Cổ phiếu TYA (CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam
Ngành
Thiết bị điện - Máy móc
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
16.90
Phiên 14/10/2026
Khối ngoại 15 phiên
+0.14 tỷ

Phiên 14/10/2026, TYA đóng cửa ở 16.90 nghìn đồng.

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua ròng tổng cộng 0.14 tỷ đồng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: +0.14 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026+0.01 tỷ6000+600
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026+0.12 tỷ7K0+7K
07/10/2026+0.01 tỷ8000+800
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ1000+100
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026—000
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026+0.01 tỷ5000+500
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026-0.02 tỷ1.6K2.6K-1K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TYA 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, TYA đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,700 đ/cp (17% mệnh giá).

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TYA

12 tháng qua TYA trả 1,700 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 10.06% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 9.56%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,700 đ8.95%17%
20251820 đ5.47%8.2%
20241250 đ2.36%2.5%
20231400 đ3.48%4%
20221900 đ5.56%9%
202111,750 đ9.94%17.5%
202012,300 đ13.29%23%
201911,770 đ12.92%17.7%
201812,700 đ16.77%27%
201711,200 đ9.52%12%
201511,000 đ—10%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,700 đ8.95%17%18/06/202619/06/202610/07/2026
820 đ5.47%8.2%23/06/202524/06/202509/07/2025
250 đ2.36%2.5%27/06/202428/06/202410/07/2024
400 đ3.48%4%29/06/202330/06/202320/07/2023
900 đ5.56%9%01/07/202204/07/202215/07/2022
1,750 đ9.94%17.5%15/06/202116/06/202107/07/2021
2,300 đ13.29%23%06/08/202007/08/202025/08/2020
1,770 đ12.92%17.7%11/06/201912/06/201918/07/2019
2,700 đ16.77%27%14/06/201815/06/201820/07/2018
1,200 đ9.52%12%13/06/201714/06/201712/07/2017
1,000 đ—10%27/05/201529/05/201518/06/2015

Bỏ vốn vào TYA nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TYA · giá 16.90 · cổ tức tiền 12 tháng 1,700 đ/cp

Mua được khoảng 5,900 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.71 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
9.53 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 10.03 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
9.56%
sau thuế · trước thuế 10.06%
Cổ tức
9.53 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 2.53 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Thiết bị điện - Máy móc

  • CJCCTCP Cơ điện Miền Trung
  • CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải Dương
  • CTTCTCP Chế tạo Máy - Vinacomin
  • DHPCTCP Điện cơ Hải Phòng
  • DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang
  • GEECTCP Điện lực Gelex
  • GEXCTCP Tập đoàn GELEX
  • GLTCTCP Kỹ thuật Điện Toàn cầu

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.