Cổ phiếu PMP (CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ
Ngành
Nhựa - Bao bì
Sàn niêm yết
HNX
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
12.00
Phiên 14/10/2026
Khối ngoại 15 phiên
0 tỷ

Phiên 14/10/2026, PMP đóng cửa ở 12.00 nghìn đồng.

Trong 15 phiên gần nhất tính tới phiên 14/10/2026, khối ngoại mua và bán cân bằng.

Mã này hiện chưa có trong bảng theo dõi của nền tảng.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 14/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 15 phiên: 0 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
14/10/2026—000
13/10/2026—000
12/10/20260 tỷ000
09/10/2026—000
08/10/2026—000
07/10/2026—000
06/10/20260 tỷ000
05/10/20260 tỷ000
02/10/2026—000
01/10/2026—000
30/09/2026—000
29/09/2026—000
28/09/20260 tỷ000
25/09/2026—000
24/09/2026—000

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PMP 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 14/10/2026, PMP đã chia 1 đợt cổ tức tiền mặt, tổng 1,100 đ/cp (11% mệnh giá).

Vừa diễn ra

MãLoạiChi tiếtGDKHQĐKCCThanh toán
PMP
CTCP Bao bì đạm Phú Mỹ · HNX
Cổ tức tiền1,100 đ/cp (11% mệnh giá)18/09/202621/09/202628/09/2026

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PMP

12 tháng qua PMP trả 1,100 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 9.17% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 8.71%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
202611,100 đ8.46%11%
202511,000 đ6.67%10%
202411,000 đ7.04%10%
202311,200 đ8.00%12%
202211,100 đ5.98%11%
202111,030 đ7.69%10.3%
20201780 đ7.96%7.8%
201911,700 đ12.59%17%
201811,700 đ9.39%17%
201711,700 đ9.44%17%
201611,800 đ10.06%18%
201511,700 đ—17%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
1,100 đ8.46%11%18/09/202621/09/202628/09/2026
1,000 đ6.67%10%15/09/202516/09/202529/09/2025
1,000 đ7.04%10%09/09/202410/09/202425/09/2024
1,200 đ8.00%12%17/08/202318/08/202329/09/2023
1,100 đ5.98%11%18/08/202219/08/202219/09/2022
1,030 đ7.69%10.3%13/07/202114/07/202128/07/2021
780 đ7.96%7.8%14/09/202015/09/202030/09/2020
1,700 đ12.59%17%17/09/201918/09/201930/09/2019
1,700 đ9.39%17%14/06/201815/06/201828/06/2018
1,700 đ9.44%17%07/06/201708/06/201726/06/2017
1,800 đ10.06%18%15/06/201616/06/201630/06/2016
1,700 đ—17%25/06/201529/06/201520/07/2015

Bỏ vốn vào PMP nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 15/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PMP · giá 12.00 · cổ tức tiền 12 tháng 1,100 đ/cp

Mua được khoảng 8,300 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.6 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
8.67 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 9.13 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
8.71%
sau thuế · trước thuế 9.17%
Cổ tức
8.67 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.67 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Nhựa - Bao bì

  • AAACTCP Nhựa An Phát Xanh
  • APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings
  • BBSCTCP VICEM Bao bì Bút Sơn
  • BMPCTCP Nhựa Bình Minh
  • BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn
  • BXHCTCP VICEM Bao bì Hải Phòng
  • DHCCTCP Đông Hải Bến Tre
  • HAPCTCP Tập đoàn Hapaco

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.