Thấp nhất 3.83Cao nhất 5.54
Cách đỉnh -30%Cách đáy +1.3%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HPX

Năm 2025, cổ phiếu HPX tăng 2.78%, cao nhất 6.36 nghìn đồng (20/08/2025), thấp nhất 3.45 nghìn đồng (11/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HPX giảm 18.54%, đóng cửa 3.91 nghìn đồng.

So với cuối tháng 7/2018, giá HPX đến nay giảm 71.02%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HPX 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HPX 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 5.00Cao nhất 26/02/2026: 5.40Thấp nhất 08/10/2026: 3.9112/10/2026: 3.91

Giá cổ phiếu HPX qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HPX từ năm 2018
07/2018: 13.49Cao nhất 11/2021: 38.35Thấp nhất 10/2026: 3.9110/2026: 3.91
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/104.805.5402/023.8409/103.91-18.54%
20254.706.3620/083.4511/044.80+2.78%
20245.468.4028/034.4816/104.67-14.47%
20234.577.6808/093.7725/055.46+18.70%
202233.4034.7516/024.4627/124.60-86.19%
202124.7840.5026/1124.3504/0133.30+34.38%
202017.3326.0919/1116.9003/0324.78+42.99%
201917.1018.2226/0415.0620/0217.33+1.35%
201813.2217.4324/1212.8225/1017.10—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá HPX theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20263.964.033.843.91-2.25%11.33M
09/20264.144.213.924.00-3.61%14.78M
08/20264.204.474.104.15-0.48%19.38M
07/20264.204.723.914.17-0.48%17.61M
06/20264.404.534.174.19-4.77%5.65M
05/20264.884.924.304.40-9.65%7.14M
04/20264.825.154.674.87+1.67%7.12M
03/20265.155.404.594.79-9.11%16.69M
02/20265.495.545.105.27-0.75%15.78M
01/20264.805.374.555.31+10.63%43.69M
12/20254.604.904.464.80+5.96%32.37M
11/20254.915.004.454.53-7.74%20.94M
10/20255.115.204.434.91-3.91%37.69M
09/20255.645.905.025.11-8.59%46.14M
08/20255.206.365.005.59+7.50%129.4M
07/20254.305.604.205.20+22.35%123.6M
06/20254.204.664.124.25+1.43%47.74M
05/20254.114.364.024.19+2.70%46.35M
04/20254.524.603.454.08-9.73%52.09M
03/20254.734.754.394.52-4.44%40.31M
02/20254.354.854.304.73+9.49%33.54M
01/20254.704.774.304.32-7.49%29.09M
12/20244.835.144.614.67-3.11%42.02M
11/20245.025.234.514.82-3.79%31.43M

Tâm lý cổ phiếu HPX

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

31Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HPX trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: +0.19 tỷ
  • Tổng 31 phiên: +0.05 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/2026-0.1 tỷ024.3K-24.3K
09/10/2026-0.03 tỷ47.8K55.1K-7.3K
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026+0.12 tỷ63.9K33.8K+30.1K
05/10/2026+0.05 tỷ12.6K0+12.6K
02/10/2026-0.08 tỷ021.1K-21.1K
01/10/2026+0.14 tỷ36.7K1.2K+35.5K
30/09/2026-0.02 tỷ05.9K-5.9K
29/09/2026+0.02 tỷ4.7K0+4.7K
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026-0.12 tỷ23.5K54K-30.5K
24/09/2026-0.05 tỷ012.1K-12.1K
23/09/2026-0.06 tỷ013.8K-13.8K
22/09/2026-0.02 tỷ04.8K-4.8K
21/09/2026-0.01 tỷ9003.4K-2.5K
18/09/20260 tỷ3000+300
17/09/2026+0.35 tỷ82.4K0+82.4K
16/09/20260 tỷ000
15/09/2026+0.01 tỷ4.5K900+3.6K
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0500-500
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ1000+100
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ0500-500
02/09/2026-0.07 tỷ017.6K-17.6K
01/09/2026-0.07 tỷ017.6K-17.6K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HPX 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HPX.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HPX

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của HPX.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.