Cổ phiếu TPC (CTCP Nhựa Tân Đại Hưng): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nhựa Tân Đại Hưng
Ngành
Nhựa - Bao bì
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
9.51
Phiên 14/10/2026
Vị trí biên 1 năm
45.3%
Giữa biên
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, TPC đóng cửa ở 9.51 nghìn đồng, ở mức 45.3% của biên giá 1 năm (từ 5.96 đến 13.80 nghìn đồng).

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Vị trí giá trong biên 1 năm

45.3%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TPC đóng cửa 9.51 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 59.6% và thấp hơn đỉnh 31.1%.

9.51
Thấp nhất 5.96Cao nhất 13.80
Cách đỉnh -31.1%Cách đáy +59.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 08/10/2026.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/20260 tỷ000
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026—000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/2026—000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TPC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của TPC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TPC

12 tháng qua TPC chưa có đợt cổ tức tiền mặt nào qua ngày giao dịch không hưởng quyền.

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20211800 đ7.48%8%
20201800 đ9.00%8%
201911,200 đ10.48%12%
201821,500 đ10.87%15%
20171700 đ7.49%7%
20161600 đ7.59%6%
20151500 đ—5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
800 đ7.48%8%26/08/202127/08/202120/09/2021
800 đ9.00%8%21/08/202024/08/202018/09/2020
1,200 đ10.48%12%19/08/201920/08/201920/09/2019
500 đ3.62%5%29/05/201830/05/201829/06/2018
1,000 đ7.25%10%29/05/201830/05/201828/09/2018
700 đ7.49%7%18/05/201719/05/201730/05/2017
600 đ7.59%6%31/05/201601/06/201615/06/2016
500 đ—5%24/06/201526/06/201515/07/2015
700 đ—7%———

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nhựa - Bao bì

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BBSCTCP VICEM Bao bì Bút Sơn
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn
  • BXHCTCP VICEM Bao bì Hải Phòng
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • HAPCTCP Tập đoàn Hapaco

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.