Cổ phiếu PPC (CTCP Nhiệt điện Phả Lại): lịch chia cổ tức, khối ngoại, biên giá 1 năm

Doanh nghiệp
CTCP Nhiệt điện Phả Lại
Ngành
Tiện ích
Sàn niêm yết
HOSE
Giá đóng cửa (nghìn đồng)
8.76
Phiên 13/10/2026
Vị trí biên 1 năm
9.9%
Sát đáy 1 năm
Khối ngoại 20 phiên
-0.34 tỷ

Phiên 13/10/2026, PPC đóng cửa ở 8.76 nghìn đồng, ở mức 9.9% của biên giá 1 năm (từ 8.47 đến 11.40 nghìn đồng).

Trong 20 phiên gần nhất tính tới phiên 13/10/2026, khối ngoại bán ròng tổng cộng 0.34 tỷ đồng.

Phân tích kỹ thuật PPC

Vị trí giá trong biên 1 năm

9.9%Sát đáy 1 năm(0% = thấp nhất, 100% = cao nhất 1 năm)

PPC đóng cửa 8.76 nghìn đồng, cao hơn đáy 1 năm 3.4% và thấp hơn đỉnh 23.2%.

8.76
Thấp nhất 8.47Cao nhất 11.40
Cách đỉnh -23.2%Cách đáy +3.4%

Biên tính trên các phiên đã chốt trong khoảng 1 năm gần nhất, tới phiên 13/10/2026.

Lịch sử giá cổ phiếu PPC

Năm 2025, cổ phiếu PPC giảm 7.24%, cao nhất 12.53 nghìn đồng (07/05/2025), thấp nhất 9.63 nghìn đồng (20/10/2025).

Từ đầu năm 2026 tới phiên 12/10/2026, PPC giảm 11.05%, đóng cửa 8.77 nghìn đồng.

So với cuối tháng 1/2015, giá PPC đến nay tăng 16.93%.

Giá đã điều chỉnh theo cổ tức và cổ phiếu thưởng để so sánh được giữa các năm, vì vậy giá các năm trước thấp hơn giá giao dịch tại thời điểm đó. Đơn vị: nghìn đồng. Dữ liệu đến phiên 12/10/2026.

Biểu đồ giá PPC 12 tháng

Biểu đồ giá đóng cửa PPC 12 tháng tới phiên 12/10/2026
13/10/2025: 10.06Cao nhất 25/03/2026: 11.15Thấp nhất 07/10/2026: 8.5412/10/2026: 8.77

Giá cổ phiếu PPC qua các năm

Biểu đồ giá đóng cửa cuối tháng PPC từ năm 2015
01/2015: 7.50Cao nhất 12/2021: 17.04Thấp nhất 06/2016: 5.1310/2026: 8.77
NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổi
2026đến 12/109.8511.4020/038.4706/108.77-11.05%
202510.6712.5307/059.6320/109.86-7.24%
202411.5415.4327/0610.2128/1110.63-7.89%
20239.2012.8012/069.2003/0111.54+25.43%
202217.0417.8605/017.6416/119.20-46.01%
202113.9218.2822/1213.3702/0217.04+22.41%
202014.5315.6018/0211.0323/0313.92-3.80%
20198.7916.4116/078.6504/0114.47+63.69%
20189.6110.0703/017.4726/038.84-7.34%
20176.359.8201/126.0109/019.54+52.88%
20165.666.4629/034.7322/016.24+10.25%
20157.738.4307/015.1018/125.66-26.78%

Giá PPC theo tháng (24 tháng gần nhất)

ThángMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaThay đổiKhối lượng
10/20268.639.138.478.77+1.39%813.7K
09/20268.919.008.508.65-3.03%1.46M
08/20268.809.198.768.92+1.13%2.72M
07/20269.609.608.738.82-7.93%3.04M
06/20269.809.829.559.58-2.34%2.21M
05/20269.9010.009.679.81-0.91%3.6M
04/202610.6510.709.859.90-6.16%8.13M
03/202610.0511.409.6010.55+4.46%21.44M
02/202610.0510.209.9510.10+0.50%3.72M
01/20269.8510.409.7810.05+1.93%5.82M
12/202510.1010.159.779.86-1.40%3.72M
11/20259.8210.309.6310.00+1.83%5.5M
10/202510.2510.299.639.82-3.73%6.84M
09/202510.3910.5810.1510.20-1.83%8.36M
08/202510.4811.1510.2510.39-1.33%23.41M
07/202510.9611.2010.3910.53-3.92%20.25M
06/202511.2511.9110.9110.96-2.58%8.62M
05/202511.1512.5311.1011.25+0.90%15.55M
04/202511.0611.299.8211.15+0.81%11.4M
03/202511.2011.4410.8711.06-0.81%7.42M
02/202510.9111.5310.7711.15+3.53%8.37M
01/202510.6710.9610.3410.77+1.32%3.09M
12/202410.3910.9110.3010.63+2.31%4.48M
11/202410.9411.2410.2110.39-5.03%4.61M

Tâm lý cổ phiếu PPC

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

42Trung tính

0100

Chỉ số tâm lý 0–100 tổng hợp giá, dòng tiền và khối ngoại của PPC trong phiên: càng thấp càng sợ hãi, càng cao càng hưng phấn. Đây là chỉ số tham khảo, tự nó không phải tín hiệu mua hay bán. Xem tâm lý toàn thị trường.

Khối ngoại mua bán ròng theo phiên

Số liệu phiên 13/10/2026 (phiên đã chốt gần nhất).

  • Tổng 20 phiên: -0.34 tỷ
  • Tổng 42 phiên: -0.52 tỷ
PhiênGiá trị ròngKL muaKL bánKL ròng
13/10/2026+0.01 tỷ1.2K100+1.1K
12/10/2026+0.01 tỷ60020+580
09/10/2026-0.27 tỷ030.5K-30.5K
08/10/2026-0.29 tỷ033.5K-33.5K
07/10/2026+0.03 tỷ3.1K0+3.1K
06/10/2026-0.03 tỷ5K8.3K-3.3K
05/10/2026+0.06 tỷ6.9K100+6.8K
02/10/2026+0.08 tỷ10.3K1.5K+8.8K
01/10/2026-0.06 tỷ8.1K14.9K-6.8K
30/09/2026+0.22 tỷ25.4K500+24.9K
29/09/2026+0.04 tỷ5.3K1.1K+4.2K
28/09/2026-0.03 tỷ03.9K-3.9K
25/09/20260 tỷ000
24/09/2026+0.01 tỷ800100+700
23/09/20260 tỷ0100-100
22/09/20260 tỷ200400-200
21/09/2026+0.01 tỷ6000+600
18/09/2026+0.02 tỷ4.2K2.3K+1.9K
17/09/2026-0.1 tỷ5.2K16.7K-11.5K
16/09/2026-0.01 tỷ1.2K2.6K-1.4K
15/09/20260 tỷ000
14/09/2026+0.1 tỷ17K5.6K+11.4K
11/09/2026+0.01 tỷ3K2.1K+900
10/09/20260 tỷ1.2K700+500
09/09/2026+0.01 tỷ2K500+1.5K
08/09/2026-0.05 tỷ05.6K-5.6K
07/09/2026-0.14 tỷ20016.07K-15.87K
04/09/2026-0.01 tỷ2001.6K-1.4K
03/09/2026-0.06 tỷ6007.3K-6.7K
02/09/2026+0.07 tỷ10K2.3K+7.7K
01/09/2026+0.07 tỷ10K2.3K+7.7K
31/08/2026+0.07 tỷ10K2.3K+7.7K
28/08/2026+0.07 tỷ10K2.3K+7.7K
27/08/2026-0.05 tỷ1005.9K-5.8K
26/08/2026-0.07 tỷ08.4K-8.4K
25/08/20260 tỷ1000+100
24/08/2026+0.02 tỷ12.5K10.8K+1.7K
21/08/2026+0.12 tỷ14.4K1K+13.4K
20/08/20260 tỷ0300-300
19/08/2026-0.3 tỷ20033.6K-33.4K
18/08/2026+0.02 tỷ3K500+2.5K
17/08/2026-0.05 tỷ1K6.9K-5.9K

Giá trị ròng = giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài trong phiên, đơn vị tỷ đồng (dương là mua ròng, âm là bán ròng). Xem khối ngoại toàn thị trường.

Lịch chia cổ tức PPC 2026

Từ đầu năm 2026 tới phiên 13/10/2026, chưa ghi nhận đợt chia cổ tức tiền mặt nào của PPC.

Lịch chia cổ tức toàn thị trường

Lịch sử chi trả cổ tức tiền mặt PPC

12 tháng qua PPC trả 500 đ mỗi cổ phiếu, tương đương tỷ suất 5.71% trên giá đóng cửa (sau thuế 5%: 5.42%), so với lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026).

Năm (theo ngày GDKHQ)Số đợtTiền mỗi cổ phiếuLãi thực (năm)% mệnh giá
20251500 đ4.69%5%
202432,700 đ18.84%27%
202331,075 đ7.17%10.8%
20221450 đ2.57%4.5%
202145,544 đ21.31%55.4%
202021,350 đ5.53%13.5%
201922,700 đ9.43%27%
201832,800 đ14.73%28%
201722,400 đ11.27%24%
201623,300 đ17.87%33%
201511,200 đ—12%

% mệnh giá tính trên mệnh giá 10,000 đồng, không phải tiền lãi: trả 1,000 đồng là 10% mệnh giá dù giá cổ phiếu là bao nhiêu. Lãi thực = tiền nhận ÷ giá đóng cửa phiên ngay trước ngày giao dịch không hưởng quyền, tức số % người cầm cổ phiếu lúc đó thực nhận (trước thuế 5%). Lãi thực cả năm dùng để so với lãi tiết kiệm 12 tháng. "—" là đợt chưa có giá đối chiếu.

Từng đợt chi trả

MãTiền mỗi cổ phiếuLãi đợt này% mệnh giáGDKHQĐKCCThanh toán
500 đ4.69%5%18/11/202519/11/202519/12/2025
200 đ1.76%2%24/12/202425/12/202419/02/2025
625 đ5.02%6.3%05/11/202406/11/202406/12/2024
1,875 đ12.06%18.8%19/01/202422/01/202428/06/2024
275 đ1.85%2.8%26/12/202327/12/202304/03/2024
400 đ2.85%4%17/10/202318/10/202327/10/2023
400 đ2.47%4%14/07/202317/07/202328/07/2023
450 đ2.57%4.5%15/07/202218/07/202217/08/2022
1,250 đ5.18%12.5%21/09/202122/09/202122/10/2021
1,250 đ5.08%12.5%15/07/202116/07/202104/08/2021
1,894 đ6.91%18.9%17/05/202118/05/202103/06/2021
1,150 đ4.14%11.5%12/03/202115/03/202102/04/2021
350 đ1.45%3.5%18/12/202021/12/202012/01/2021
1,000 đ4.08%10%17/04/202020/04/202008/05/2020
1,500 đ5.26%15%20/12/201923/12/201910/01/2020
1,200 đ4.17%12%17/05/201920/05/201904/06/2019
1,500 đ7.71%15%11/12/201812/12/201828/12/2018
1,000 đ5.42%10%30/05/201831/05/201814/06/2018
300 đ1.60%3%23/04/201824/04/201814/05/2018
1,200 đ5.21%12%08/12/201711/12/201728/12/2017
1,200 đ6.06%12%29/05/201730/05/201720/06/2017
800 đ4.71%8%29/12/201630/12/201610/02/2017
2,500 đ13.16%25%18/05/201619/05/201603/06/2016
1,200 đ—12%22/05/201526/05/201510/06/2015

Bỏ vốn vào PPC nhận bao nhiêu cổ tức?

đ

Điền sẵn lãi tiết kiệm 12 tháng cao nhất 7%/năm (Sacombank, gửi online, 13/10/2026). Sửa theo lãi suất ngân hàng bạn đang gửi.

Cổ phiếu

PPC · giá 8.76 · cổ tức tiền 12 tháng 500 đ/cp

Mua được khoảng 11,400 cổ phiếu (làm tròn lô 100), hết 99.86 triệu.

Cổ tức nhận mỗi năm
5.42 triệu
sau thuế 5% · trước thuế 5.7 triệu
Tỷ suất trên tiền bỏ ra
5.42%
sau thuế · trước thuế 5.71%
Cổ tức
5.42 triệu
Tiết kiệm
7 triệu

Ít hơn gửi tiết kiệm khoảng 1.59 triệu/năm

Chưa gồm phí giao dịch, tính theo cổ tức 12 tháng qua (năm sau có thể khác). Giá bị trừ đúng phần cổ tức vào ngày GDKHQ, giá cổ phiếu có thể lên xuống — xem tỷ suất cổ tức là gì.

Xếp hạng cổ phiếu cổ tức cao

Cách đọc số liệu trên trang

Khối ngoại mua ròng kéo dài thường cho thấy dòng vốn nước ngoài đang tích luỹ cổ phiếu, bán ròng kéo dài thì ngược lại. Một phiên đơn lẻ ít nói lên điều gì; nên nhìn tổng nhiều phiên và đặt cạnh diễn biến giá.

Vị trí giá trong biên 1 năm cho biết giá đang gần vùng cao hay vùng thấp của 12 tháng qua. Giá ở sát vùng cao nhất hay thấp nhất là lúc thị trường thường phản ứng mạnh, nhưng tự nó không phải tín hiệu mua hay bán.

Cổ phiếu cùng ngành Tiện ích

  • ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
  • BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa
  • BWECTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương
  • CHPCTCP Thủy điện Miền Trung
  • GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
  • GEGCTCP Điện Gia Lai
  • GHCCTCP Thủy điện Gia Lai
  • HIDCTCP Halcom Việt Nam

Cổ phiếu khác

Số liệu tổng hợp sau mỗi phiên giao dịch, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.