Cổ phiếu TVS (CTCP Chứng khoán Thiên Việt): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Chứng khoán Thiên Việt
Ngành
Chứng khoán
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.60
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
20.6%
Vùng thấp
Khối ngoại 20 phiên
-5.03 tỷ

Phiên 13/10/2026, TVS đóng cửa ở 12.60 nghìn đồng, ở mức 20.6% của biên giá 1 năm (từ 11.73 đến 15.95 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.03 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TVS

Điểm đáng chú ý

  • Khối ngoại bán ròng 5 phiên liên tiếp, từ phiên 07/10/2026, tổng cộng 0.51 tỷ đồng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

20.6%Vùng thấp(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TVS đóng cửa 12.60 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 7.4% và thấp hơn đỉnh 21%.

12.60
Thấp nhất 11.73Cao nhất 15.95
Cách đỉnh -21%Cách đáy +7.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TVS

Năm 2025, cổ phiếu TVS giảm 8.42%, cao nhất 18.41 nghìn đồng (29/08/2025), thấp nhất 11.29 nghìn đồng (09/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TVS giảm 8.40%, đóng cửa 12.65 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TVS đến nay tăng 454.82%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TVS 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TVS 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 15.19Cao nhất 22/09/2026: 15.60Thấp nhất 02/06/2026: 11.9612/10/2026: 12.65

Giá cổ phiếu TVS qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TVS từ năm 2015
01/2015: 2.28Cao nhất 12/2021: 30.37Thấp nhất 10/2016: 2.1310/2026: 12.65
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1013.8315.9523/0911.7328/0712.65-8.40%
202514.6618.4129/0811.2909/0413.81-8.42%
202414.6821.5114/0614.0806/0815.08+2.72%
202313.0019.7614/0910.4930/0314.68+16.97%
202230.3231.3204/0110.3416/1112.55-58.68%
20216.4934.8924/126.2504/0130.37+367.95%
20205.596.6529/123.9829/066.49+16.10%
20194.305.5931/124.0325/015.59+33.41%
20183.384.8017/043.2408/014.19+24.70%
20172.343.7209/082.0922/023.36+33.86%
20162.813.1707/042.0903/112.51-11.31%
20152.483.2715/011.9804/022.83—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá TVS theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202614.7514.8012.6512.65-14.24%1.11M
09/202614.1015.9513.7014.75+4.24%4.13M
08/202612.7114.6512.4814.15+13.02%2.51M
07/202613.8315.3711.7312.52-9.47%7.04M
06/202612.2414.7211.7813.83+12.99%5.45M
05/202612.8012.8012.0612.24-4.37%990.8K
04/202612.5713.3612.2412.80+1.43%1.23M
03/202613.2714.1111.9612.62-10.88%3.38M
02/202613.5014.3513.4114.16+3.74%2.64M
01/202613.8314.6313.0813.65-1.16%4.69M
12/202513.9413.9412.6813.81-0.93%3.82M
11/202514.4014.4813.6013.94-2.86%1.56M
10/202515.1515.9413.7314.35-6.02%3.7M
09/202518.0618.2114.5415.27-13.83%6.88M
08/202514.6618.4114.5417.72+19.01%12.88M
07/202513.4316.2613.2814.89+11.20%5.95M
06/202513.6213.9713.0913.39-2.83%1.6M
05/202513.0114.0412.7813.78+8.50%1.07M
04/202514.5414.8111.2912.70-12.65%3.34M
03/202515.2315.8814.5414.54-4.53%2.38M
02/202513.7815.8813.3915.23+10.52%1.77M
01/202514.6615.0813.2013.78-8.62%830.7K
12/202415.6916.4514.1615.08-2.96%1.97M
11/202416.8416.8415.0815.54-5.99%893.8K

Tâm lý cổ phiếu TVS

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

32Bi quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TVS trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.03 tỷ
  • Tổng 31 phiên: -5.42 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ0803-803
12/10/2026-0.01 tỷ8001.2K-400
09/10/2026-0.29 tỷ1.1K23.06K-21.96K
08/10/2026-0.08 tỷ5.3K11.4K-6.1K
07/10/2026-0.13 tỷ1.4K11.2K-9.8K
06/10/2026+0.01 tỷ9000+900
05/10/2026-2.11 tỷ19K176.1K-157.1K
02/10/2026-0.09 tỷ6.18K12.8K-6.62K
01/10/2026-0.03 tỷ02K-2K
30/09/2026-0.04 tỷ02.4K-2.4K
29/09/2026-0.04 tỷ03K-3K
28/09/20260 tỷ1000+100
25/09/2026+0.19 tỷ15K2.4K+12.6K
24/09/2026-1.47 tỷ2.3K100.9K-98.61K
23/09/2026-0.26 tỷ016.9K-16.9K
22/09/2026-0.13 tỷ2.6K11.2K-8.6K
21/09/20260 tỷ31.8K31.5K+300
18/09/2026-0.45 tỷ21.3K52.7K-31.4K
17/09/2026-0.12 tỷ3.4K11.8K-8.4K
16/09/2026+0.03 tỷ2.6K300+2.3K
15/09/2026-0.02 tỷ1.7K2.8K-1.1K
14/09/2026+0.06 tỷ4.1K100+4K
11/09/2026+0.25 tỷ28.9K12K+16.9K
10/09/2026-0.21 tỷ50015K-14.5K
09/09/2026-0.08 tỷ1.4K7K-5.6K
08/09/2026-0.07 tỷ05.2K-5.2K
07/09/2026-0.04 tỷ1.8K5K-3.2K
04/09/20260 tỷ000
03/09/2026-0.07 tỷ7005.8K-5.1K
02/09/2026-0.1 tỷ07K-7K
01/09/2026-0.1 tỷ07K-7K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TVS 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TVS.

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TVS
CTCP Chứng khoán Thiên Việt · HOSE
Cổ tức cổ phiếuTỷ lệ 7%19/08/202620/08/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TVS

12 tháng qua TVS chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211600 đ3.08%6%
20191500 đ3.29%5%
20181600 đ3.95%6%
20171600 đ4.90%6%
201611,000 đ7.75%10%
20151600 đ—6%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
600 đ3.08%6%21/05/202124/05/202114/07/2021
500 đ3.29%5%17/06/201918/06/201926/07/2019
600 đ3.95%6%26/07/201827/07/201810/08/2018
600 đ4.90%6%14/07/201717/07/201728/07/2017
1,000 đ7.75%10%02/02/201603/02/201629/02/2016
600 đ—6%08/05/201512/05/201505/06/2015

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Chứng khoán

  • AGRCTCP Chứng khoán Agribank
  • APGCTCP Chứng khoán APG
  • APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
  • BSICTCP Chứng khoán BIDV
  • BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • CTSCTCP Chứng khoán VietinBank
  • DSCCTCP Chứng khoán DSC
  • DSECTCP Chứng khoán DNSE

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.