Cổ phiếu GVR (Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
32.35
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
36.7%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-4.33 tỷ

Phiên 13/10/2026, GVR đóng cửa ở 32.35 nghìn đồng, ở mức 36.7% của biên giá 1 năm (từ 24.15 đến 46.50 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 4.33 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật GVR

Vị trí giá trong biên 1 năm

36.7%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

GVR đóng cửa 32.35 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 34% và thấp hơn đỉnh 30.4%.

32.35
Thấp nhất 24.15Cao nhất 46.50
Cách đỉnh -30.4%Cách đáy +34%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu GVR

Năm 2025, cổ phiếu GVR giảm 12.43%, cao nhất 35.10 nghìn đồng (28/03/2025), thấp nhất 21.39 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, GVR tăng 23.66%, đóng cửa 32.40 nghìn đồng.

So với cuối tháng 3/2018, giá GVR đến nay tăng 205.08%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá GVR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa GVR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 28.10Cao nhất 03/03/2026: 45.75Thấp nhất 20/10/2025: 24.8912/10/2026: 32.40

Giá cổ phiếu GVR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng GVR từ năm 2018
03/2018: 10.62Cao nhất 02/2026: 40.00Thấp nhất 07/2018: 6.9110/2026: 32.40
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1026.2046.5004/0325.5005/0132.40+23.66%
202530.0735.1028/0321.3923/0426.20-12.43%
202420.9538.1015/0719.8312/0129.92+44.47%
202313.2422.7421/0913.2403/0120.71+56.42%
202234.7736.8307/018.9216/1113.24-61.67%
202127.6440.4703/1119.8702/0234.54+25.37%
20209.2928.6128/126.9030/0327.55+196.56%
20198.1215.1206/087.7707/019.29+4.38%
201812.9612.9621/035.7919/068.90—

Năm đầu tiên có dữ liệu không có năm trước để so nên để trống cột thay đổi.

Giá GVR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202633.3534.7532.0032.40-2.70%22.61M
09/202632.3534.9029.7533.30+2.94%49.91M
08/202627.7034.2527.6532.35+17.64%54.17M
07/202632.9033.6025.5527.50-16.16%34.57M
06/202635.2536.2032.0532.80-6.02%49.27M
05/202634.2040.0033.8034.90+3.56%91.7M
04/202632.5034.3030.5033.70+6.31%61.67M
03/202638.8046.5028.6031.70-20.75%137.3M
02/202640.0043.8035.1040.00+0.38%96.26M
01/202626.2042.4025.5039.85+52.10%183.8M
12/202527.3528.3025.1026.20-4.03%41.46M
11/202528.6929.4826.9627.30-4.68%56.54M
10/202527.3629.0824.1528.64+4.87%59.98M
09/202528.6430.3727.0627.31-4.64%47.74M
08/202529.8732.9827.8528.64-3.50%130.5M
07/202530.2231.9428.5429.68-0.64%133.1M
06/202528.1530.9126.6229.87+5.55%70.74M
05/202523.7629.9723.6628.30+21.10%98.6M
04/202531.9932.2921.3923.37-26.83%81.74M
03/202533.1335.1031.8431.94-3.01%86.09M
02/202528.5433.3228.2532.93+15.99%65.47M
01/202530.0730.3727.1628.39-5.11%24.39M
12/202431.0632.3429.6829.92-3.05%43.61M
11/202431.9433.2129.5830.86-3.98%53.71M

Tâm lý cổ phiếu GVR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

41Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của GVR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -4.33 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -63.04 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026-0.01 tỷ0200-200
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/2026-0.37 tỷ010.8K-10.8K
07/10/20260 tỷ000
06/10/20260 tỷ0100-100
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.01 tỷ0200-200
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-3.33 tỷ099.9K-99.9K
28/09/20260 tỷ000
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026-0.05 tỷ01.4K-1.4K
23/09/20260 tỷ000
22/09/20260 tỷ000
21/09/2026-0.1 tỷ03K-3K
18/09/20260 tỷ000
17/09/20260 tỷ000
16/09/2026-0.48 tỷ014.8K-14.8K
15/09/2026-0.64 tỷ020.7K-20.7K
14/09/20260 tỷ000
11/09/2026-0.82 tỷ027.3K-27.3K
10/09/2026-0.49 tỷ015.5K-15.5K
09/09/2026-0.36 tỷ011.2K-11.2K
08/09/2026-6.22 tỷ0195.6K-195.6K
07/09/2026-2.89 tỷ091.1K-91.1K
04/09/2026-0.87 tỷ027.7K-27.7K
03/09/2026-4.15 tỷ0131K-131K
02/09/2026-0.84 tỷ026K-26K
01/09/2026-0.84 tỷ026K-26K
31/08/2026-0.84 tỷ026K-26K
28/08/2026-0.84 tỷ026K-26K
27/08/2026-5.99 tỷ0181.8K-181.8K
26/08/2026-2.12 tỷ421.3K484.9K-63.6K
25/08/2026+6.08 tỷ438K250.9K+187.1K
24/08/2026-11.69 tỷ176.4K539.5K-363.1K
21/08/2026-8.1 tỷ134.3K386.5K-252.2K
20/08/2026-7.35 tỷ19.3K253.1K-233.8K
19/08/2026-3.67 tỷ49.5K165.3K-115.8K
18/08/2026-7.48 tỷ195.3K429K-233.7K
17/08/2026+1.42 tỷ153.6K108.4K+45.2K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức GVR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của GVR.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt GVR

12 tháng qua GVR trả 400 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 1.24% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 1.18%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251400 đ1.41%4%
20241300 đ0.92%3%
20231350 đ1.76%3.5%
20221410 đ2.60%4.1%
20211600 đ1.59%6%
20201600 đ4.67%6%
20191250 đ1.51%2.5%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
400 đ1.41%4%13/11/202514/11/202512/12/2025
300 đ0.92%3%14/11/202415/11/202412/12/2024
350 đ1.76%3.5%16/11/202317/11/202308/12/2023
410 đ2.60%4.1%12/10/202213/10/202227/10/2022
600 đ1.59%6%13/10/202114/10/202128/10/2021
600 đ4.67%6%22/09/202023/09/202009/10/2020
250 đ1.51%2.5%08/08/201909/08/201926/08/2019

Bỏ vốn vào GVR nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

GVR · giá 32.35 · cổ tức tiền 12 tháng 400 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 97.05 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
1.14 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 1.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
1.17%
sau thuế · trước thuế 1.24%
Cổ tức
1.14 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 5.86 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu GVR đã đóng

Các lệnh mua bán GVR theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
32.00
07/09/2026
30.40
14/09/2026
-5.00%
T+5
35.50
12/06/2026
33.45
24/06/2026
-5.77%
T+8
38.90
23/02/2026
35.15
09/03/2026
-9.64%
T+10
27.55
06/01/2026
36.30
11/02/2026
+31.76%
T+26
27.95
04/12/2025
26.85
08/12/2025
-3.94%
T+2
30.91
07/08/2025
28.94
25/08/2025
-6.37%
T+12
30.07
05/08/2025
29.58
06/08/2025
-1.63%
T+1
29.92
31/07/2025
29.58
04/08/2025
-1.14%
T+2
28.34
17/06/2025
29.48
30/07/2025
+4.02%
T+31
28.20
12/06/2025
27.26
16/06/2025
-3.33%
T+2

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.