Cổ phiếu TSA (CTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn
Ngành
Xây dựng
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.45
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
7.2%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.25 tỷ

Phiên 13/10/2026, TSA đóng cửa ở 12.45 nghìn đồng, ở mức 7.2% của biên giá 1 năm (từ 12.10 đến 16.95 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.25 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TSA

Vị trí giá trong biên 1 năm

7.2%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TSA đóng cửa 12.45 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 2.9% và thấp hơn đỉnh 26.5%.

12.45
Thấp nhất 12.10Cao nhất 16.95
Cách đỉnh -26.5%Cách đáy +2.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TSA

Năm 2025, cổ phiếu TSA tăng 32.55%, cao nhất 14.43 nghìn đồng (06/10/2025), thấp nhất 9.92 nghìn đồng (06/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TSA giảm 10.77%, đóng cửa 12.10 nghìn đồng.

So với cuối tháng 6/2024, giá TSA đến nay tăng 12.56%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TSA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TSA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 13.75Cao nhất 18/06/2026: 16.25Thấp nhất 12/10/2026: 12.1012/10/2026: 12.10

Giá cổ phiếu TSA qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TSA từ năm 2024
06/2024: 10.75Cao nhất 07/2026: 15.50Thấp nhất 12/2024: 10.2310/2026: 12.10
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1014.5316.9522/0612.1012/1012.10-10.77%
202510.1814.4306/109.9206/0113.56+32.55%
20249.6214.2526/069.6225/0610.23—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TSA theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202613.9013.9012.1012.10-12.32%42.9K
09/202615.4515.7513.0013.80-10.68%574K
08/202615.4515.7015.1515.45-0.32%1.64M
07/202615.4015.6014.8015.50+0.65%1.74M
06/202615.3016.9514.7515.40+0.65%2.5M
05/202615.4515.5014.7215.30-0.97%2.31M
04/202614.9615.5914.0915.45+3.28%2.4M
03/202614.8716.6614.5314.96+0.27%4.81M
02/202614.3415.1114.0414.92+4.41%2.33M
01/202614.5315.5013.9014.29+5.38%3.44M
12/202513.4614.1412.5913.560.00%1.27M
11/202513.5613.7513.1713.56+2.19%165.2K
10/202511.7214.4311.7213.27+14.20%560.4K
09/202512.0112.5911.5311.62-3.25%341.1K
08/202512.1112.5911.9112.010.00%170K
07/202512.1113.9511.5312.01-1.56%1.18M
06/202511.3512.3010.6112.20+7.49%666.9K
05/202511.0711.9010.6311.35+2.53%698K
04/202511.0711.5110.5411.070.00%398.2K
03/202510.4511.4210.4511.07+5.93%527.2K
02/202510.4510.6310.3610.450.00%674.4K
01/202510.1810.549.9210.45+2.15%416.7K
12/202410.8410.9310.1410.23-5.63%500K
11/202410.9311.0110.7510.84-0.82%348K

Tâm lý cổ phiếu TSA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

36Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TSA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.25 tỷ
  • Tổng 42 phiên: +0.33 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ0200-200
12/10/2026-0.01 tỷ01.2K-1.2K
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026-0.01 tỷ01.1K-1.1K
07/10/2026-0.01 tỷ0500-500
06/10/20260 tỷ0200-200
05/10/20260 tỷ0300-300
02/10/2026-0.01 tỷ0700-700
01/10/20260 tỷ000
30/09/2026-0.02 tỷ01.2K-1.2K
29/09/20260 tỷ0300-300
28/09/20260 tỷ0100-100
25/09/2026-0.01 tỷ0800-800
24/09/2026-0.02 tỷ01.4K-1.4K
23/09/2026-0.02 tỷ01.2K-1.2K
22/09/2026-0.06 tỷ04K-4K
21/09/2026-0.07 tỷ04.6K-4.6K
18/09/2026-0.02 tỷ7001.8K-1.1K
17/09/2026+0.01 tỷ7000+700
16/09/20260 tỷ2000+200
15/09/2026+0.02 tỷ1.6K0+1.6K
14/09/2026+0.02 tỷ1.2K0+1.2K
11/09/20260 tỷ2000+200
10/09/2026+0.21 tỷ13.1K0+13.1K
09/09/2026+0.06 tỷ4K0+4K
08/09/2026+0.04 tỷ2.6K0+2.6K
07/09/2026+0.01 tỷ8000+800
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/2026+0.04 tỷ2.6K0+2.6K
01/09/2026+0.04 tỷ2.6K0+2.6K
31/08/2026+0.04 tỷ2.6K0+2.6K
28/08/2026+0.04 tỷ2.6K0+2.6K
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/2026+0.01 tỷ7000+700
24/08/2026+0.02 tỷ1.6K0+1.6K
21/08/2026+0.03 tỷ1.9K0+1.9K
20/08/20260 tỷ0100-100
19/08/2026-0.01 tỷ0600-600
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TSA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TSA đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 500 đ/cp (5% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TSA

12 tháng qua TSA trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.02% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.82%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20261500 đ3.14%5%
20251500 đ4.03%5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ3.14%5%27/05/202628/05/202610/06/2026
500 đ4.03%5%20/05/202521/05/202530/05/2025

Bỏ vốn vào TSA nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TSA · giá 12.45 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 8,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.8 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.82%
sau thuế · trước thuế 4.02%
Cổ tức
3.8 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.2 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Xây dựng

  • C69CTCP Xây dựng 1369
  • CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam
  • CTDCTCP Xây dựng Coteccons
  • CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
  • DC4CTCP DICERA Holdings
  • DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương
  • FCNCTCP Tập đoàn FECON

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.