Cổ phiếu TV2 (CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2
Ngành
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
25.50
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
11.8%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-8.07 tỷ

Phiên 13/10/2026, TV2 đóng cửa ở 25.50 nghìn đồng, ở mức 11.8% của biên giá 1 năm (từ 23.00 đến 44.20 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 8.07 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TV2

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 24 phiên liên tiếp, từ phiên 10/09/2026, tổng cộng 9.26 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

11.8%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TV2 đóng cửa 25.50 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 10.9% và thấp hơn đỉnh 42.3%.

25.50
Thấp nhất 23.00Cao nhất 44.20
Cách đỉnh -42.3%Cách đáy +10.9%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TV2

Năm 2025, cổ phiếu TV2 tăng 6.10%, cao nhất 42.49 nghìn đồng (05/06/2025), thấp nhất 26.54 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TV2 giảm 25.25%, đóng cửa 25.75 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TV2 đến nay tăng 1,262.43%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TV2 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TV2 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 32.82Cao nhất 02/03/2026: 43.05Thấp nhất 27/07/2026: 23.6512/10/2026: 25.75

Giá cổ phiếu TV2 qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TV2 từ năm 2015
01/2015: 1.89Cao nhất 05/2024: 44.08Thấp nhất 01/2015: 1.8910/2026: 25.75
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1034.5044.2003/0323.0028/0725.75-25.25%
202532.4742.4905/0626.5409/0434.45+6.10%
202435.6050.1110/0625.4322/1032.47-8.79%
202320.6739.8608/0918.8327/0235.60+73.83%
202241.7543.6506/0115.6616/1120.48-52.10%
202124.7043.8929/1221.1629/0142.76+73.47%
202024.3426.2926/0613.9531/0324.65+1.78%
201920.5929.7714/1018.2921/0124.22+15.55%
201810.7124.6511/1010.4405/0120.96+97.36%
201713.0415.1320/049.2717/1010.62-18.24%
20162.7413.5001/122.7208/0112.99+374.09%
20151.602.8511/121.5713/012.74+71.25%

Giá TV2 theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202625.6026.3524.9025.750.00%733.4K
09/202626.8026.8525.0025.75-4.10%1.76M
08/202626.0027.5025.0026.85+4.47%2.33M
07/202629.4029.6023.0025.70-11.99%3.49M
06/202629.2530.9028.0029.20-0.17%3.54M
05/202634.6035.5029.2529.25-15.58%7.14M
04/202638.6538.6532.7034.65-9.29%9M
03/202639.5044.2034.4538.20-5.09%20.75M
02/202635.0041.5035.0040.25+15.66%13.7M
01/202634.5037.2033.1034.80+1.02%7.1M
12/202535.4936.5533.9334.45-2.93%4.33M
11/202534.5737.1932.0935.49+2.66%4.58M
10/202533.4535.6330.4334.57+3.07%5.07M
09/202534.8637.2433.2533.54-2.84%5.05M
08/202538.6040.3533.7434.52-10.69%16.09M
07/202536.1241.2335.4938.65+6.15%21.65M
06/202537.8242.4935.2536.41-3.37%14.27M
05/202530.0039.8629.8037.68+25.60%16.43M
04/202533.1133.5026.5430.00-9.26%7.25M
03/202534.8135.4932.0933.06-5.30%9.47M
02/202529.1235.4928.9334.91+19.68%11.32M
01/202532.4732.8628.2929.17-10.16%4.95M
12/202430.6634.0329.6632.47+7.55%8.92M
11/202426.5631.0826.0030.19+13.67%6.28M

Tâm lý cổ phiếu TV2

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TV2 trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -8.07 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -6.76 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.36 tỷ014.3K-14.3K
12/10/2026-0.91 tỷ035.5K-35.5K
09/10/2026-0.01 tỷ0500-500
08/10/2026-0.44 tỷ017.2K-17.2K
07/10/2026-0.74 tỷ029K-29K
06/10/2026-0.04 tỷ01.6K-1.6K
05/10/2026-0.01 tỷ0400-400
02/10/2026-0.08 tỷ03.2K-3.2K
01/10/2026-0.3 tỷ011.6K-11.6K
30/09/2026-0.5 tỷ019.5K-19.5K
29/09/2026-0.16 tỷ06.2K-6.2K
28/09/2026-0.16 tỷ06.3K-6.3K
25/09/2026-0.4 tỷ015.7K-15.7K
24/09/2026-1.02 tỷ039.7K-39.7K
23/09/2026-0.87 tỷ033.3K-33.3K
22/09/2026-0.44 tỷ017.3K-17.3K
21/09/2026-0.32 tỷ012.4K-12.4K
18/09/2026-0.65 tỷ025.1K-25.1K
17/09/2026-0.34 tỷ013.3K-13.3K
16/09/2026-0.31 tỷ70012.7K-12K
15/09/2026-0.09 tỷ11.3K14.7K-3.4K
14/09/2026-0.48 tỷ018.5K-18.5K
11/09/2026-0.54 tỷ020.8K-20.8K
10/09/2026-0.09 tỷ03.5K-3.5K
09/09/2026+0.29 tỷ11.9K800+11.1K
08/09/2026+0.17 tỷ6.8K400+6.4K
07/09/2026+0.03 tỷ4.4K3.2K+1.2K
04/09/2026-0.12 tỷ6K10.7K-4.7K
03/09/2026-0.48 tỷ15K33.1K-18.1K
02/09/2026+0.46 tỷ39K21.9K+17.1K
01/09/2026+0.46 tỷ39K21.9K+17.1K
31/08/2026+0.46 tỷ39K21.9K+17.1K
28/08/2026+0.46 tỷ39K21.9K+17.1K
27/08/2026+0.18 tỷ40K33.3K+6.7K
26/08/2026-0.04 tỷ01.7K-1.7K
25/08/2026+0.33 tỷ13.6K900+12.7K
24/08/2026-0.01 tỷ100600-500
21/08/2026+0.06 tỷ3.3K1.2K+2.1K
20/08/2026-0.01 tỷ0500-500
19/08/2026+0.27 tỷ13.8K3.2K+10.6K
18/08/2026-0.1 tỷ03.7K-3.7K
17/08/2026+0.11 tỷ4.6K500+4.1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TV2 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TV2.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TV2

12 tháng qua TV2 trả 1,000 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.92% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 3.72%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202511,000 đ2.77%10%
202411,000 đ3.13%10%
202311,000 đ2.48%10%
202211,000 đ3.28%10%
202111,000 đ1.83%10%
201811,000 đ0.42%10%
201711,000 đ0.48%10%
201611,000 đ1.02%10%
201512,200 đ4.98%22%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,000 đ2.77%10%17/12/202518/12/202526/12/2025
1,000 đ3.13%10%05/12/202406/12/202412/12/2024
1,000 đ2.48%10%11/12/202312/12/202322/12/2023
1,000 đ3.28%10%15/11/202216/11/202227/12/2022
1,000 đ1.83%10%16/07/202119/07/202122/10/2021
1,000 đ0.42%10%19/03/201820/03/201804/04/2018
1,000 đ0.48%10%24/05/201725/05/201726/06/2017
1,000 đ1.02%10%15/06/201616/06/201629/06/2016
2,200 đ4.98%22%28/05/201501/06/201501/07/2015

Bỏ vốn vào TV2 nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TV2 · giá 25.50 · cổ tức tiền 12 tháng 1,000 đ/cp

Mua được khoảng 3,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.45 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.71 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.9 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
3.73%
sau thuế · trước thuế 3.92%
Cổ tức
3.71 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.3 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.