Cổ phiếu PHR (CTCP Cao su Phước Hòa): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Cao su Phước Hòa
Ngành
SX Nhựa - Hóa chất
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
32.80
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
45.3%
Giữa biên
Khối ngoại 20 phiên
-5.77 tỷ

Phiên 13/10/2026, PHR đóng cửa ở 32.80 nghìn đồng, ở mức 45.3% của biên giá 1 năm (từ 26.40 đến 40.54 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 5.77 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PHR

Vị trí giá trong biên 1 năm

45.3%Giữa biên(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PHR đóng cửa 32.80 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 24.2% và thấp hơn đỉnh 19.1%.

32.80
Thấp nhất 26.40Cao nhất 40.54
Cách đỉnh -19.1%Cách đáy +24.2%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PHR

Năm 2025, cổ phiếu PHR tăng 12.67%, cao nhất 36.56 nghìn đồng (27/03/2025), thấp nhất 20.66 nghìn đồng (23/04/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PHR tăng 3.46%, đóng cửa 32.85 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PHR đến nay tăng 753.25%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PHR 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PHR 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 29.85Cao nhất 15/05/2026: 38.69Thấp nhất 20/10/2025: 26.4012/10/2026: 32.85

Giá cổ phiếu PHR qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PHR từ năm 2015
01/2015: 3.85Cao nhất 05/2026: 36.52Thấp nhất 01/2016: 2.9310/2026: 32.85
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/1031.6940.5421/0529.5223/0732.85+3.46%
202528.1336.5627/0320.6623/0431.75+12.67%
202425.2933.1329/0323.9116/0128.18+12.77%
202319.3026.9521/0918.7220/0324.99+31.11%
202231.7140.1118/0413.5316/1119.06-39.55%
202126.1633.9723/1219.5320/0731.53+20.71%
202015.2327.7823/1212.7631/0326.12+71.50%
201912.3628.3009/0812.1803/0115.23+23.42%
20188.6712.4928/126.3806/0712.34+42.33%
20174.838.9404/124.5819/048.67+81.38%
20163.015.3116/112.7720/014.78+58.80%
20154.144.1405/012.9116/093.01-27.12%

Giá PHR theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/202633.9034.6031.8032.85-2.09%4.98M
09/202633.6534.5030.8033.55+0.21%9.6M
08/202630.8833.9230.7733.48+8.60%7.26M
07/202634.3536.0429.5230.83-9.83%7.16M
06/202637.3437.8332.8334.19-6.38%8.67M
05/202633.5940.5433.5436.52+9.60%13.32M
04/202633.9234.7332.2933.32-0.80%3.83M
03/202632.8937.9330.3933.59-1.90%10.97M
02/202634.9037.2831.0434.24-1.89%13.8M
01/202631.6937.7730.3934.90+9.92%22.5M
12/202530.4532.6229.4731.75+5.24%7.63M
11/202530.8331.4229.2530.17-0.56%3.43M
10/202531.0431.0426.4030.34+1.10%4.65M
09/202530.1232.0229.3130.01-0.37%5.15M
08/202534.0134.1229.0930.12-11.18%17.36M
07/202532.1034.8631.3133.91+4.92%15.12M
06/202527.1232.7925.9632.32+18.91%14.58M
05/202523.0228.0823.0227.18+18.23%14.83M
04/202533.5433.5420.6622.99-31.45%16.5M
03/202534.9736.5632.6333.54-4.23%22.05M
02/202527.8135.2826.9735.02+27.11%11.22M
01/202528.1328.4026.1727.55-2.24%1.55M
12/202428.6130.0727.7628.18-0.63%4.55M
11/202428.1528.8127.3528.36-1.05%3.32M

Tâm lý cổ phiếu PHR

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

45Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PHR trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -5.77 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -117.31 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/20260 tỷ000
12/10/20260 tỷ000
09/10/20260 tỷ000
08/10/20260 tỷ000
07/10/2026-0.01 tỷ0400-400
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/20260 tỷ000
01/10/2026-0.02 tỷ0700-700
30/09/20260 tỷ000
29/09/2026-3.34 tỷ0102K-102K
28/09/2026-0.28 tỷ08.9K-8.9K
25/09/20260 tỷ000
24/09/20260 tỷ000
23/09/2026-0.26 tỷ08.06K-8.06K
22/09/2026-0.51 tỷ016K-16K
21/09/20260 tỷ000
18/09/2026-0.58 tỷ018.3K-18.3K
17/09/2026-0.11 tỷ03.5K-3.5K
16/09/2026-0.67 tỷ021K-21K
15/09/2026-8.73 tỷ0278K-278K
14/09/2026-8.93 tỷ0287.2K-287.2K
11/09/2026-7.28 tỷ0221.9K-221.9K
10/09/2026-0.13 tỷ02.1K-2.1K
09/09/20260 tỷ000
08/09/2026-10.03 tỷ0161.8K-161.8K
07/09/2026-9.28 tỷ0150K-150K
04/09/2026-0.67 tỷ010.9K-10.9K
03/09/2026-10.25 tỷ0167.2K-167.2K
02/09/2026-1.47 tỷ023.8K-23.8K
01/09/2026-1.47 tỷ023.8K-23.8K
31/08/2026-1.47 tỷ023.8K-23.8K
28/08/2026-1.47 tỷ023.8K-23.8K
27/08/2026-3.21 tỷ052.1K-52.1K
26/08/2026-11.21 tỷ0182.3K-182.3K
25/08/2026-9.46 tỷ0155.3K-155.3K
24/08/2026-15.81 tỷ0260K-260K
21/08/2026-2.35 tỷ038.4K-38.4K
20/08/2026-0.49 tỷ08.2K-8.2K
19/08/2026-5.89 tỷ098.1K-98.1K
18/08/2026-0.71 tỷ011.7K-11.7K
17/08/2026-1.23 tỷ020K-20K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PHR 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, PHR đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,400 đ/cp (14% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PHR
CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE
Cổ tức tiền1,400 đ/cp (14% mệnh giá)11/09/202614/09/202615/10/2026
PHR
CTCP Cao su Phước Hòa · HOSE
Cổ phiếu thưởngTỷ lệ 80%11/09/202614/09/2026—

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PHR

12 tháng qua PHR trả 1,400 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 4.27% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 4.06%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,400 đ2.32%14%
202511,350 đ2.38%13.5%
202413,000 đ5.10%30%
202311,950 đ3.79%19.5%
202224,000 đ8.58%40%
202124,500 đ6.35%45%
202012,500 đ3.85%25%
201943,500 đ7.48%35%
201823,800 đ9.90%38%
201711,800 đ5.31%18%
20161500 đ2.63%5%
201523,500 đ—35%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,400 đ2.32%14%11/09/202614/09/202615/10/2026
1,350 đ2.38%13.5%27/08/202528/08/202526/09/2025
3,000 đ5.10%30%13/12/202416/12/202427/12/2024
1,950 đ3.79%19.5%08/09/202311/09/202325/12/2023
2,000 đ4.29%20%16/12/202219/12/202216/05/2023
2,000 đ4.29%20%16/12/202219/12/202216/02/2023
2,500 đ3.42%25%16/12/202117/12/202115/06/2022
2,000 đ2.93%20%06/12/202107/12/202114/12/2021
2,500 đ3.85%25%09/12/202010/12/202004/02/2021
1,000 đ2.23%10%24/12/201925/12/201910/04/2020
1,000 đ2.23%10%24/12/201925/12/201910/02/2020
1,000 đ2.23%10%24/12/201925/12/201910/03/2020
500 đ0.79%5%06/09/201909/09/201925/09/2019
1,500 đ4.73%15%13/12/201814/12/201829/03/2019
2,300 đ5.17%23%14/06/201815/06/201831/07/2018
1,800 đ5.31%18%26/05/201729/05/201712/07/2017
500 đ2.63%5%12/08/201615/08/201615/09/2016
1,500 đ—15%21/12/201523/12/201529/01/2016
2,000 đ—20%06/05/201508/05/201522/05/2015
2,500 đ—25%———

Bỏ vốn vào PHR nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PHR · giá 32.80 · cổ tức tiền 12 tháng 1,400 đ/cp

Mua được khoảng 3,000 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 98.4 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
3.99 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 4.2 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
4.05%
sau thuế · trước thuế 4.27%
Cổ tức
3.99 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 3.01 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Lịch sử tín hiệu PHR đã đóng

Các lệnh mua bán PHR theo tín hiệu của Tín Hiệu Việt đã đóng gần nhất, có cả lệnh lãi lẫn lệnh lỗ.

MuaBánLãi/lỗ
33.10
11/09/2026
31.60
15/09/2026
-4.53%
T+2
35.33
02/07/2026
34.19
07/07/2026
-3.23%
T+3
33.97
04/05/2026
35.28
08/06/2026
+3.86%
T+25
33.65
08/04/2026
33.10
23/04/2026
-1.63%
T+11
33.70
16/03/2026
33.05
19/03/2026
-1.93%
T+3
34.08
24/02/2026
30.93
09/03/2026
-9.24%
T+9
32.56
30/12/2025
33.76
06/02/2026
+3.69%
T+28
30.99
16/12/2025
30.66
25/12/2025
-1.06%
T+7
30.88
12/12/2025
29.69
15/12/2025
-3.85%
T+1
30.34
27/11/2025
30.45
12/12/2025
+0.36%
T+11

Kết quả tín hiệu đã đóng của mọi mã

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành SX Nhựa - Hóa chất

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BFCCTCP Phân bón Bình Điền
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam
  • DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
  • DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.