Cổ phiếu TTA (CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
10.70
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
21.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
0 tỷ

Phiên 13/10/2026, TTA đóng cửa ở 10.70 nghìn đồng, ở mức 21.8% của biên giá 1 năm (từ 10.10 đến 12.85 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Phân tích kỹ thuật TTA

Vị trí giá trong biên 1 năm

21.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TTA đóng cửa 10.70 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 5.9% và thấp hơn đỉnh 16.7%.

10.70
Thấp nhất 10.10Cao nhất 12.85
Cách đỉnh -16.7%Cách đáy +5.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TTA

Năm 2025, cổ phiếu TTA giảm 10.92%, cao nhất 13.71 nghìn đồng (20/01/2025), thấp nhất 8.58 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TTA tăng 1.42%, đóng cửa 10.75 nghìn đồng.

So với cuối tháng 9/2020, giá TTA đến nay giảm 20.55%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TTA 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TTA 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 11.76Cao nhất 25/03/2026: 12.40Thấp nhất 09/03/2026: 10.2512/10/2026: 10.75

Giá cổ phiếu TTA qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TTA từ năm 2020
09/2020: 13.53Cao nhất 12/2020: 14.89Thấp nhất 12/2023: 7.6110/2026: 10.75
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1010.6012.8526/0310.1020/0510.75+1.42%
202512.1913.7120/018.5809/0410.60-10.92%
20247.6213.0017/127.2215/0411.90+56.37%
20238.299.7022/027.1422/087.61-9.62%
202213.6414.0404/017.0516/118.42-37.49%
202114.8916.3719/119.8712/0713.47-9.54%
202016.3318.6722/0911.3030/1014.89—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TTA theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202610.8010.8510.5010.75-0.46%1.22M
09/202611.5511.5510.7010.80-6.49%2.44M
08/202610.6011.8510.5511.55+8.96%7.38M
07/202611.6011.9010.2010.60-9.40%4.85M
06/202610.2511.8510.1511.70+12.50%14.94M
05/202610.8011.0510.1010.40-3.70%12.19M
04/202611.9512.1010.7010.80-8.47%11M
03/202611.2012.8510.2511.80+2.16%18.52M
02/202611.1011.6010.6511.55+5.00%4.89M
01/202610.6011.4010.4511.00+3.77%3.43M
12/202510.6710.8010.3010.60-0.66%2.31M
11/202511.0511.2910.4810.67-3.44%3.47M
10/202512.2412.7610.3811.05-9.35%4.95M
09/202512.2412.4311.5212.19+2.44%6.82M
08/202510.9512.3810.8611.90+8.68%24.76M
07/202510.1411.489.8610.95+8.42%22.62M
06/202510.1411.0010.1010.10-0.88%12.65M
05/20259.8610.869.6210.19+5.38%14.67M
04/202511.1911.298.589.67-13.58%18.4M
03/202512.1412.5711.1411.19-7.83%13.43M
02/202513.0513.3312.0512.14-7.33%15.48M
01/202512.1913.7111.6713.10+10.08%15.73M
12/202410.3313.0010.1411.90+15.65%39.4M
11/20249.3410.529.3410.29+8.09%21.93M

Tâm lý cổ phiếu TTA

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

37Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TTA trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: 0 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.01 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/20260 tỷ0200-200
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ0200-200
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/20260 tỷ000
26/08/20260 tỷ000
25/08/20260 tỷ000
24/08/2026-0.01 tỷ0600-600
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TTA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TTA.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TTA

Chưa ghi nhận đợt chi trả cổ tức bằng tiền mặt nào của TTA.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.