Cổ phiếu HAR (CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
2.43
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.5%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, HAR đóng cửa ở 2.43 nghìn đồng, ở mức 7.5% của biên giá 1 năm (từ 2.23 đến 4.90 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật HAR

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.5%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

HAR đóng cửa 2.43 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 9% và thấp hơn đỉnh 50.4%.

2.43
Thấp nhất 2.23Cao nhất 4.90
Cách đỉnh -50.4%Cách đáy +9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu HAR

Năm 2025, cổ phiếu HAR tăng 16.62%, cao nhất 6.40 nghìn đồng (25/08/2025), thấp nhất 2.80 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, HAR giảm 37.91%, đóng cửa 2.44 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá HAR đến nay giảm 71.73%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá HAR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa HAR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 4.62Cao nhất 10/12/2025: 4.68Thấp nhất 29/09/2026: 2.2512/10/2026: 2.44

Giá cổ phiếu HAR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng HAR từ năm 2015
01/2015: 8.63Cao nhất 12/2021: 14.20Thấp nhất 03/2020: 2.1710/2026: 2.44
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/103.923.9905/012.2330/092.44-37.91%
20253.386.4025/082.8009/043.93+16.62%
20244.225.0205/043.1020/113.37-18.99%
20233.535.5215/083.3119/104.16+18.86%
202214.3016.4507/012.4316/113.50-75.35%
20215.7915.7529/124.0020/0714.20+146.10%
20203.875.9531/122.0301/045.77+47.95%
20194.965.3517/122.9008/053.90-19.75%
20188.6012.3514/034.3925/054.86-42.82%
20172.4015.9409/082.1420/018.50+254.17%
20164.105.7424/022.1616/122.40-40.15%
20158.549.3526/014.0131/124.01-52.60%

Giá HAR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20262.272.512.252.44+7.96%618.6K
09/20262.712.712.232.26-15.36%1.34M
08/20262.953.042.582.67-9.49%972K
07/20263.213.272.782.95-8.10%1.03M
06/20263.363.483.203.21-2.73%1.03M
05/20263.533.683.203.30-5.71%2.31M
04/20263.293.693.273.50+6.38%3.42M
03/20263.533.533.013.29-8.61%6.03M
02/20263.753.803.603.60-3.74%1.98M
01/20263.923.993.663.74-4.83%5.22M
12/20254.004.903.843.93-1.26%12.67M
11/20254.224.253.833.98-5.46%4.6M
10/20254.954.953.784.21-14.26%10.51M
09/20255.315.704.694.91-7.53%16.79M
08/20254.696.404.375.31+18.26%46.23M
07/20253.294.813.254.49+36.47%31.97M
06/20253.123.573.123.29+3.79%4.29M
05/20253.183.323.083.17+1.60%3.03M
04/20253.573.702.803.12-12.11%5.01M
03/20253.473.743.343.55+2.60%5.33M
02/20253.323.553.233.46+5.49%3M
01/20253.383.453.173.28-2.67%1.13M
12/20243.383.503.163.37+0.90%3.75M
11/20243.493.523.103.34-2.91%2.68M

Tâm lý cổ phiếu HAR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của HAR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.04 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ1.6K0+1.6K
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ0300-300
11/09/20260 tỷ0300-300
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ1.4K0+1.4K
07/09/20260 tỷ000
04/09/2026+0.01 tỷ3K200+2.8K
03/09/20260 tỷ01.4K-1.4K
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ8000+800
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/2026+0.01 tỷ3K400+2.6K
20/08/2026-0.03 tỷ010K-10K
19/08/2026-0.01 tỷ05.2K-5.2K
18/08/20260 tỷ0600-600
17/08/2026-0.01 tỷ1005K-4.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức HAR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của HAR.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt HAR

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của HAR.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.