Cổ phiếu TNG (CTCP Đầu tư và Thương mại TNG): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Thương mại TNG
Ngành
SX Hàng gia dụng
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
17.90
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
31.5%
Vùng thấp
Khối ngoại 14 phiên
+4.68 tỷ

Phiên 13/10/2026, TNG đóng cửa ở 17.90 nghìn đồng, ở mức 31.5% của biên giá 1 năm (từ 14.26 đến 25.82 nghìn đồng).

Trong 14 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 4.68 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TNG

Vị trí giá trong biên 1 năm

31.5%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TNG đóng cửa 17.90 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 25.5% và thấp hơn đỉnh 30.7%.

17.90
Thấp nhất 14.26Cao nhất 25.82
Cách đỉnh -30.7%Cách đáy +25.5%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TNG

Năm 2025, cổ phiếu TNG giảm 19.20%, cao nhất 20.98 nghìn đồng (03/01/2025), thấp nhất 10.80 nghìn đồng (10/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TNG tăng 14.84%, đóng cửa 18.80 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TNG đến nay tăng 419.34%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TNG 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TNG 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.82Cao nhất 04/03/2026: 24.72Thấp nhất 22/07/2026: 15.6812/10/2026: 18.80

Giá cổ phiếu TNG qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TNG từ năm 2015
01/2015: 3.62Cao nhất 03/2026: 24.35Thấp nhất 01/2017: 2.9110/2026: 18.80
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1016.3725.8201/0414.2623/0718.80+14.84%
202520.2620.9803/0110.8010/0416.37-19.20%
202414.1522.9528/0813.6422/0220.26+43.18%
20238.3716.1022/097.9905/0114.15+70.28%
202218.0523.7419/045.4316/118.31-53.96%
20217.8519.7020/127.8504/0118.05+131.41%
20206.398.2517/123.2331/037.80+23.03%
20196.009.5804/075.3604/016.34+7.64%
20184.087.3416/113.4128/065.89+46.52%
20173.014.5825/092.8603/024.02+32.67%
20164.215.0214/032.8813/123.03-28.87%
20153.465.9828/073.1604/024.26+24.20%

Giá TNG theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202616.4019.1016.1018.80+14.63%9.68M
09/202616.9017.1016.0016.40-2.96%4.74M
08/202616.8117.9416.0016.900.00%7.57M
07/202618.8918.8914.2616.90-10.53%12.34M
06/202617.7519.1717.4718.89+5.83%11.86M
05/202619.3719.9317.3817.85-7.85%14.3M
04/202624.5325.8218.9119.37-20.45%38.06M
03/202623.2424.9019.5524.35+3.53%59.21M
02/202619.0923.9818.9123.52+22.63%42.32M
01/202616.3719.8315.9219.18+17.17%33.08M
12/202517.2717.6315.6516.37-5.70%13.33M
11/202517.1718.5316.1217.36+1.11%19.98M
10/202517.2617.7815.3317.17-1.49%16.39M
09/202517.2618.9716.6617.43+0.98%21.24M
08/202518.2919.4815.3017.26-5.16%42.37M
07/202517.6919.6617.1818.20+2.88%56.48M
06/202516.4118.1215.3817.69+7.80%27.71M
05/202513.7417.0113.6616.41+20.84%19.66M
04/202517.9118.1610.8013.58-24.18%26.68M
03/202519.2219.4615.6217.91-6.82%21.26M
02/202519.6319.9617.0919.22-2.09%22.9M
01/202520.2620.9817.1719.63-3.11%20.69M
12/202420.1821.6319.5420.26+0.80%48.26M
11/202420.1021.1518.8120.100.00%42.29M

Tâm lý cổ phiếu TNG

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

47Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TNG trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 14 phiên: +4.68 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-1.62 tỷ3.5K93.8K-90.3K
12/10/2026-1.3 tỷ9.3K78.6K-69.3K
09/10/2026-0.35 tỷ13.7K32.8K-19.1K
08/10/2026+8.69 tỷ514.4K52.4K+462K
07/10/2026+2.21 tỷ213.4K93.2K+120.2K
06/10/2026+0.44 tỷ37.4K12K+25.4K
05/10/2026+0.9 tỷ107.6K55.3K+52.3K
02/10/2026-2.71 tỷ43.4K206.4K-163K
01/10/2026-1.94 tỷ44.7K162.8K-118.1K
30/09/2026+0.02 tỷ7.8K6.6K+1.2K
29/09/2026-0.16 tỷ17.3K27.4K-10.1K
28/09/2026-0.22 tỷ6.6K19.99K-13.39K
25/09/2026+0.12 tỷ15.8K8.7K+7.1K
24/09/2026+0.6 tỷ36.1K297+35.8K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TNG 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TNG đã chia 3 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 2,000 đ/cp (20% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TNG

12 tháng qua TNG trả 2,500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 13.97% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 13.27%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202632,000 đ10.36%20%
202542,200 đ11.06%22%
202431,200 đ5.06%12%
20232800 đ4.70%8%
202231,200 đ4.93%12%
20211400 đ1.91%4%
202021,200 đ8.15%12%
20151600 đ3.00%6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ5.56%10%07/08/202610/08/202628/08/2026
500 đ2.35%5%06/05/202607/05/202622/05/2026
500 đ2.45%5%23/01/202626/01/202610/02/2026
500 đ2.63%5%12/11/202513/11/202521/11/2025
500 đ2.44%5%24/09/202525/09/202506/10/2025
800 đ4.30%8%14/05/202515/05/202502/06/2025
400 đ1.69%4%13/01/202514/01/202522/01/2025
400 đ1.57%4%08/11/202411/11/202422/11/2024
400 đ1.48%4%16/08/202419/08/202430/08/2024
400 đ2.01%4%19/01/202422/01/202402/02/2024
400 đ1.92%4%09/10/202310/10/202320/10/2023
400 đ2.78%4%09/01/202310/01/202317/01/2023
400 đ2.41%4%11/10/202212/10/202220/10/2022
400 đ1.27%4%02/06/202203/06/202201/07/2022
400 đ1.25%4%13/01/202214/01/202224/01/2022
400 đ1.91%4%20/01/202121/01/202103/02/2021
400 đ3.15%4%26/10/202027/10/202012/11/2020
800 đ5.00%8%20/02/202021/02/202006/03/2020
600 đ3.00%6%10/02/201512/02/201508/04/2015

Bỏ vốn vào TNG nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TNG · giá 17.90 · cổ tức tiền 12 tháng 2,500 đ/cp

Mua được khoảng 5,500 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.45 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
13.06 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 13.75 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
13.27%
sau thuế · trước thuế 13.97%
Cổ tức
13.06 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 6.06 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu TNG đã đóng

Các lệnh mua bán TNG theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
23.98
27/03/2026
21.76
02/04/2026
-9.26%
T+4
22.50
20/03/2026
21.21
24/03/2026
-5.73%
T+2
22.87
11/03/2026
22.23
19/03/2026
-2.80%
T+6
17.71
27/01/2026
20.38
10/03/2026
+15.08%
T+30
17.36
04/12/2025
17.09
08/12/2025
-1.56%
T+2
17.27
26/11/2025
17.00
02/12/2025
-1.56%
T+4
17.95
15/09/2025
17.52
29/09/2025
-2.40%
T+10
17.95
04/09/2025
17.09
09/09/2025
-4.79%
T+3
18.63
07/08/2025
17.78
20/08/2025
-4.56%
T+9
18.20
31/07/2025
17.69
04/08/2025
-2.80%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Hàng gia dụng

  • ADSCTCP Damsan
  • EVECTCP Everpia
  • GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành
  • GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
  • MSHCTCP May Sông Hồng
  • STKCTCP Sợi Thế Kỷ
  • SVDCTCP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng
  • TCMCTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.