Cổ phiếu UIC (CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO
Ngành
Bất động sản
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
54.00
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
48.3%
Giữa biên
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, UIC đóng cửa ở 54.00 nghìn đồng, ở mức 48.3% của biên giá 1 năm (từ 40.00 đến 69.00 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

48.3%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

UIC đóng cửa 54.00 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 35% và thấp hơn đỉnh 21.7%.

54.00
Thấp nhất 40.00Cao nhất 69.00
Cách đỉnh -21.7%Cách đáy +35%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/2026—000
05/10/2026—000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/2026—000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức UIC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của UIC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt UIC

12 tháng qua UIC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202213,000 đ5.57%30%
202111,000 đ2.02%10%
202026,000 đ13.88%60%
201924,100 đ11.36%41%
201824,400 đ14.54%44%
201722,000 đ6.26%20%
201611,500 đ6.64%15%
201511,500 đ—15%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ5.57%30%30/05/202231/05/202210/06/2022
1,000 đ2.02%10%28/05/202131/05/202110/06/2021
2,000 đ4.22%20%18/12/202021/12/202031/12/2020
4,000 đ9.66%40%28/05/202029/05/202015/06/2020
2,000 đ5.42%20%27/12/201930/12/201913/01/2020
2,100 đ5.94%21%23/05/201924/05/201910/06/2019
1,400 đ4.47%14%13/12/201814/12/201827/12/2018
3,000 đ10.07%30%24/05/201825/05/201811/06/2018
500 đ1.52%5%19/05/201722/05/201720/06/2017
1,500 đ4.74%15%15/02/201716/02/201706/03/2017
1,500 đ6.64%15%24/05/201625/05/201624/06/2016
1,500 đ—15%10/07/201514/07/201527/07/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Bất động sản

  • AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
  • APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
  • BAXCTCP Thống Nhất
  • BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
  • CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
  • CDCCTCP Chương Dương
  • CEOCTCP Tập đoàn C.E.O
  • CIGCTCP COMA 18

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.