Cổ phiếu TRC (CTCP Cao su Tây Ninh): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cao su Tây Ninh
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
24.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
85.9%
Vùng cao
Khối ngoại 20 phiên
-0.02 tỷ

Phiên 13/10/2026, TRC đóng cửa ở 24.35 nghìn đồng, ở mức 85.9% của biên giá 1 năm (từ 15.55 đến 25.80 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.02 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật TRC

Vị trí giá trong biên 1 năm

85.9%Vùng cao(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

TRC đóng cửa 24.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 56.6% và thấp hơn đỉnh 5.6%.

24.35
Thấp nhất 15.55Cao nhất 25.80
Cách đỉnh -5.6%Cách đáy +56.6%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu TRC

Năm 2025, cổ phiếu TRC tăng 48.59%, cao nhất 20.48 nghìn đồng (26/02/2025), thấp nhất 11.57 nghìn đồng (06/01/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, TRC tăng 32.97%, đóng cửa 24.60 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá TRC đến nay tăng 583.33%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá TRC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa TRC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 16.94Cao nhất 09/10/2026: 25.00Thấp nhất 20/10/2025: 15.8112/10/2026: 24.60

Giá cổ phiếu TRC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng TRC từ năm 2015
01/2015: 3.60Cao nhất 09/2026: 24.65Thấp nhất 02/2016: 2.6410/2026: 24.60
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1018.4325.8009/1016.0523/0324.60+32.97%
202512.4520.4826/0211.5706/0118.50+48.59%
20247.0412.8230/126.8003/0112.45+76.85%
20236.907.6522/095.5408/037.04+2.03%
20229.7411.5706/044.9516/116.90-28.35%
20217.4910.5315/116.9919/079.63+28.57%
20206.147.8821/124.2101/047.49+15.23%
20194.038.4706/083.9204/016.50+63.73%
20184.565.0425/013.7904/073.97-12.75%
20173.905.1106/033.9003/014.55+13.18%
20163.054.5716/112.5821/014.02+35.81%
20153.733.8415/012.6504/112.96-17.78%

Giá TRC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202624.9025.8023.3524.60-0.20%2.31M
09/202621.9225.1020.1224.65+11.64%4.15M
08/202618.2722.2218.2522.08+20.52%2.56M
07/202619.9220.5917.3018.32-4.93%1.53M
06/202618.0919.2717.5219.27+6.52%768.2K
05/202617.7818.6217.5418.09+1.74%446.7K
04/202617.4918.0216.7717.78+2.89%827.5K
03/202618.4320.1116.0517.28-8.38%1.77M
02/202618.6519.1017.5918.86+0.27%1M
01/202618.4320.8318.2618.81+1.68%2.79M
12/202518.9619.7517.5618.50-2.43%1.6M
11/202518.7419.3717.4218.96+1.17%2.05M
10/202516.5118.9315.5518.74+13.71%1.86M
09/202517.0818.2116.2916.48-3.29%2.01M
08/202515.8617.6814.7017.04+7.64%4.22M
07/202515.7217.3615.1615.83+1.93%6.58M
06/202515.2816.2014.9315.53+1.64%2.82M
05/202514.8616.1614.8615.28+2.83%3.18M
04/202518.1018.4913.6114.86-18.75%4.69M
03/202519.6520.1117.5918.29-5.92%3.82M
02/202516.2320.4815.1419.44+19.48%6.12M
01/202512.4516.5511.5716.27+30.68%4.26M
12/202411.3012.8210.9912.45+10.18%2.22M
11/20249.5211.489.0311.30+18.70%2.44M

Tâm lý cổ phiếu TRC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

73Lạc quan

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của TRC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.02 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.26 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/20260 tỷ000
30/09/20260 tỷ000
29/09/20260 tỷ000
28/09/20260 tỷ0200-200
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/20260 tỷ000
18/09/20260 tỷ000
17/09/2026-0.02 tỷ0800-800
16/09/20260 tỷ000
15/09/20260 tỷ000
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.04 tỷ0530-530
10/09/20260 tỷ000
09/09/20260 tỷ000
08/09/20260 tỷ000
07/09/20260 tỷ000
04/09/20260 tỷ000
03/09/20260 tỷ000
02/09/20260 tỷ000
01/09/20260 tỷ000
31/08/20260 tỷ000
28/08/20260 tỷ000
27/08/2026-0.02 tỷ0200-200
26/08/2026-0.17 tỷ02K-2K
25/08/20260 tỷ000
24/08/20260 tỷ000
21/08/20260 tỷ000
20/08/20260 tỷ000
19/08/20260 tỷ000
18/08/20260 tỷ000
17/08/20260 tỷ000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức TRC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, TRC đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 3,000 đ/cp (30% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
TRC
CTCP Cao su Tây Ninh · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 300%15/09/202616/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt TRC

12 tháng qua TRC trả 750 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 3.08% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 2.93%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202613,000 đ3.89%30%
202512,500 đ3.67%25%
20241900 đ2.25%9%
202221,900 đ5.38%19%
202121,900 đ4.01%19%
202021,300 đ3.71%13%
201922,300 đ6.68%23%
201823,800 đ15.31%38%
201711,500 đ4.85%15%
20161750 đ3.42%7.5%
201523,250 đ—32.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
3,000 đ3.89%30%31/07/202603/08/202625/09/2026
2,500 đ3.67%25%30/07/202531/07/202519/12/2025
900 đ2.25%9%27/09/202430/09/202406/11/2024
1,000 đ3.17%10%16/12/202219/12/202231/03/2023
900 đ2.21%9%19/09/202220/09/202227/10/2022
1,000 đ2.13%10%15/12/202116/12/202114/01/2022
900 đ1.88%9%08/11/202109/11/202126/11/2021
1,000 đ2.72%10%17/12/202018/12/202015/01/2021
300 đ0.99%3%29/07/202030/07/202017/08/2020
1,500 đ3.77%15%24/12/201925/12/201905/02/2020
800 đ2.91%8%30/05/201931/05/201921/06/2019
1,500 đ6.40%15%21/12/201824/12/201822/01/2019
2,300 đ8.91%23%16/07/201817/07/201831/07/2018
1,500 đ4.85%15%22/06/201723/06/201710/07/2017
750 đ3.42%7.5%16/06/201617/06/201601/07/2016
750 đ—7.5%16/12/201518/12/201511/01/2016
2,500 đ—25%14/05/201518/05/201528/05/2015

Bỏ vốn vào TRC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

TRC · giá 24.35 · cổ tức tiền 12 tháng 750 đ/cp

Mua được khoảng 4,100 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.84 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
2.92 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 3.08 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
2.93%
sau thuế · trước thuế 3.08%
Cổ tức
2.92 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 4.08 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.